BỔ NGỮ KHẢ NĂNG TRONG TIẾNG TRUNG KÈM 10+ VÍ DỤ

BỔ NGỮ KHẢ NĂNG TRONG TIẾNG TRUNG KÈM 10+ VÍ DỤ Bổ ngữ khả năng (可能补语) dùng để diễn tả một hành động có thể thực hiện được hay không thể thực hiện được trong điều kiện nhất định. Bổ...

BỔ NGỮ KẾT QUẢ TRONG TIẾNG TRUNG KÈM 10+ VÍ DỤ

Bổ ngữ kết quả (补语结果 – Bǔyǔ jiéguǒ) là một điểm ngữ pháp quan trọng trong tiếng Trung, dùng để diễn tả kết quả hoặc mức độ đạt được của một hành động. Bổ ngữ kết quả được đặt sau...

TRỢ TỪ KẾT CẤU “的” TRONG TIẾNG TRUNG KÈM 10+ VÍ DỤ

Định ngữ (定语) là những từ, ngữ đứng trước trung tâm ngữ (danh từ) nhằm xác định giới hạn phạm vi, sở hữu, tính chất… Giữa định ngữ và trung tâm ngữ thường có chữ “的”, tạo nên kết cấu...

CẤU TRÚC TIẾNG TRUNG 在 ….. 上 CHỈ VỊ TRÍ TRÊN BỀ MẶT KÈM 10 VÍ DỤ CHI TIẾT

Trong tiếng Trung, 在 là giới từ dùng để dẫn ra vị trí, phạm vi, thời gian, hoàn cảnh, điều kiện, trạng thái hoặc phương diện của hành động/sự việc. Khi kết hợp với phương vị từ (上 / 中...

CÁCH DÙNG 遍 TRONG TIẾNG TRUNG KÈM 30+ VÍ DỤ CHI TIẾT

Việc phân biệt đúng 次 và 遍 không chỉ giúp người học nói và viết tiếng Trung chính xác hơn, mà còn thể hiện khả năng nắm bắt tư duy ngôn ngữ của người bản xứ – điều đặc biệt...

TỔNG HỢP CHI TIẾT VÀ CÁCH DÙNG CÁC DẠNG ĐẠI TỪ NGHI VẤN (疑问代词) TRONG TIẾNG TRUNG KÈM 50+ VÍ DỤ MINH HỌA

TỔNG HỢP CHI TIẾT VÀ CÁCH DÙNG CÁC DẠNG ĐẠI TỪ NGHI VẤN (疑问代词) TRONG TIẾNG TRUNG KÈM 50+ VÍ DỤ MINH HỌA Đại từ nghi vấn tiếng Trung (疑问代词 – yíwèn dàicí) là nhóm từ được sử dụng để...

TỔNG HỢP CHI TIẾT VÀ CÁCH DÙNG CÁC DẠNG ĐẠI TỪ NHÂN XƯNG (人称代词) TRONG TIẾNG TRUNG KÈM 20+ VÍ DỤ MINH HỌA

TỔNG HỢP CHI TIẾT VÀ CÁCH DÙNG CÁC DẠNG ĐẠI TỪ NHÂN XƯNG (人称代词) TRONG TIẾNG TRUNG KÈM 20+ VÍ DỤ MINH HỌA Đại từ tiếng Trung (代词 – dàicí) là nhóm từ dùng để thay thế danh từ, cụm...

NGỮ PHÁP TIẾNG TRUNG VỀ TRỢ TỪ ĐỘNG THÁI 着 KÈM 10+ VÍ DỤ CHI TIẾT

Bạn đang học tiếng Trung và bối rối không biết trợ từ động thái 着 dùng thế nào cho đúng? Bài viết này TIẾNG TRUNG ACS hướng dẫn chi tiết, dễ hiểu về cách sử dụng “着” trong câu, giúp bạn...

NGỮ PHÁP TIẾNG TRUNG VỀ TRỢ TỪ “了” KÈM 10+ VÍ DỤ

Trong tiếng Trung 了 là trợ từ, khi đứng sau động từ được gọi là trợ từ động thái, biểu thị hành động hay sự việc đã hoàn thành; khi đứng cuối câu được gọi là trợ từ ngữ khí,...

PHÂN BIỆT 两 VÀ 二 TRONG TIẾNG TRUNG

Bạn đang băn khoăn cách dùng 两 (liǎng) và 二 (èr) trong tiếng Trung? Bài viết này sẽ giúp bạn phân biệt chi tiết cách sử dụng 两 và 二 qua bảng so sánh, ví dụ minh họa dễ hiểu,…...