Học tiếng Trung không thể thiếu lượng từ (量词, liàngcí), vì chúng giúp diễn đạt chính xác số lượng, miêu tả đồ vật, con người hay hiện tượng.
Bài viết này TIẾNG TRUNG ACS tổng hợp 48 lượng từ phổ biến nhất, từ quần áo, động vật, đồ vật, đến sự kiện và máy móc, kèm ví dụ thực tế, Pinyin và dịch tiếng Việt. Với hướng dẫn chi tiết này, bạn sẽ dùng lượng từ đúng, nhớ lâu và tự tin hơn trong giao tiếp, viết bài, học từ vựng, hoặc luyện thi HSK. Đây là cẩm nang hữu ích cho mọi trình độ, từ người mới bắt đầu đến học viên nâng cao.
| STT | LƯỢNG TỪ | PINYIN | DÙNG CHO |
VÍ DỤ |
| 1 | 把 | bă | đồ vật có tay cầm | 一把椅子 (yī bă yǐzi) – một chiếc ghế 一把伞 (yī bă sǎn) – một chiếc ô 一把刀 (yī bă dāo) – một con dao 一把钥匙 (yī bă yàoshi) – một chìa khóa 一把刷子 (yī bă shuāzi) – một chiếc bàn chải |
| 2 | 包 | bāo | bao đựng đồ vật | 一包烟 (yī bāo yān) – một bao thuốc lá 一个包 (yī gè bāo) – một túi xách 一包糖 (yī bāo táng) – một gói kẹo 一包饼干 (yī bāo bǐnggān) – một gói bánh quy 一包咖啡 (yī bāo kāfēi) – một gói cà phê |
| 3 | 杯 | bēi | đồ uống trong cốc | 一杯茶 (yī bēi chá) – một cốc trà 一杯咖啡 (yī bēi kāfēi) – một cốc cà phê 一杯牛奶 (yī bēi niúnǎi) – một cốc sữa 一杯水 (yī bēi shuǐ) – một cốc nước 一杯果汁 (yī bēi guǒzhī) – một cốc nước trái cây |
| 4 | 本 | bĕn | sách, tạp chí | 一本书 (yī běn shū) – một cuốn sách 一本杂志 (yī běn zázhì) – một tạp chí 一本练习册 (yī běn liànxí cè) – một cuốn sách bài tập 一本漫画 (yī běn mànhuà) – một cuốn truyện tranh 一本字典 (yī běn zìdiǎn) – một cuốn từ điển |
| 5 | 部 | bù | phim, tác phẩm lớn | 一部电影 (yī bù diànyǐng) – một bộ phim 一部电视剧 (yī bù diànshìjù) – một bộ phim truyền hình 一部小说 (yī bù xiǎoshuō) – một cuốn tiểu thuyết 一部纪录片 (yī bù jìlùpiàn) – một bộ phim tài liệu 一部动画片 (yī bù dònghuàpiàn) – một bộ phim hoạt hình |
| 6 | 串 | chuàn | đồ vật thành chùm hoặc cụm | 一串葡萄 (yī chuàn pútao) – một chùm nho 一串香蕉 (yī chuàn xiāngjiāo) – một nải chuối 一串钥匙 (yī chuàn yàoshi) – một chùm chìa khóa 一串珍珠 (yī chuàn zhēnzhū) – một chuỗi ngọc trai 一串灯笼 (yī chuàn dēnglóng) – một chuỗi đèn lồng |
| 7 | 床 | chuáng | chăn, ga giường | 一床被子 (yī chuáng bèizi) – một chiếc chăn 一床床单 (yī chuáng chuángdān) – một chiếc ga giường 一床枕头 (yī chuáng zhěntou) – một chiếc gối 一床毯子 (yī chuáng tǎnzi) – một tấm chăn 一床被褥 (yī chuáng bèirù) – một bộ chăn ga |
| 8 | 顶 | dĭng | mũ | 一顶帽子 (yī dǐng màozi) – một chiếc mũ 一顶安全帽 (yī dǐng ānquánmào) – mũ bảo hộ 一顶礼帽 (yī dǐng lǐmào) – mũ lễ 一顶棒球帽 (yī dǐng bàngqiúmào) – mũ bóng chày 一顶太阳帽 (yī dǐng tàiyángmào) – mũ chống nắng |
| 9 | 堵 | dǔ | tường | 一堵墙 (yī dǔ qiáng) – một bức tường 一堵砖墙 (yī dǔ zhuānqiáng) – tường gạch 一堵石墙 (yī dǔ shíqiáng) – tường đá 一堵围墙 (yī dǔ wéiqiáng) – tường bao 一堵隔墙 (yī dǔ géqiáng) – tường ngăn |
| 10 | 对 | duì | vật thường đi đôi | 一对鞋 (yī duì xié) – một đôi giày 一对手套 (yī duì shǒutào) – một đôi găng tay 一对耳环 (yī duì ěrhuán) – một đôi hoa tai 一对筷子 (yī duì kuàizi) – một đôi đũa 一对眼睛 (yī duì yǎnjīng) – một đôi mắt |
| 11 | 份 | fèn | báo, phần, bản copy | 一份报纸 (yī fèn bàozhǐ) – một tờ báo 一份作业 (yī fèn zuòyè) – một bài tập 一份合同 (yī fèn hétong) – một hợp đồng 一份菜单 (yī fèn càidān) – một thực đơn 一份资料 (yī fèn zīliào) – một tài liệu |
| 12 | 封 | fēng | thư, văn bản viết | 一封信 (yī fēng xìn) – một bức thư 一封邮件 (yī fēng yóujiàn) – một email 一封邀请函 (yī fēng yāoqǐnghán) – thư mời 一封公告 (yī fēng gōnggào) – một thông báo 一封感谢信 (yī fēng gǎnxièxìn) – thư cảm ơn |
| 13 | 副 | fù | kính râm, phụ kiện | 一副眼镜 (yī fù yǎnjìng) – một chiếc kính 一副手套 (yī fù shǒutào) – một đôi găng tay 一副耳环 (yī fù ěrhuán) – một đôi hoa tai 一副扑克牌 (yī fù pūkèpái) – một bộ bài 一副牙套 (yī fù yátào) – một bộ niềng răng |
| 14 | 个 | gè | lượng từ chung, người | 一个人 (yī gè rén) – một người 一个苹果 (yī gè píngguǒ) – một quả táo 一个包 (yī gè bāo) – một túi xách 一个问题 (yī gè wèntí) – một câu hỏi 一个城市 (yī gè chéngshì) – một thành phố |
| 15 | 根 | gēn | chuối, đồ vật dài/mảnh | 一根香蕉 (yī gēn xiāngjiāo) – một quả chuối 一根绳子 (yī gēn shéngzi) – một sợi dây 一根棍子 (yī gēn gùnzi) – một cây gậy 一根香烟 (yī gēn xiāngyān) – một điếu thuốc 一根钢笔 (yī gēn gāngbǐ) – một cây bút |
| 16 | 罐 | guàn | lon, hộp, bình | 一罐可乐 (yī guàn kělè) – một lon coca 一罐咖啡 (yī guàn kāfēi) – một hộp cà phê 一罐饼干 (yī guàn bǐnggān) – một hộp bánh 一罐茶 (yī guàn chá) – một hộp trà 一罐果酱 (yī guàn guǒjiàng) – một hũ mứt |
| 17 | 户 | hù | nhà, hộ gia đình | 一户人家 (yī hù rénjiā) – một hộ gia đình 两户邻居 (liǎng hù línjū) – hai hộ hàng xóm 三户家庭 (sān hù jiātíng) – ba hộ gia đình 五户农民 (wǔ hù nóngmín) – năm hộ nông dân 一户商店 (yī hù shāngdiàn) – một cửa hàng gia đình |
| 18 | 家 | jiā | công ty, tòa nhà, hộ gia đình | 一家公司 (yī jiā gōngsī) – một công ty 一家餐馆 (yī jiā cānguǎn) – một nhà hàng 一家书店 (yī jiā shūdiàn) – một hiệu sách 一家医院 (yī jiā yīyuàn) – một bệnh viện 一家酒店 (yī jiā jiǔdiàn) – một khách sạn |
| 19 | 架 | jià | cầu, máy bay | 一架飞机 (yī jià fēijī) – một chiếc máy bay 一架桥 (yī jià qiáo) – một cây cầu 一架钢琴 (yī jià gāngqín) – một cây đàn piano 一架直升机 (yī jià zhíshēngjī) – một chiếc trực thăng 一架升降机 (yī jià shēngjiàngjī) – một thang máy |
| 20 | 间 | jiān | phòng | 一间教室 (yī jiān jiàoshì) – một phòng học 一间办公室 (yī jiān bàngōngshì) – một văn phòng 一间卧室 (yī jiān wòshì) – một phòng ngủ 一间厨房 (yī jiān chúfáng) – một bếp 一间浴室 (yī jiān yùshì) – một phòng tắm |
| 21 | 件 | jiàn | quần áo, hành lý | 一件衣服 (yī jiàn yīfu) – một chiếc áo 一件衬衫 (yī jiàn chènshān) – một chiếc sơ mi 一件外套 (yī jiàn wàitào) – một chiếc áo khoác 一件行李 (yī jiàn xínglǐ) – một kiện hành lý 一件大衣 (yī jiàn dàyī) – một chiếc áo choàng |
| 22 | 届 | jiè | sự kiện định kỳ (Olympic, World Cup, hội nghị) | 第一届奥运会 (dì yī jiè Àoyùnhuì) – Olympic lần thứ nhất 第三届世界杯 (dì sān jiè Shìjièbēi) – World Cup lần thứ ba 第五届大会 (dì wǔ jiè dàhuì) – Đại hội lần thứ năm 上一届比赛 (shàng yī jiè bǐsài) – Cuộc thi trước 下一届会议 (xià yī jiè huìyì) – Hội nghị lần tới |
| 23 | 斤 | jīn | pound, 0.5 kg | 一斤苹果 (yī jīn píngguǒ) – nửa kg táo 两斤大米 (liǎng jīn dàmǐ) – 1 kg gạo 一斤猪肉 (yī jīn zhūròu) – nửa kg thịt heo 三斤土豆 (sān jīn tǔdòu) – 1,5 kg khoai tây 五斤香蕉 (wǔ jīn xiāngjiāo) – 2,5 kg chuối |
| 24 | 句 | jù | câu, cụm từ | 一句成语 (yī jù chéngyǔ) – một thành ngữ 一句话 (yī jù huà) – một câu nói 一句评论 (yī jù pínglùn) – một lời nhận xét 一句名言 (yī jù míngyán) – một câu danh ngôn 一句提醒 (yī jù tíxǐng) – một lời nhắc nhở |
| 25 | 卷 | juǎn | cuộn, vòng, giấy, phim | 一卷纸 (yī juǎn zhǐ) – một cuộn giấy 一卷胶片 (yī juǎn jiāopiàn) – một cuộn phim 一卷毛巾 (yī juǎn máojīn) – một cuộn khăn 一卷绳子 (yī juǎn shéngzi) – một cuộn dây 一卷手纸 (yī juǎn shǒuzhǐ) – một cuộn giấy vệ sinh |
| 26 | 棵 | kē | cây | 一棵树 (yī kē shù) – một cây 一棵花 (yī kē huā) – một bông hoa 一棵草 (yī kē cǎo) – một bụi cỏ 一棵竹子 (yī kē zhúzi) – một cây tre 一棵菜 (yī kē cài) – một cây rau |
| 27 | 课 | kè | bài học, tiết học | 一课中文 (yī kè Zhōngwén) – một bài học tiếng Trung 一课数学 (yī kè shùxué) – một tiết toán 一课英语 (yī kè Yīngyǔ) – một tiết tiếng Anh 一课历史 (yī kè lìshǐ) – một tiết lịch sử 一课物理 (yī kè wùlǐ) – một tiết vật lý |
| 28 | 口 | kǒu | thành viên gia đình, hộ gia đình | 一口人 (yī kǒu rén) – một người trong gia đình 两口之家 (liǎng kǒu zhī jiā) – gia đình hai người 三口之家 (sān kǒu zhī jiā) – gia đình ba người 四口之家 (sì kǒu zhī jiā) – gia đình bốn người 五口之家 (wǔ kǒu zhī jiā) – gia đình năm người |
| 29 | 块 | kuài | mảnh, tảng, miếng, tiền | 一块蛋糕 (yī kuài dàngāo) – một miếng bánh 一块石头 (yī kuài shítou) – một tảng đá 一块地 (yī kuài dì) – một mảnh đất 一块巧克力 (yī kuài qiǎokèlì) – một thanh socola 一块钱 (yī kuài qián) – một đồng tiền |
| 30 | 辆 | liàng | xe cộ | 一辆车 (yī liàng chē) – một chiếc xe 一辆自行车 (yī liàng zìxíngchē) – một chiếc xe đạp 一辆摩托车 (yī liàng mótuōchē) – một chiếc xe máy 一辆公交车 (yī liàng gōngjiāochē) – một xe buýt 一辆出租车 (yī liàng chūzūchē) – một taxi |
| 31 | 轮 | lún | vòng, lượt (thảo luận, thi đấu) | 一轮比赛 (yī lún bǐsài) – một vòng thi đấu 一轮讨论 (yī lún tǎolùn) – một vòng thảo luận 一轮投票 (yī lún tóupiào) – một lượt bầu cử 一轮考试 (yī lún kǎoshì) – một lượt thi 一轮谈判 (yī lún tánpàn) – một vòng đàm phán |
| 32 | 匹 | pǐ | ngựa, vải | 一匹马 (yī pǐ mǎ) – một con ngựa 一匹布 (yī pǐ bù) – một mét vải 两匹马 (liǎng pǐ mǎ) – hai con ngựa 一匹驴 (yī pǐ lǘ) – một con lừa 一匹绸缎 (yī pǐ chóuduàn) – một cuộn lụa |
| 33 | 瓶 | píng | chai, lọ | 一瓶水 (yī píng shuǐ) – một chai nước 一瓶牛奶 (yī píng niúnǎi) – một chai sữa 一瓶啤酒 (yī píng píjiǔ) – một chai bia 一瓶香水 (yī píng xiāngshuǐ) – một lọ nước hoa 一瓶酱油 (yī píng jiàngyóu) – một chai xì dầu |
| 34 | 起 | qǐ | vụ án, mẻ, đợt, nhóm | 一起案件 (yī qǐ ànjiàn) – một vụ án 一起事故 (yī qǐ shìgù) – một vụ tai nạn 一起旅行 (yī qǐ lǚxíng) – một chuyến đi 一起活动 (yī qǐ huódòng) – một hoạt động 一起聚会 (yī qǐ jùhuì) – một buổi tụ họp |
| 35 | 群 | qún | đàn, nhóm người/động vật | 一群人 (yī qún rén) – một nhóm người 一群鸟 (yī qún niǎo) – một đàn chim 一群羊 (yī qún yáng) – một đàn cừu 一群蜜蜂 (yī qún mìfēng) – một tổ ong 一群孩子 (yī qún háizi) – một nhóm trẻ em |
| 36 | 首 | shǒu | bài thơ, bài hát | 一首诗 (yī shǒu shī) – một bài thơ 一首歌 (yī shǒu gē) – một bài hát 一首曲子 (yī shǒu qǔzi) – một bản nhạc 一首民歌 (yī shǒu míngē) – một bài dân ca 一首古诗 (yī shǒu gǔshī) – một bài thơ cổ |
| 37 | 双 | shuāng | đôi, cặp (đũa, giày…) | 一双鞋 (yī shuāng xié) – một đôi giày 一双手套 (yī shuāng shǒutào) – một đôi găng tay 一双筷子 (yī shuāng kuàizi) – một đôi đũa 一双耳环 (yī shuāng ěrhuán) – một đôi hoa tai 一双袜子 (yī shuāng wàzi) – một đôi tất |
| 38 | 艘 | sōu | tàu, thuyền | 一艘船 (yī sōu chuán) – một chiếc thuyền 一艘游轮 (yī sōu yóulún) – một du thuyền 一艘渔船 (yī sōu yúchuán) – một thuyền đánh cá 一艘军舰 (yī sōu jūnjiàn) – một tàu chiến 一艘帆船 (yī sōu fānchuán) – một thuyền buồm |
| 39 | 台 | tái | máy móc (máy tính, tivi…) | 一台电脑 (yī tái diànnǎo) – một máy tính 一台电视 (yī tái diànshì) – một chiếc tivi 一台收音机 (yī tái shōuyīnjī) – một chiếc radio 一台打印机 (yī tái dǎyìnjī) – một máy in 一台洗衣机 (yī tái xǐyījī) – một máy giặt |
| 40 | 套 | tào | bộ (đồ, tem, sách…) | 一套家具 (yī tào jiājù) – một bộ đồ nội thất 一套衣服 (yī tào yīfu) – một bộ quần áo 一套邮票 (yī tào yóupiào) – một bộ tem 一套房子 (yī tào fángzi) – một căn nhà 一套工具 (yī tào gōngjù) – một bộ dụng cụ |
| 41 | 条 | tiáo | vật dài, uốn khúc (đường, sông, cá…) | 一条街 (yī tiáo jiē) – một con đường 一条河 (yī tiáo hé) – một con sông 一条鱼 (yī tiáo yú) – một con cá 一条蛇 (yī tiáo shé) – một con rắn 一条裤子 (yī tiáo kùzi) – một chiếc quần |
| 42 | 头 | tóu | động vật to, đầu động vật | 一头牛 (yī tóu niú) – một con bò 一头猪 (yī tóu zhū) – một con lợn 一头大象 (yī tóu dàxiàng) – một con voi 一头狮子 (yī tóu shīzi) – một con sư tử 一头驴 (yī tóu lǘ) – một con lừa |
| 43 | 位 | wèi | người (lịch sự) | 一位老师 (yī wèi lǎoshī) – một vị giáo viên 一位客人 (yī wèi kèrén) – một vị khách 一位医生 (yī wèi yīshēng) – một bác sĩ 一位朋友 (yī wèi péngyǒu) – một người bạn 一位经理 (yī wèi jīnglǐ) – một vị quản lý |
| 44 | 张 | zhāng | vật phẳng, hình chữ nhật (bản đồ, giường…) | 一张纸 (yī zhāng zhǐ) – một tờ giấy 一张床 (yī zhāng chuáng) – một chiếc giường 一张桌子 (yī zhāng zhuōzi) – một chiếc bàn 一张票 (yī zhāng piào) – một vé 一张地图 (yī zhāng dìtú) – một bản đồ |
| 45 | 只 | zhī | động vật, một trong đôi bộ phận cơ thể | 一只鸟 (yī zhī niǎo) – một con chim 一只手 (yī zhī shǒu) – một bàn tay 一只耳环 (yī zhī ěrhuán) – một chiếc hoa tai 一只鞋 (yī zhī xié) – một chiếc giày 一只猫 (yī zhī māo) – một con mèo |
| 46 | 枝 | zhī | vật dài, mỏng (bút, cây…) | 一枝笔 (yī zhī bǐ) – một cây bút 一枝铅笔 (yī zhī qiānbǐ) – một cây bút chì 一枝香烟 (yī zhī xiāngyān) – một điếu thuốc 一枝玫瑰 (yī zhī méiguī) – một cành hoa hồng 一枝蜡烛 (yī zhī làzhú) – một cây nến |
| 47 | 支 | zhī | vật dài, mỏng (bút, cây…) | 一支笔 (yī zhī bǐ) – một cây bút 一支铅笔 (yī zhī qiānbǐ) – một cây bút chì 一支烟 (yī zhī yān) – một điếu thuốc 一支香水 (yī zhī xiāngshuǐ) – một lọ nước hoa nhỏ 一支蜡烛 (yī zhī làzhú) – một cây nến |
| 48 | 坐 | zuò | núi, cầu, tòa nhà | 一座山 (yī zuò shān) – một ngọn núi 一座桥 (yī zuò qiáo) – một cây cầu 一座楼 (yī zuò lóu) – một tòa nhà 一座庙 (yī zuò miào) – một ngôi đền 一座塔 (yī zuò tǎ) – một tòa tháp |
⇒ XEM BÀI VIẾT TẠI FANPAGE: [ TIẾNG TRUNG ACS ]

BÀI VIẾT LIÊN QUAN:
TỪ LÓNG GIỚI TRẺ TRUNG QUỐC HAY DÙNG HIỆN NAY
TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ MỸ PHẨM MAKEUP
TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG 63 TỈNH THÀNH VIỆT NAM
CÁC CẶP TỪ TRÁI NGHĨA SONG ÂM TIẾT TRONG TIẾNG TRUNG
Đừng quên bấm Follow Tiếng Trung ACS để không bỏ lỡ bài mới mỗi ngày nhé!
THÔNG TIN LIÊN HỆ
HỌC NGOẠI NGỮ ĐỔI TƯƠNG LAI – ACSCHINESE
Địa Chỉ: The Manhattan Vinhomes Grand Park, Thủ Đức, Thành Phố Hồ Chí Minh
Hotline/ Zalo: 086 555 3069
Email: acschinese@gmail.com
Website: acschinese.com










