CÁCH DỊCH HỌ TÊN VIỆT NAM BẰNG TIẾNG TRUNG I 280+ HỌ VÀ TÊN VIỆT NAM PHỔ BIẾN NHẤT
Trong quá trình học tập, làm việc hay sử dụng tiếng Trung trong hồ sơ, văn bản khi cần làm giấy tờ học tập hay hồ sơ xin việc tại các công ty Trung thì việc viết họ tên người Việt Nam bằng tiếng Trung là nhu cầu rất phổ biến. Tuy nhiên, do sự khác biệt về ngôn ngữ và cách ghi tên, nhiều người học thường gặp khó khăn khi không biết họ và tên tiếng Việt tương ứng với chữ Hán nào.
Trong bài viết “Cách dịch họ tên Việt Nam bằng tiếng Trung | 280+ họ và tên Việt Nam phổ biến nhất”, Tiếng Trung ACS tổng hợp và liệt kê các họ và tên Việt Nam thường gặp, kèm theo cách viết tương ứng bằng tiếng Trung đang được sử dụng phổ biến.
Danh sách trong bài được sắp xếp rõ ràng, dễ theo dõi, phù hợp cho:
- Người mới bắt đầu học tiếng Trung.
- Học viên cần viết tên tiếng Trung cho bản thân hoặc người khác.
- Người đi làm, du học sinh cần tham khảo nhanh khi làm hồ sơ, giấy tờ.
- Người học tiếng Trung muốn có tài liệu tra cứu họ tên Việt – Trung tiện lợi.
I.MỘT SỐ HỌ CỦA NGƯỜI VIỆT KHI DỊCH SANG TIẾNG TRUNG

Dưới đây là một số họ phổ biến của người Việt Nam cùng cách viết tương ứng bằng tiếng Trung, do Trung tâm tiếng Trung ACS tổng hợp, giúp người học tra cứu nhanh và sử dụng thuận tiện trong học tập, giao tiếp và hồ sơ.
| HỌ CỦA NGƯỜI VIỆT KHI DỊCH SANG TIẾNG TRUNG SẮP XẾP THEO CHỮ | |||
| STT | Họ Tiếng Việt | Pinyin | Họ Tiếng Trung |
| Họ theo chữ A | |||
| 1 | Ân | Yīn | 殷 |
| 2 | An | Ān | 安 |
| 3 | Âu Dương | Ōuyáng | 欧阳 |
| Họ theo chữ B | |||
| 4 | Bùi | Péi | 裴 |
| 5 | Bách | Bǎi | 柏 |
| 6 | Bành | Péng | 彭 |
| 7 | Bối | Bèi | 贝 |
| 8 | Bình | Píng | 平 |
| 9 | Bao | Bào | 鲍 |
| 10 | Cao | Gāo | 高 |
| 11 | Chu, Châu | Zhū | 朱 |
| 12 | Châu | Zhōu | 周 |
| 13 | Chúc | Zhù | 祝 |
| 14 | Cố | Gù | 顾 |
| 15 | Chữ (Trữ) | Chǔ | 褚 |
| 16 | Cát | Gé | 葛 |
| 17 | Chương | Zhāng | 章 |
| Họ theo chữ D | |||
| 18 | Doãn | Yǐn | 尹 |
| 19 | Dương | Yáng | 杨 |
| 20 | Diêu | Yáo | 姚 |
| 21 | Diệp | Yè | 叶 |
| 22 | Du | Yú | 余 |
| 23 | Du | Yú | 俞 |
| 24 | Dụ | Yù | 喻 |
| Họ theo chữ Đ | |||
| 25 | Đào | Táo | 桃 |
| 26 | Đặng | Dèng | 邓 |
| 27 | Đinh | Dīng | 丁 |
| 28 | Đoàn | Duàn | 段 |
| 29 | Đỗ | Dù | 杜 |
| 30 | Đổng | Dǒng | 董 |
| 31 | Địch | Dí | 狄 |
| 32 | Đằng | Téng | 腾 |
| 33 | Đường | Táng | 唐 |
| 34 | Đậu | Dòu | 窦 |
| 35 | Đồng | Tóng | 童 |
| 36 | Đông Phương | Dōngfāng | 东方 |
| Họ theo chữ G | |||
| 37 | Giang | Jiāng | 江 |
| Họ theo chữ H | |||
| 38 | Hà | Hé | 何 |
| 39 | Huỳnh, Hoàng | Huáng | 黄 |
| 40 | Hồ | Hú | 胡 |
| 41 | Hoa | Huà | 华 |
| 42 | Hứa | Xǔ | 许 |
| 43 | Hàn | Hán | 韩 |
| 44 | Hạng | Xiàng | 项 |
| 45 | Hùng | Xióng | 熊 |
| 46 | Hòa | Hé | 和 |
| 47 | Hách | Hǎo | 郝 |
| 48 | Hạ | Hè | 贺 |
| 49 | Hoa | Huā | 花 |
| Họ theo chữ K | |||
| 50 | Khổng | Kǒng | 孔 |
| 51 | Khương | Jiāng | 姜 |
| 52 | Kế | Jì | 计 |
| 53 | Kim | Jīn | 金 |
| 54 | Khang | Kāng | 康 |
| 55 | Kỷ | Jì | 纪 |
| Họ theo chữ L | |||
| 56 | Lê | Lí | 黎 |
| 57 | Lương | Liáng | 梁 |
| 58 | Lưu | Liú | 刘 |
| 59 | Lý | Lǐ | 李 |
| 60 | Lâm | Lín | 林 |
| 61 | La | Luó | 罗 |
| 62 | Lã | Lǚ | 吕 |
| 63 | Liễu | Liǔ | 柳 |
| 64 | Liêm | Lián | 廉 |
| 65 | Lam | Lán | 蓝 |
| 66 | Lôi | Léi | 雷 |
| 67 | Lỗ | Lǔ | 鲁 |
| Họ theo chữ M | |||
| 68 | Mạc | Mò | 莫 |
| 69 | Mai | Méi | 梅 |
| 70 | Mạnh | Mèng | 孟 |
| 71 | Mao | Máo | 毛 |
| 72 | Mễ | Mǐ | 米 |
| 73 | Mã | Mǎ | 马 |
| 74 | Miêu | Miáo | 苗 |
| Họ theo chữ N | |||
| 75 | Nghiêm | Yán | 严 |
| 76 | Ngô | Wú | 吴 |
| 77 | Nguyễn | Ruǎn | 阮 |
| 78 | Ngũ | Wǔ | 伍 |
| 79 | Nhậm | Rèn | 任 |
| 80 | Ngụy | Wèi | 魏 |
| 81 | Nguyên | Yuán | 元 |
| 82 | Nhạc | Yuè | 乐 |
| Họ theo chữ Ô | |||
| 83 | Ô | Wū | 邬 |
| 84 | Ông | Fēng | 翁 |
| Họ theo chữ P | |||
| 85 | Phạm | Fàn | 范 |
| 86 | Phan | Fān | 藩 |
| 87 | Phùng | Féng | 冯 |
| 88 | Phó | Fù | 副 |
| 89 | Phó | Fù | 傅 |
| 90 | Phí | Fèi | 费 |
| 91 | Phượng | Fèng | 凤 |
| 92 | Phương | Fāng | 方 |
| 93 | Phong | Fēng | 酆 |
| Họ theo chữ Q | |||
| 94 | Quách | Guō | 郭 |
| Họ theo chữ S | |||
| 95 | Sử | Shǐ | 史 |
| 96 | Sầm | Cén | 岑 |
| Họ theo chữ T | |||
| 97 | Tạ | Xiè | 谢 |
| 98 | Tăng | Céng | 曾 |
| 99 | Thạch | Shí | 石 |
| 100 | Thái | Cài | 蔡 |
| 101 | Tô | Sū | 苏 |
| 102 | Tôn | Sūn | 孙 |
| 103 | Từ | Xú | 徐 |
| 104 | Tống | Sòng | 宋 |
| 105 | Thư | Shū | 舒 |
| 106 | Tề | Qí | 齐 |
| 107 | Thường | Cháng | 常 |
| 108 | Tất | Bì | 毕 |
| 109 | Tiết | Xuē | 薛 |
| 110 | Thang | Tāng | 汤 |
| 111 | Trần | Chén | 陈 |
| 112 | Triệu | Zhào | 赵 |
| 113 | Trịnh | Zhèng | 郑 |
| 114 | Tiền | Qián | 钱 |
| 115 | Tưởng | Jiǎng | 蒋 |
| 116 | Thẩm | Shén | 沈 |
| 117 | Thủy | Shuǐ | 水 |
| 118 | Thích | Qī | 戚 |
| 119 | Tào | Cáo | 曹 |
| 120 | Thi | Shì | 施 |
| 121 | Tần | Qín | 秦 |
| 122 | Trương | Zhāng | 张 |
| 123 | Trâu | Zōu | 邹 |
| Họ theo chữ V | |||
| 124 | Vương | Wáng | 王 |
| 125 | Văn | Wén | 文 |
| 126 | Vũ (Võ) | Wǔ | 武 |
| 127 | Vưu | Yóu | 尤 |
| 128 | Vu | Yú | 于 |
| 129 | Viên | Yuán | 袁 |
| 130 | Vệ | Wèi | 卫 |
| 131 | Vân | Yún | 云 |
| 132 | Vi | Wéi | 韦 |
| Họ theo chữ X | |||
| 133 | Xương | Chāng | 昌 |
II.MỘT SỐ TÊN CỦA NGƯỜI VIỆT KHI DỊCH SANG TIẾNG TRUNG

Dưới đây là một số tên phổ biến của người Việt Nam cùng cách viết tương ứng bằng tiếng Trung, do Trung tâm tiếng Trung ACS tổng hợp, giúp người học tra cứu nhanh và sử dụng thuận tiện trong học tập, giao tiếp và hồ sơ.
| TÊN CỦA NGƯỜI VIỆT KHI DỊCH SANG TIẾNG TRUNG SẮP XẾP THEO CHỮ | |||
| STT | Tên Tiếng Việt | Pinyin | Tên Tiếng Trung |
| Họ theo chữ A | |||
| 1 | An | ān | 安 |
| 2 | Anh | Yīng | 英 |
| 3 | Á | Yà | 亚 |
| 4 | Ánh | Yìng | 映 |
| 5 | Ảnh | Yǐng | 影 |
| 6 | Ân | Ēn | 恩 |
| 7 | Ấn | Yìn | 印 |
| 8 | Ẩn | Yǐn | 隐 |
| Họ theo chữ B | |||
| 9 | Ba | Bō | 波 |
| 10 | Bá | Bó | 伯 |
| 11 | Bách | Bǎi | 百 |
| 12 | Bạch | Bái | 白 |
| 13 | Bảo | Bǎo | 宝 |
| 14 | Bắc | Běi | 北 |
| 15 | Bằng | Féng | 冯 |
| 16 | Bé | Bì | 闭 |
| 17 | Bích | Bì | 碧 |
| 18 | Biên | Biān | 边 |
| 19 | Bình | Píng | 平 |
| 20 | Bính | Bǐng | 柄 |
| 21 | Bối | Bèi | 贝 |
| 22 | Bùi | Péi | 裴 |
| Họ theo chữ C | |||
| 23 | Cao | Gāo | 高 |
| 24 | Cảnh | Jǐng | 景 |
| 25 | Chánh | Zhèng | 正 |
| 26 | Chấn | Zhèn | 震 |
| 27 | Châu | Zhū | 朱 |
| 28 | Chi | Zhī | 芝 |
| 29 | Chí | Zhì | 志 |
| 30 | Chiến | Zhàn | 战 |
| 31 | Chiểu | Zhǎo | 沼 |
| 32 | Chinh | Zhēng | 征 |
| 33 | Chính | Zhèng | 正 |
| 34 | Chỉnh | Zhěng | 整 |
| 35 | Chuẩn | Zhǔn | 准 |
| 36 | Chung | Zhōng | 终 |
| 37 | Chúng | Zhòng | 众 |
| 38 | Công | Gōng | 公 |
| 39 | Cung | Gōng | 工 |
| 40 | Cường | Qiáng | 强 |
| 41 | Cửu | Jiǔ | 九 |
| Họ theo chữ D | |||
| 42 | Danh | Míng | 名 |
| 43 | Dạ | Yè | 夜 |
| 44 | Diễm | Yàn | 艳 |
| 45 | Diệp | Yè | 叶 |
| 46 | Diệu | Miào | 妙 |
| 47 | Doanh | Yíng | 嬴 |
| 48 | Doãn | Yǐn | 尹 |
| 49 | Dục | Yù | 育 |
| 50 | Dung | Róng | 蓉 |
| 51 | Dũng | Yǒng | 勇 |
| 52 | Duy | Wéi | 维 |
| 53 | Duyên | Yuán | 缘 |
| 54 | Dự | Xū | 吁 |
| 55 | Dương | Yáng | 羊 |
| 56 | Dương | Yáng | 杨 |
| 57 | Dưỡng | Yǎng | 养 |
| Họ theo chữ Đ | |||
| 58 | Đại | Dà | 大 |
| 59 | Đào | Táo | 桃 |
| 60 | Đan | Dān | 丹 |
| 61 | Đam | Dān | 担 |
| 62 | Đàm | Tán | 谈 |
| 63 | Đảm | Dān | 担 |
| 64 | Đạm | Dàn | 淡 |
| 65 | Đạt | Dá | 达 |
| 66 | Đắc | De | 得 |
| 67 | Đăng | Dēng | 登 |
| 68 | Đăng | Dēng | 灯 |
| 69 | Đặng | Dèng | 邓 |
| 70 | Đích | Dí | 嫡 |
| 71 | Địch | Dí | 狄 |
| 72 | Đinh | Dīng | 丁 |
| 73 | Đình | Tíng | 庭 |
| 74 | Định | Dìng | 定 |
| 75 | Điềm | Tián | 恬 |
| 76 | Điểm | Diǎn | 点 |
| 77 | Điền | Tián | 田 |
| 78 | Điện | Diàn | 电 |
| 79 | Điệp | Dié | 蝶 |
| 80 | Đoan | Duān | 端 |
| 81 | Đô | Dōu | 都 |
| 82 | Đỗ | Dù | 杜 |
| 83 | Đôn | Dūn | 惇 |
| 84 | Đồng | Tóng | 仝 |
| 85 | Đức | Dé | 德 |
| Họ theo chữ G | |||
| 86 | Gấm | Jǐn | 錦 |
| 87 | Gia | Jiā | 嘉 |
| 88 | Giang | Jiāng | 江 |
| 89 | Giao | Jiāo | 交 |
| 90 | Giáp | Jiǎ | 甲 |
| Họ theo chữ H | |||
| 91 | Hà | Hé | 何 |
| 92 | Hạ | Xià | 夏 |
| 93 | Hải | Hǎi | 海 |
| 94 | Hàn | Hán | 韩 |
| 95 | Hạnh | Xíng | 行 |
| 96 | Hào | Háo | 豪 |
| 97 | Hảo | Hǎo | 好 |
| 98 | Hạo | Hào | 昊 |
| 99 | Hoa | Huā | 花 |
| 100 | Hòa | Hé | 和 |
| 101 | Học | Xué | 学 |
| 102 | Hoài | Huái | 怀 |
| 103 | Hoàng | Huáng | 黄 |
| 104 | Hùng | Xióng | 雄 |
| 105 | Huy | Huī | 辉 |
| 106 | Huyền | Xuán | 玄 |
| 107 | Hưng | Xìng | 兴 |
| Họ theo chữ K | |||
| 108 | Kim | Jīn | 金 |
| 109 | Kiệt | Jié | 杰 |
| 110 | Khang | Kāng | 康 |
| 111 | Khải | Qǐ | 启 |
| 112 | Khánh | Qìng | 庆 |
| 113 | Khoa | Kē | 科 |
| Họ theo chữ L | |||
| 114 | Lâm | Lín | 林 |
| 115 | Lan | Lán | 兰 |
| 116 | Linh | Líng | 泠 |
| 117 | Liên | Lián | 莲 |
| 118 | Long | Lóng | 龙 |
| 119 | Lý | Lǐ | 李 |
| Họ theo chữ M | |||
| 120 | Mai | Méi | 梅 |
| 121 | Minh | Míng | 明 |
| 122 | Mỹ | Měi | 美 |
| Họ theo chữ N | |||
| 123 | Nam | Nán | 南 |
| 124 | Nhân | Rén | 人 |
| 125 | Ngọc | Yù | 玉 |
| 126 | Nguyên | Yuán | 原 |
| Họ theo chữ P | |||
| 127 | Phạm | Fàn | 范 |
| 128 | Phan | Fān | 藩 |
| 129 | Phong | Fēng | 风 |
| 130 | Phú | Fù | 富 |
| 131 | Phương | Fāng | 芳 |
| Họ theo chữ Q | |||
| 132 | Quang | Guāng | 光 |
| 133 | Quốc | Guó | 国 |
| 134 | Quỳnh | Qióng | 琼 |
| Họ theo chữ S | |||
| 135 | Sơn | Shān | 山 |
| Họ theo chữ T | |||
| 136 | Tài | Cái | 才 |
| 137 | Tâm | Xīn | 心 |
| 138 | Thanh | Qīng | 青 |
| 139 | Thiện | Shàn | 善 |
| 140 | Thịnh | Shèng | 盛 |
| 141 | Thủy | Shuǐ | 水 |
| 142 | Trung | Zhōng | 忠 |
| 143 | Tuấn | Jùn | 俊 |
| 144 | Tuyết | Xuě | 雪 |
| Họ theo chữ V | |||
| 145 | Văn | Wén | 文 |
| 146 | Vân | Yún | 芸 |
| 147 | Vinh | Róng | 荣 |
| 148 | Vũ | Wǔ | 羽 |
| Họ theo chữ X | |||
| 149 | Xuân | Chūn | 春 |
| 150 | Xuyên | Chuān | 川 |
| Họ theo chữ Y | |||
| 151 | Ý | Yì | 意 |
| 152 | Yên | Ān | 安 |
| 153 | Yến | Yàn | 燕 |
Hy vọng bài viết đã giúp bạn có một bảng tra cứu rõ ràng, dễ áp dụng, đồng thời hiểu đúng bản chất của việc dịch họ tên Việt – Trung. Chỉ cần áp dụng đúng phương pháp, bạn hoàn toàn có thể dịch chính xác, tự nhiên và mang ý nghĩa đẹp. Đừng quên lưu lại bài viết để tra cứu khi cần, và tiếp tục đồng hành cùng Tiếng Trung ACS trong các bài chia sẻ tiếp theo về tiếng Trung – HSK – biên phiên dịch Việt Trung.
⇒ XEM BÀI VIẾT TẠI FANPAGE: [ TIẾNG TRUNG ACS ]

BÀI VIẾT LIÊN QUAN:
TỪ LÓNG GIỚI TRẺ TRUNG QUỐC HAY DÙNG HIỆN NAY
TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ MỸ PHẨM MAKEUP
TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG 63 TỈNH THÀNH VIỆT NAM
CÁC CẶP TỪ TRÁI NGHĨA SONG ÂM TIẾT TRONG TIẾNG TRUNG
Đừng quên bấm Follow Tiếng Trung ACS để không bỏ lỡ bài mới mỗi ngày nhé!
THÔNG TIN LIÊN HỆ
HỌC NGOẠI NGỮ ĐỔI TƯƠNG LAI – ACSCHINESE
Địa Chỉ: The Manhattan Vinhomes Grand Park, Thủ Đức, Thành Phố Hồ Chí Minh
Hotline/ Zalo: 086 555 3069
Email: acschinese@gmail.com
Website: acschinese.com










