CÁC DIỄN ĐẠT SỐ TRONG TIẾNG TRUNG TỪ 1 ĐẾN 100000

ACSCHINESE
33 Lượt xem
27/11/25

I.SỐ ĐẾM TRONG TIẾNG TRUNG

1.Số đếm từ 1 đến 100 trong tiếng Trung

Học số đếm là bước cơ bản và quan trọng nhất khi bắt đầu học tiếng Trung. Từ 1 đến 100, bạn sẽ nắm vững cách đọc số đơn lẻ, số chục, và cách kết hợp chúng để đọc các con số lớn hơn.

Cùn TIẾNG TRUNG ACS theo dõi qua bảng số đếm dưới đây nhé.


1

2

èr
3

sān
4

5

6

liù
7

8

9

jiǔ
10

shí
11
十一
shí yī
12
十二
shí èr
13
十三
shí sān
14
十四
shí sì
15
十五
shí wǔ
16
十六
shí liù
17
十七
shí qī
18
十八
shí bā
19
十九
shí jiǔ
20
二十
èr shí
21
二十一
èr shí yī
22
二十二
èr shí èr
23
二十三
èr shí sān
24
二十四
èr shí sì
25
二十五
èr shí wǔ
26
二十六
èr shí liù
27
二十七
èr shí qī
28
二十八
èr shí bā
29
二十九
èr shí jiǔ
30
三十
sān shí
31
三十一
sān shí yī
32
三十二
sān shí èr
33
三十三
sān shí sān
34
三十四
sān shí sì
35
三十五
sān shí wǔ
36
三十六
sān shí liù
37
三十七
sān shí qī
38
三十八
sān shí bā
39
三十九
sān shí jiǔ
40
四十
sì shí
41
四十一
sì shí yī
42
四十二
sì shí èr
43
四十三
sì shí sān
44
四十四
sì shí sì
45
四十五
sì shí wǔ
46
四十六
sì shí liù
47
四十七
sì shí qī
48
四十八
sì shí bā
49
四十九
sì shí jiǔ
50
五十
wǔ shí
51
五十一
wǔ shí yī
52
五十二
wǔ shí èr
53
五十三
wǔ shí sān
54
五十四
wǔ shí sì
55
五十五
wǔ shí wǔ
56
五十六
wǔ shí liù
57
五十七
wǔ shí qī
58
五十八
wǔ shí bā
59
五十九
wǔ shí jiǔ
60
六十
liù shí
61
六十一
liù shí yī
62
六十二
liù shí èr
63
六十三
liù shí sān
64
六十四
liù shí sì
65
六十五
liù shí wǔ
66
六十六
liù shí liù
67
六十七
liù shí qī
68
六十八
liù shí bā
69
六十九
liù shí jiǔ
70
七十
qī shí
71
七十一
qī shí yī
72
七十二
qī shí èr
73
七十三
qī shí sān
74
七十四
qī shí sì
75
七十五
qī shí wǔ
76
七十六
qī shí liù
77
七十七
qī shí qī
78
七十八
qī shí bā
79
七十九
qī shí jiǔ
80
八十
bā shí
81
八十一
bā shí yī
82
八十二
bā shí èr
83
八十三
bā shí sān
84
八十四
bā shí sì
85
八十五
bā shí wǔ
86
八十六
bā shí liù
87
八十七
bā shí qī
88
八十八
bā shí bā
89
八十九
bā shí jiǔ
90
九十
jiǔ shí
91
九十一
jiǔ shí yī
92
九十二
jiǔ shí èr
93
九十三
jiǔ shí sān
94
九十四
jiǔ shí sì
95
九十五
jiǔ shí wǔ
96
九十六
jiǔ shí liù
97
九十七
jiǔ shí qī
98
九十八
jiǔ shí bā
99
九十九
jiǔ shí jiǔ
100
一百
yì bǎi

2.Số đếm hàng trăm 100,1000 trong tiếng Trung

Học số đếm là bước cơ bản và quan trọng nhất khi bắt đầu học tiếng Trung. Từ 100 đến 1000, bạn sẽ nắm vững cách đọc số hàng trăm, cách kết hợp với các số đơn vị và chục, từ đó dễ dàng đọc và ghi nhớ các con số lớn hơn.
Cùng TIẾNG TRUNG ACS theo dõi qua bảng số đếm dưới đây nhé.


100
一百
yì bǎi
101
一百零一
yì bǎi líng yī
102
一百零二
yì bǎi líng èr
103
一百零三
yì bǎi líng sān
104
一百零四
yì bǎi líng sì
105
一百零五
yì bǎi líng wǔ
106
一百零六
yì bǎi líng liù
107
一百零七
yì bǎi líng qī
108
一百零八
yì bǎi líng bā
109
一百零九
yì bǎi líng jiǔ
110
一百一十
yì bǎi yī shí
122
一百二十二
yì bǎi èr shí èr
150
一百五十
yì bǎi wǔ shí
200
两百
liǎng bǎi
201
两百零一
liǎng bǎi líng yī
202
两百零二
liǎng bǎi líng èr
210
两百一十
liǎng bǎi yī shí
250
两百五十
liǎng bǎi wǔ shí
300
三百
sān bǎi
350
三百五十
sān bǎi wǔ shí
400
四百
sì bǎi
450
四百五十
sì bǎi wǔ shí
500
五百
wǔ bǎi
550
五百五十
wǔ bǎi wǔ shí
600
六百
liù bǎi
650
六百五十
liù bǎi wǔ shí
700
七百
qī bǎi
750
七百五十
qī bǎi wǔ shí
800
八百
bā bǎi
850
八百五十
bā bǎi wǔ shí
900
九百
jiǔ bǎi
950
九百五十
jiǔ bǎi wǔ shí
1000
一千
yì qiān
1001
一千零一
yì qiān líng yī
1002
一千零二
yì qiān líng èr
1010
一千零一十
yì qiān líng yī shí
1110
一千一百一十
yì qiān yī bǎi yī shí
1500
一千五百
yì qiān wǔ bǎi
2000
两千
liǎng qiān
2500
两千五百
liǎng qiān wǔ bǎi
3000
三千
sān qiān
3500
三千五百
sān qiān wǔ bǎi
4000
四千
sì qiān
4500
四千五百
sì qiān wǔ bǎi
5000
五千
wǔ qiān
10000
一万
yí wàn
10500
一万零五百
yí wàn líng wǔ bǎi
100000
十万
shí wàn
1000000
一百万
yì bǎi wàn
10000000
一千万
yì qiān wàn

– Bảng đọc số tổng hợp:

百亿  十亿 亿 千万 百万 十万
bǎi yì shí yì qiān wàn bǎi wàn shí wàn wàn qiān bǎi shí

 

Chục tỉ Tỉ Trăm triệu Chục triệu Triệu Trăm ngàn Chục ngàn ngàn Trăm Chục
4 5 0 0 0 0 0 0
四亿五千万   (sì yì wǔ qiān wàn) -> Bốn trăm năm chục triệu

II.CÁCH ĐỌC SỐ THẬP PHÂN TRONG TIẾNG TRUNG

Học cách đọc số thập phân là bước quan trọng để bạn có thể đọc và viết các con số có phần lẻ trong tiếng Trung, từ tiền tệ, điểm số cho đến đo lường. Bạn sẽ học cách sử dụng “点” (diǎn) để tách phần nguyên và phần thập phân, đồng thời biết cách đọc từng chữ số sau dấu thập phân.

Cùng TIẾNG TRUNG ACS tham khảo qua bảng hướng dẫn dưới đây nhé.


1.Hướng dẫn đọc số thập phân tiếng Trung: Dấu “.” đọc là “diăn”, các số sau dấu chấm phải đọc từng số một.

0.5

零点五

líng diǎn wǔ

3.1415

三点一四一五

sān diān yī sì yī wǔ


2.Hướng dẫn đọc phân số tiếng Trung: Đọc từ mẫu số rồi mới đến tử số 

Mẫu số + 分之 (fēn zhī) + tử số

Ví dụ:

1/2

二分之一

èr fēn zhī yī)

3/4

四分之三

sì fēn zhī sān

2/3

三分之二

sān fēn zhī èr


3.Hướng dẫn đọc phần trăm tiếng Trung: “%” đọc là “bǎi fēn zhī”

百分之 (bǎi fēn zhī) + con số

Ví dụ:

100%

百分之百

bǎi fèn zhī bǎi

50%

百分之五十

bǎi fēn zhī wǔ shí

2%

百分之二

bǎi fēn zhī èr


III.CÁCH ĐỌC GIÁ TIỀN BẰNG TIẾNG TRUNG

Học cách đọc giá tiền là kỹ năng thiết yếu khi bạn giao tiếp trong mua sắm, nhà hàng, hoặc thanh toán bằng tiếng Trung. Bạn sẽ nắm vững cách đọc các con số kết hợp với đơn vị tiền tệ “元/角/分” (yuán/jiǎo/fēn) và cách phát âm chuẩn khi báo giá.
Cùng TIẾNG TRUNG ACS tham khảo bảng hướng dẫn cách đọc giá tiền dưới đây nhé.


1.Đơn vị tiền tệ Việt Nam là “đồng”, kí hiệu là đ, tiếng Hoa là “越盾” (yuèdùn)

10 000 đ
一万越盾
yíwàn yuèdùn
100 000 đ
十万越盾
shíwàn yuèdùn
500 000 đ
五十万越盾
wǔshí wàn yuèdùn

2.Tiền Trung Quốc là “nhân dân tệ” (人民币 rénmínbì), kí hiệu là ¥, đơn vị tiền lẻ gồm

  • “元” (yuán), trong khẩu ngữ dùng 块 (kuài)
  • “角” (jiǎo), trong khẩu ngữ dùng 毛 (máo)
  • “分” (fēn)

1 元 (块) = 10 角 (毛) = 100 分

Ví dụ:

¥25.5

二十五块五 

èrshíwǔ kuài wǔ

¥1.8

一块八 

yī kuài bā

 ¥0.8

八毛 

bā máo

¥5.5

五块五

wù kuài wǔ


⇒ XEM BÀI VIẾT TẠI FANPAGE: [ TIẾNG TRUNG ACS ]


CÁC DIỄN ĐẠT SỐ TRONG TIẾNG TRUNG


BÀI VIẾT LIÊN QUAN:

TỪ LÓNG GIỚI TRẺ TRUNG QUỐC HAY DÙNG HIỆN NAY

TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ MỸ PHẨM MAKEUP

TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG 63 TỈNH THÀNH VIỆT NAM

CÁC CẶP TỪ TRÁI NGHĨA SONG ÂM TIẾT TRONG TIẾNG TRUNG


Đừng quên bấm Follow Tiếng Trung ACS để không bỏ lỡ bài mới mỗi ngày nhé!

CÁC DIỄN ĐẠT SỐ TRONG TIẾNG TRUNG

THÔNG TIN LIÊN HỆ

HỌC NGOẠI NGỮ ĐỔI TƯƠNG LAI – ACSCHINESE

Địa Chỉ: The Manhattan Vinhomes Grand Park, Thủ Đức, Thành Phố Hồ Chí Minh

Hotline/ Zalo: 086 555 3069

Email: acschinese@gmail.com

Website: acschinese.com

Đánh Giá Bài Viết