词类与句子成分 – TỪ LOẠI VÀ THÀNH PHẦN CÂU TRONG TIẾNG TRUNG I NGỮ PHÁP HSK1- HSK3

ACSCHINESE
63 Lượt xem
28/01/26

TỪ LOẠI VÀ THÀNH PHẦN CÂU TRONG TIẾNG TRUNG 词类与句子成分 I NGỮ PHÁP HSK1- HSK3

Trong quá trình học tiếng Trung, rất nhiều học viên học nhiều nhưng vẫn đặt câu sai, nguyên nhân chủ yếu đến từ việc chưa nắm rõ từ loại và thành phần câu. Hiểu đúng 词类 (từ loại) và 句子成分 (thành phần câu) chính là nền tảng bắt buộc để bạn học tốt ngữ pháp, giao tiếp chính xác và làm bài thi HSK hiệu quả.

Tại Trung tâm tiếng Trung ACS, nội dung Từ loại và thành phần câu trong tiếng Trung được hệ thống hóa đầy đủ từ đại từ, danh từ, động từ, tính từ, phó từ, giới từ, trợ từ cho đến chủ ngữ, vị ngữ, tân ngữ, định ngữ, trạng ngữ, bổ ngữ, kèm theo giải thích rõ ràng và ví dụ thực tế. Nhờ đó, người học không chỉ biết “từ này là gì” mà còn hiểu đặt ở đâu trong câu và dùng thế nào cho đúng ngữ cảnh.

Thông qua cách trình bày logic, dễ theo dõi và bám sát thực tế sử dụng, bài học này sẽ giúp bạn xây nền ngữ pháp vững chắc, tránh lỗi sai phổ biến khi viết và giao tiếp.

Cùng TIẾNG TRUNG ACS theo dõi chủ đề học tiếng qua về TỪ LOẠI VÀ THÀNH PHẦN CÂU TRONG TIẾNG TRUNG 词类与句子成分 I NGỮ PHÁP HSK1- HSK3 [ 词类与句子成分 ] qua bài viết dưới đây nhé!


I.TỪ LOẠI TIẾNG TRUNG < 词类 >

代词

/dàicí/

đại từ

代替人或事物 – THAY THẾ CHO NGƯỜI HOẶC SỰ VẬT

1. 你、您、我、他、她、它、我们、他们、别人、人家……
2. 这、那、这里、那里、每、各、另外、其他……
3. 谁、什么、哪、什么时候、几、多少、怎么……
 

 

名词

/míngcí/

danh từ

一般指人、事物、时间、处所 – THÔNG THƯỜNG CHỈ NGƯỜI, SỰ VẬT, THỜI GIAN, NƠI CHỐN

1. 学生、老师、孩子、社会、团体……
2. 古代、过去、现在、将来、今天……
3. 家、教室、楼上、隔壁、左边、前边……
4. 玛丽、大卫、鲁迅、唐朝、宋朝、太阳、火星……
 

动词

/dòngcí/

động từ

表示动作、行为 – BIỂU THỊ ĐỘNG TÁC, HÀNH VI

1. 听、看、吃、打、写、表演、参观……
2. 喜欢、希望、担心、累、病……
3. 叫、像、是、有、当做、成为、等于……
4. 能、可以、能够、会……

离合词:游泳、睡觉、结婚、帮忙……

 

形容词

/xíngróngcí/

tính từ

表示事物的性质、状态 – BIỂU THỊ TÍNH CHẤT, TRẠNG THÁI CỦA SỰ VẬT

1. 雪白、火红、漆黑……ABAB
2. 好、坏、冷、热、对、错、高、低、优秀、严重……
非谓形容词:男、女、黑白、共同、主要、个别、无限、高级…
数词 /shùcí/ số từ 表示数目、序数 – BIỂU THỊ SỐ LƯỢNG, SỐ THỨ TỰ
 

量词

 /liàngcí/

lượng từ

表示事物或动作的数量单位 – BIỂU THỊ ĐƠN VỊ SỐ LƯỢNG CỦA SỰ VẬT HOẶC ĐỘNG TÁC
1. 个、张、条、件、把、些……
2. 口、脚、笔、举、刀……
 

 

 

 

副词 /fùcí/ phó từ

修饰动词、形容词 – TU SỨC (BỔ NGHĨA) ĐỘNG TỪ, TÍNH TỪ

1. 都、会、就、只、仅仅、一共、一起、一块儿……
2. 才、可、却、倒、偏偏、辛亏、好在、难道、竟然、到底…
3. 不、没、未、必定、一定、准、必须……
4. 刚刚、已经、正在、马上、偶尔、一直、总是、突然……
5. 又、再、还、也、再三、常常、往往……
6. 很、非常、相当、可、尤其、多么……
7. 仍然、渐渐、逐渐、互相、特地……
 

 

介词 /jiècí/ giới từ

用于名词或代词前,构成词组;在句子里作定语、状语或补语 – DÙNG TRƯỚC DANH TỪ HOẶC ĐẠI TỪ ĐỂ CẤU TẠO CỤM TỪ; TRONG CÂU LÀM ĐỊNH NGỮ, TRẠNG NGỮ HOẶC BỔ NGỮ

1. 从、自、由、在、于、离……
2. 朝、向、往、沿、顺……
3. 和、跟、同、与、被、把、叫、对、除了……
4. 按照、据、根据、以、趁……
5. 为了、由……
 

 

助词 /zhùcí/ trợ từ

起某种语法作用 – GIỮ MỘT VAI TRÒ NGỮ PHÁP NHẤT ĐỊNH

1. 的、地、得、所、给
2. 了、着、过
3. 吗、吧、呢、了、的、嘛、呗

TỪ LOẠI VÀ THÀNH PHẦN CÂU TRONG TIẾNG TRUNG 词类与句子成分 I NGỮ PHÁP HSK1- HSK3
HÌNH ẢNH VỀ TỪ LOẠI TIẾNG TRUNG < 词类 >

II.THÀNH PHẦN TRONG CÂU TIẾNG TRUNG <  句子成分 >

Chủ ngữ, vị ngữ, tân ngữ, định ngữ, trạng ngữ, bổ ngữ


Cấu trúc cơ bản

Chủ ngữ + Động từ + Tân ngữ ( O )


Cấu trúc chi tiết

主语 – CHỦ NGỮ 谓语 – VỊ NGỮ
动词谓语句 (连动句、“把”字句、“被”字句)

CÂU VỊ NGỮ ĐỘNG TỪ (CÂU LIÊN ĐỘNG, CÂU CHỮ “把”, CÂU CHỮ “被”)

代词 – ĐẠI TỪ
名词 – DANH TỪ
名词组 – CỤM DANH TỪ
动词+宾语 [ ĐỘNG TỪ + TÂN NGỮ ]

动词+补语 [ ĐỘNG TỪ + BỔ NGỮ ]

形容词谓语句

 CÂU VỊ NGỮ TÍNH TỪ

// 副词 + 形容词 [ PHÓ TỪ + TÍNH TỪ ]

形容词+补语   [ TÍNH TỪ + BỔ NGỮ ]

名词谓语句

– CÂU VỊ NGỮ DANH TỪ

// 名词 – DANH TỪ
主谓谓语句                               

– CÂU VỊ NGỮ CHỦ – VỊ

// 主谓词组 – CỤM CHỦ – VỊ
兼语句             

– CÂU KIÊM NGỮ

// 让、使、派 + 代词/名词

1.主语:前半句,指出要说明的对象,是句子中的主体。

Chủ ngữ: nửa câu trước, chỉ ra đối tượng muốn nói, là chủ thể trong câu.

HÌNH ẢNH VỀ THÀNH PHẦN TRONG CÂU TIẾNG TRUNG   句子成分

Ví dụ:

Danh từ 河内是越南的首都。 Hà nội là thủ đô của việt nam.
Đại từ 叫大卫。               Tôi tên là david.         
Cụm danh từ 可爱的小孩儿在睡觉。 Đứa trẻ dễ thương đang ngủ.

2.谓语:后半句,说明主语的动作或状态。

Vị ngữ: nửa sau của câu, dùng để chỉ hành động hoặc trạng thái của chủ ngữ.

Gồm:  Động từ / Cụm động từ / Cụm tính từ / Danh từ / Cụm chủ – vị

TỪ LOẠI VÀ THÀNH PHẦN CÂU TRONG TIẾNG TRUNG 词类与句子成分 I NGỮ PHÁP HSK1- HSK3
HÌNH ẢNH VỀ THÀNH PHẦN TRONG CÂU TIẾNG TRUNG   句子成分

 


Ví dụ:

Động từ 了。                 Tôi ăn rồi.
Cụm động từ 去中国留学。    Tôi đi Trung Quốc du học.
Cụm tính từ 这个地方很漂亮。Nơi này rất đẹp.
Danh từ 我今年20。       Năm nay tôi 20 tuổi.
Cụm chủ – vị 我爸爸身体很好。 Bố tôi sức khỏe rất tốt.

3.定语:修饰名词 (补充,说明名词),放在名词前

Định ngữ: Bổ nghĩa, giải thích cho danh từ, đặt trước danh từ.

Gồm:  Đại từ / Danh từ / Cụm danh từ / Tính từ / Cụm tính từ / Cụm chủ-vị …

TỪ LOẠI VÀ THÀNH PHẦN CÂU TRONG TIẾNG TRUNG 词类与句子成分 I NGỮ PHÁP HSK1- HSK3
HÌNH ẢNH VỀ THÀNH PHẦN TRONG CÂU TIẾNG TRUNG   句子成分

Ví dụ:

Đại từ 书/ 妈妈/ 同学
Danh từ 老师书/ 汉语词典/ 中国
Cụm danh từ 那个人的行李 / 我哥哥的朋友
Tính từ 同学/ 朋友 / 颜色 / 美丽的风景
Cụm tính từ 很长的课文/ 不好的习惯
Cụm chủ-vị 玛丽买的苹果 / 妈妈做的饭
Cụm động từ 上午买的票/ 吃过的饭

4.状语:修饰动词/形容词(放在动词或形容词前)

Trạng ngữ: Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ (đặt trước động từ hoặc tính từ).

Gồm:  Phó từ / Danh từ chỉ thời gian / Cấu trúc giới từ / Danh từ chỉ nơi chốn / Cấu trúc trợ từ

TỪ LOẠI VÀ THÀNH PHẦN CÂU TRONG TIẾNG TRUNG 词类与句子成分 I NGỮ PHÁP HSK1- HSK3
HÌNH ẢNH VỀ THÀNH PHẦN TRONG CÂU TIẾNG TRUNG   句子成分

Ví dụ:

Phó từ 去/ 当然可以/ 多/ 非常理想
Danh từ chỉ thời gian 两点上课 / 三个月内完成
Cấu trúc giới từ 在家学习/ 给家人写信/ 把话说清楚/离家很远
Tính từ +地 高兴地说/ 急忙地

5.补语:跟在动词或形容词后面,补充说明动词或形容词。

Bổ ngữ: Theo sau động từ hoặc tính từ, bổ sung giải thích cho động từ hoặc tính từ.

Gồm:  Bổ ngữ kết quả / Bổ ngữ xu hướng/ Bổ ngữ trạng thái / Bổ ngữ khả năng / Bổ ngữ động lượng / Bổ ngữ thời gian

HÌNH ẢNH VỀ THÀNH PHẦN TRONG CÂU TIẾNG TRUNG   句子成分


Ví dụ:

Bổ ngữ kết quả / 买/ 听
Bổ ngữ xu hướng /走/ 跳起来/ 飞上去
Bổ ngữ trạng thái 得快/ 买得多/ 好得很
Bổ ngữ khả năng 得见/ 看得懂
Bổ ngữ động lượng 去过两次/ 看了几遍
Bổ ngữ thời gian 学了一年了/ 游一下午

6.宾语:动词的连带成分,放在动词后

Tân ngữ: Thành phần kèm theo động từ, đặt sau động từ.

Gồm:  Danh từ / Đại từ / Động từ

Ví dụ: 学习汉语/ 游

TỪ LOẠI VÀ THÀNH PHẦN CÂU TRONG TIẾNG TRUNG 词类与句子成分 I NGỮ PHÁP HSK1- HSK3TỪ LOẠI VÀ THÀNH PHẦN CÂU TRONG TIẾNG TRUNG 词类与句子成分 I NGỮ PHÁP HSK1- HSK3TỪ LOẠI VÀ THÀNH PHẦN CÂU TRONG TIẾNG TRUNG 词类与句子成分 I NGỮ PHÁP HSK1- HSK3

 


III.Luyện tập sắp xếp câu

姐姐 / 明年 / 中国 / 想 / 玩儿 / 我 / 去。

很/他/得/汉语/流利/说。

昨天/教室/我/去/8点/上午。

玛丽 / 近 / 地方 / 这 / 很 /个/ 离 / 家。

要/的/谁/是/咖啡/这?这咖啡是谁要的?

了/了/汉语/我们/一年/学。汉语我们学了一年了。

烤鸭/北京/几/次/了/过/我/吃。我吃过了几次北京烤鸭。

⇒ XEM BÀI VIẾT TẠI FANPAGE: [ TIẾNG TRUNG ACS ]


词类与句子成分  - TỪ LOẠI VÀ THÀNH PHẦN CÂU TRONG TIẾNG TRUNG  I NGỮ PHÁP HSK1- HSK3


BÀI VIẾT LIÊN QUAN:

TỪ LÓNG GIỚI TRẺ TRUNG QUỐC HAY DÙNG HIỆN NAY

TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ MỸ PHẨM MAKEUP

TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG 63 TỈNH THÀNH VIỆT NAM

CÁC CẶP TỪ TRÁI NGHĨA SONG ÂM TIẾT TRONG TIẾNG TRUNG


Đừng quên bấm Follow Tiếng Trung ACS để không bỏ lỡ bài mới mỗi ngày nhé!

TỪ LOẠI VÀ THÀNH PHẦN CÂU TRONG TIẾNG TRUNG 词类与句子成分 I NGỮ PHÁP HSK1- HSK3

THÔNG TIN LIÊN HỆ

HỌC NGOẠI NGỮ ĐỔI TƯƠNG LAI – ACSCHINESE

Địa Chỉ: The Manhattan Vinhomes Grand Park, Thủ Đức, Thành Phố Hồ Chí Minh

Hotline/ Zalo: 086 555 3069

Email: acschinese@gmail.com

Website: acschinese.com

Đánh Giá Bài Viết