TRỌN BỘ TỪ VỰNG NEW HSK 1 KÈM FILE PDF VÍ DỤ CHO NGƯỜI MẤT GỐC MỚI NHẤT HSK3.0

ACSCHINESE
48 Lượt xem
27/01/26

Bạn mới bắt đầu học tiếng Trung và đang loay hoay không biết nên học từ vựng HSK 1 như thế nào cho dễ nhớ, dễ dùng? Đừng lo đã có TIẾNG TRUNG ACS đồng hành cùng bạn.
Danh sách từ vựng HSK 1 kèm ví dụ chi tiết dưới đây sẽ giúp bạn hiểu đúng nghĩa – đúng ngữ cảnh – dùng được ngay trong giao tiếp hằng ngày.

Tất cả từ vựng được giải thích ngắn gọn, có pinyin, nghĩa tiếng Việt và ví dụ đơn giản, phù hợp cho người mất gốc hoặc mới bắt đầu học tiếng Trung. Chỉ cần học đúng trọng tâm HSK 1, bạn sẽ xây nền vững chắc để tiếp tục lên HSK 2, HSK 3 mà không bị “hổng kiến thức”.

Nếu bạn đang tìm một tài liệu từ vựng HSK 1 dễ học, dễ ôn, dễ áp dụng, thì đây chính là nội dung bạn không nên bỏ qua bài viết này.

TỪ VỰNG NEW HSK 1 HSK3.0

STT Từ vựng Phiên âm Từ loại Nghĩa Ví dụ Phiên âm Nghĩa
1 ài (动) yêu, thích 我爱妈妈。 Wǒ ài māmā. Tôi yêu mẹ.
2 爱好 àihào (名) sở thích 我的爱好是看书。 Wǒ de àihào shì kànshū. Sở thích của tôi là đọc sách.
3 (数) số 8 我有八个杯子。 Wǒ yǒu bā gè bēizi. Tôi có 8 cái cốc.
4 爸爸|爸 bàba|bà (名) bố, ba, cha 我爸爸是医生。 Wǒ bàba shì yīshēng. Bố tôi là bác sĩ.
5 ba (语气) nào, nhé, chứ, đi (trợ từ) 我们明天去图书馆吧。 Wǒmen míngtiān qù túshū guǎn ba. Ngày mai chúng ta đi thư viện nhé.
6 bái (形) trắng 她今天穿白裙子。 Tā jīntiān chuān bái qúnzi. Hôm nay cô ấy mặc váy trắng.
7 白天 báitiān (名) ban ngày 我白天没有时间,晚上再去吧。 Wǒ báitiān méiyǒu shíjiān, wǎnshàng zài qù ba. Buổi sáng tôi không có thời gian, để buổi tối đi nhé.
8 bǎi (数) một trăm 我们班有一百个学生 Wǒmen bān yǒu yībǎi gè xuéshēng Lớp chúng tôi có 100 học sinh.
9 bān (名) lớp 你是哪个班的学生? nǐ shì nǎge bān de xuéshēng? Bạn là học sinh lớp nào thế?
10 bàn (数) một nửa 我只喝了半瓶水。 Wǒ zhǐ hēle bàn píng shuǐ. Tôi chỉ uống nửa chai nước.
11 半年 bàn nián (名) nửa năm 他已经来中国半年了。 Tā yǐjīng lái zhōngguó bànniánle. Anh ấy đến Trung Quốc nửa năm rồi.
12 半天 bàn tiān (名) nửa ngày 我想了半天还没想出来。 Wǒ xiǎngle bàntiān hái méi xiǎng chūlái. Tôi nghĩ cả nửa ngày mà vẫn chưa nghĩ ra.
13 bāng (动) giúp đỡ 能不能帮我买点儿东西? Néng bùnéng bāng wǒ mǎidiǎn er dōngxī? Có thể giúp tôi mua chút đồ được không?
14 帮忙 bāng//máng (动、名) giúp đỡ 你需要我帮忙吗? Nǐ xūyào wǒ bāngmáng ma? Bạn có cần tôi giúp gì không?
15 bāo (名、动) bao, cái túi; gói, bọc 手机在书包里。 Shǒujī zài shūbāo lǐ. Điện thoại ở trong túi xách (cặp sách).
16 包子 bāozi (名) bánh bao 这个包子很好吃。 Zhège bāozi hěn hào chī. Cái bánh bao này rất ngon.
17 bēi (名) cốc, ly 请给我一杯水。 Qǐng gěi wǒ yībēi shuǐ. Làm ơn hãy lấy cho tôi một cốc nước.
18 杯子 bēizi (名) cốc, chén, ly 这个杯子真好看 Zhège bēizi zhēn hǎokàn Cái cốc này thật đẹp.
19 běi (名) bắc 你是北方人吗? nǐ shì běifāng rén ma? Bạn là người miền Bắc à?
20 北边 běibiān (名) phía Bắc 超市在车站的北边。 Chāoshì zài chēzhàn de běibian. Siêu thị nằm ở phía bắc của bến xe.
21 北京 Běijīng (名) Bắc Kinh 北京今天下雨吗? Běijīng jīntiān xià yǔ ma? Hôm nay Bắc Kinh có mưa không?
22 běn (量) cuốn, quyển, tập 我想买一本书。 Wǒ xiǎng mǎi yī běn shū. Tôi muốn mua một quyển sách
23 本子 běn zi (名) vở, cuốn vở 这个本子是我的。 Zhège běnzi shì wǒ de. Quyển vở này là của tôi.
24 (介) so, so với 他比我大一岁。 Tā bǐ wǒ dà yī suì. Anh ấy lớn hơn tôi một tuổi.
25 bié (副) đừng, không được 明天别迟到了。 Míngtiān bié chídàole. Ngày mai đừng đến muộn nữa.
26 别的 biéde (代) cái khác 这件衣服还有别的颜色吗? Zhè jiàn yīfú hái yǒu bié de yánsè ma? Bộ quần áo này còn có màu khác không?
27 别人 bié·rén (名) người khác, người ta 这本词典是别人的,不是我的。 Zhè běn cídiǎn shì biérén de, bùshì wǒ de. Quyển từ điển này là của người khác, không phải là của tôi.
28 bìng (名、动) bệnh 她说她病了,今天不能上课。 Tā shuō tā bìngle, jīntiān bùnéng shàngkè. Cô ấy nói cô ấy bị ốm rồi, hôm nay không thể lên lớp.
29 病人 bìngrén (名) bệnh nhân 医院里有很多病人。 Yīyuàn li yǒu hěnduō bìngrén. Trong bệnh viện có rất nhiều bệnh nhân.
30 不大 bú dà (形) nhỏ, không lớn 这个房间不大 Zhège fángjiān bù dà Căn phòng này không lớn.
31 不对 búduì (形) không đúng 这题你做得不对。 Zhè tí nǐ zuò dé bùduì. Câu này bạn làm không đúng.
32 不客气 bú kèqi (词组) không có gì A:谢谢你。B:不客气 A: Xièxiè nǐ.B: Bù kèqì A:cảm ơn bạn.
33 不用 búyòng (副) không cần 作业我可以自己做,不用你帮忙。 zuòyè wǒ kěyǐ zìjǐ zuò, bùyòng nǐ bāngmáng. Bài tập tôi có thể tự làm, không cần phiền bạn giúp đâu.
34 (副) không 我今天不上课。 Wǒ jīntiān bù shàngkè. Hôm nay tôi không đi học.
35 cài (名) đồ ăn, món ăn 你喜欢吃什么菜? Nǐ xǐhuān chī shénme cài? Bạn thích ăn món gì?
36 chà (形) thiếu, kém 刚来中国的时候我的汉语很差。 Gāng lái zhōngguó de shíhòu wǒ de hànyǔ hěn chà. Lúc mới đến Trung Quốc tiếng Trung của tôi kém lắm.
37 chá (名) trà 我不喜欢喝咖啡,我喜欢喝茶。 Wǒ bù xǐhuān hē kāfēi, wǒ xǐhuān hē chá. Tôi không thích uống cafe, tôi thích uống trà.
38 cháng (副) thường 我常去图书馆看书。 Wǒ cháng qù túshū guǎn kànshū. Tôi thường đến thư viện đọc sách.
39 常常 chángcháng (副) thường thường 他常常来我家玩儿。 Tā chángcháng lái wǒ jiā wán er. Anh ấy thường thường đến nhà tôi chơi.
40 chàng (动) hát 他会唱中文歌。 Tā huì chàng zhōngwén gē. Anh ấy biết hát bài hát tiếng Trung.
41 唱歌 chànggē (动) hát, ca hát 我很喜欢唱歌。 Wǒ hěn xǐhuān chànggē. Tôi rất thích hát.
42 chē (名) xe 那辆车是我的车。 Nà liàng chē shì wǒ de chē. Chiếc xe đó là của tôi.
43 车票 chēpiào (名) vé xe 我已经买了车票。 Wǒ yǐjīng mǎile chēpiào. Tôi đã mua vé xe rồi.
44 车上 chē shang (词组) trên xe 车上的人太多了。 Chē shàng de rén tài duōle. Trên xe đông người quá.
45 车站 chēzhàn (名) bến xe 你在车站等我吗? Nǐ zài chēzhàn děng wǒ ma? Bạn đợi tôi ở bến xe sao?
46 chī (动) ăn 今天你想吃什么? Jīntiān nǐ xiǎng chī shénme? Hôm nay bạn muốn ăn gì?
47 吃饭 chī // fàn (动) ăn cơm 我今天回家吃饭。 Wǒ jīntiān huí jiā chīfàn. Hôm nay tôi về nhà ăn cơm.
48 chū (动) ra, xuất 他今天早上出门了。 Tā jīntiān zǎoshang chūménle. Sáng sớm hôm nay cô ấy đã ra ngoài rồi.
49 出来 chūlái (动) xuất hiện, đi ra 你出来吧!我们等你好久了 ! Nǐ chūlái ba! Wǒmen děng nǐ hǎojiǔle! Bạn ra đây đi! Chúng tôi đợi bạn lâu lắm rồi đấy!
50 出去 chūqù (动) ra, ra ngoài 你出去吧 ! Nǐ chūqù ba! Bạn ra ngoài đi!
51 穿 chuān (动) mặc 我喜欢穿黑色的衣服。 Wǒ xǐhuān chuān hēisè de yīfú. Tôi thích mặc quần áo màu đen.
52 chuáng (名) giường, đệm 我常常躺在床上看书。 Wǒ chángcháng tǎng zài chuángshàng kànshū. Tôi thường nằm trên giường đọc sách.
53 (量) lần 这部电影我看好几次了。 Zhè bù diànyǐng wǒ kànhǎo jǐ cìle. Bộ phim này tôi xem mấy lần rồi.
54 cóng (动) từ, qua, theo 我从小就喜欢游泳。 Wǒ cóngxiǎo jiù xǐhuān yóuyǒng. Từ nhỏ tôi đã thích bơi.
55 cuò (形) sai 这个句子你做错了。 Zhège jùzi nǐ zuò cuòle. Câu này bạn làm sai rồi.
56 (动) đánh, bắt 他被坏人打重伤了。 Tā bèi huàirén dǎ zhòngshāngle. Anh ấy bị người xấu đánh trọng thương rồi.
57 打车 dǎchē (动) bắt xe 我打车回家。 Wǒ dǎchē huí jiā. Tôi gọi xe về nhà.
58 打电话 dǎ diànhuà (动) gọi điện 我给他打电话了。 Wǒ gěi tā dǎ diànhuàle. Tôi gọi điện cho anh ấy rồi.
59 打开 dǎkāi (动) mở, mở ra 今天天气很好,打开窗户吧。 Jīntiān tiānqì hěn hǎo, dǎkāi chuānghù ba. Hôm nay thời tiết tốt, hãy mở cửa sổ ra đi.
60 打球 dǎ qiú (动) chơi bóng 我常去打球。 Wǒ cháng qù dǎqiú. Tôi hay đi đánh bóng.
61 (形) to, lớn 她的眼睛好大。 Tā de yǎnjīng hào dà. Đôi mắt cô ấy to thật.
62 大学 dàxué (名) đại học 我考上大学了 ! Wǒ kǎo shàng dàxuéle! Tôi đỗ đại học rồi!
63 大学生 dàxuéshēng (名) sinh viên đại học 他是大学生。 Tā shì dàxuéshēng. Anh ấy là sinh viên đại học.
64 dào (动) đến, tới 我已经到学校了。 Wǒ yǐjīng dào xuéxiàole. Tôi đã đến trường rồi.
65 得到 dédào (动) đạt được, nhận được 只要好好学习会得到好成绩。 Zhǐyào hǎo hào xuéxí huì dédào hǎo chéngjī. Chỉ cần học tập chăm chỉ sẽ đạt thành tích tốt.
66 de (助) biểu thị từ trước nó là trạng ngữ 他高兴地笑。 Tā gāoxìng de xiào. Anh ấy cười một cách rất vui vẻ.
67 de (助) (biểu thị sự sở hữu) của 这是我的手机。 Zhè shì wǒ de shǒujī. Đây là điện thoại của tôi.
68 děng (动) đợi, chờ 你等我一会儿。 Nǐ děng wǒ yīhuǐ’er. Bạn đợi tôi một lúc.
69 (名) đất, lục địa; trái đất 地球是我们的家。 Dìqiú shì wǒmen de jiā. Trái đất là ngôi nhà của chúng ta.
70 地点 dìdiǎn (名) địa điểm, nơi chốn 那个地点很有名,你去过了吗? Nàgè dìdiǎn hěn yǒumíng, nǐ qùguòle ma? Chỗ đó rất nổi tiếng, bạn đã đi chưa?
71 地方 dìfang (名) nơi, địa phương 这个地方有很多好吃的东西。 Zhège dìfāng yǒu hěnduō hào chī de dōngxī. Nơi này có rất nhiều đồ ăn ngon.
72 地上 dìshang (词组) trên mặt đất 那孩子坐在地上玩游戏。 Nà háizi zuò zài dìshàng wán yóuxì. Đứa trẻ đó ngồi dưới đất chơi điện tử.
73 地图 dìtú (名) bản đồ 墙上有一张地图。 Qiáng shàng yǒuyī zhāng dìtú. Trên tường có một tấm bản đồ.
74 弟弟|弟 dìdi|dì (名) em trai 他是我的弟弟。 Tā shì wǒ de dìdì. bạn ấy là em trai tôi.
75 第(第二) dì(dì èr) (词组) thứ … (số thứ tự) 我这次考了第二名。 Wǒ zhè cì kǎole dì èr míng. Lần này tôi thi được hạng 2.
76 diǎn (量) ít, chút, hơi 今天有点热。 Jīntiān yǒudiǎn rè. Hôm nay hơi nóng.
77 diàn (名) điện, pin. 我的手机没电了。 Wǒ de shǒujī méi diànle. Điện thoại của tôi hết pin rồi.
78 电话 diànhuà (名) điện thoại 这是你的电话吗? Zhè shì nǐ de diànhuà ma? Đây là điện thoại của bạn à?
79 电脑 diànnǎo (名) máy tính 我想买一台电脑。 Wǒ xiǎng mǎi yī tái diànnǎo. Tôi muốn mua một cái máy tính.
80 电视 diànshì (名) truyền hình; TV 我在家里看电视。 Wǒ zài jiālǐ kàn diànshì. Tôi ở nhà xem TV.
81 电视机 diànshìjī (名) (chiếc) TV 他房间里有电视机。 Tā fángjiān li yǒu diànshì jī. Trong phòng của anh ấy có TV.
82 电影 diànyǐng (名) điện ảnh, phim (nói chung) 这部电影很好看。 Zhè bù diànyǐng hěn hǎokàn. Bộ phim này rất hay.
83 电影院 diànyǐngyuàn (名) rạp chiếu phim 我带电影院门口等你。 Wǒ dài diànyǐngyuàn ménkǒu děng nǐ. Tôi đợi bạn ở cửa rạp chiếu phim.
84 dōng (名) đông 我在学校东门等你。 Wǒ zài xuéxiào dōng mén děng nǐ. Tôi đợi bạn ở cửa Đông của Trường học.
85 东边 dōngbian (名) phía đông 图书馆在学校东边。 Túshū guǎn zài xuéxiào dōngbian. Thư viện ở phía đông của trường học.
86 东西 dōngxi (名) đồ đạc, đồ, vật 这是什么东西? Zhè shì shénme dōngxī? Đây là cái gì vậy?
87 dòng (动) động, chạm 你不要动我的东西。 Nǐ bùyào dòng wǒ de dōngxī. Bạn đừng có động vào đồ của tôi.
88 动作 dòngzuò (名、动) động tác, hoạt động 她表演的动作真迷人。 Tā biǎoyǎn de dòngzuò zhēn mírén. Động tác biểu diễn của cô ấy thật là thu hút.
89 dōu (副) đều 这些书我都看完了。 Zhèxiē shū wǒ dū kàn wánliǎo. Những quyển sách này tôi đều đọc hết rồi.
90 (动) đọc 你在读什么书? Nǐ zàidú shénme shū? Bạn đang đọc sách gì thế?
91 读书 d ú// shū (动) đọc sách 我爷爷很喜欢读书。 Wǒ yéyé hěn xǐhuān dúshū. Ông tôi rất thích đọc sách.
92 duì (形) đúng 你说得对。 Nǐ shuō dé duì. Bạn nói đúng.
93 对不起 duìbuqǐ (词组) xin lỗi 对不起,我来晚了。 Duìbùqǐ, wǒ lái wǎnle. Xin lỗi, tôi đến muộn rồi.
94 duō (形)(代) Nhiều (đại từ nghi vấn) bao nhiêu 他有很多书。你今年多大了? Tā yǒu hěnduō shū. Nǐ jīnnián duōdàle? Anh ấy có rất nhiều sách. bạn năm nay bao nhiêu tuổi rồi?
95 多少 duōshǎo (形) bao nhiêu 这件衣服多少钱? Zhè jiàn yīfú duōshǎo qián? Bộ đồ này bao nhiêu tiền?
96 饿 è (形) đói 我饿了,我们去吃饭吧。 Wǒ èle, wǒmen qù chīfàn ba. Tôi đói rồi, chúng ta đi ăn cơm đi.
97 儿子 érzi (名) con trai 我儿子今年三岁。 Wǒ érzi jīnnián sān suì. Năm nay con trai tôi 3 tuổi.
98 èr (数) số 2 今天是三月二号。 Jīntiān shì sān yuè èr hào. Hôm nay là ngày 2 tháng 3.
99 fàn (名) cơm 你吃饭了吗? Nǐ chīfànle ma? Bạn ăn cơm chưa?
100 饭店 fàndiàn (名) quán ăn/ nhà hàng 这饭店的菜很好吃。 Zhè fàndiàn de cài hěn hào chī. Đồ ăn ở nhà hàng này rất ngon.
101 房间 fángjiān (名) căn phòng 他的房间很大。 Tā de fángjiān hěn dà. Phòng của anh ấy rất to.
102 房子 fángzi (名) căn nhà/ căn hộ 他的房子比我的小。 Tā de fángzi bǐ wǒ de xiǎo. Phòng của anh ấy nhỏ hơn phòng của tôi.
103 fàng (动) thả, đặt, để 我的手机放在桌子上。 Wǒ de shǒujī fàng zài zhuōzi shàng. Điện thoại của tôi để trên bàn.
104 放假 fàng // jià (动) nghỉ, nghỉ định kỳ 我们明天放假。 Wǒmen míngtiān fàngjià. Ngày mai chúng tôi được nghỉ.
105 放学 fàng//xué (动) tan học 你几点放学? Nǐ jǐ diǎn fàngxué? Bạn mấy giờ tan học?
106 fēi (动) bay 飞机快起飞了。 Fēijī kuài qǐfēile. Máy bay sắp cất cánh rồi.
107 飞机 fēijī (名) máy bay 我喜欢坐飞机 Wǒ xǐhuān zuò fēijī Tôi thích đi máy bay.
108 非常 fēicháng (副) vô cùng, hết sức, rất 我非常羡慕她。 wǒ fēicháng xiànmù tā. Tôi vô cùng ngưỡng mộ cô ấy.
109 fēn (名) phút 现在9点5分。 Xiànzài 9 diǎn 5 fēn. Bây giờ là 9 giờ 5 phút
110 fēng (名) gió 今天的风很大。 Jīntiān de fēng hěn dà. Gió hôm nay rất lớn.
111 gān (形) khô 我的衣服晒干了。 Wǒ de yīfú shài gān le. Quần áo của tôi phơi khô rồi.
112 干净 gānjìng (形) sạch sẽ 她的房间很干净。 Tā de fángjiān hěn gānjìng. Phòng của cô ấy rất sạch.
113 gàn (动) làm 我今天要干很多事儿。 Wǒ jīntiān yào gàn hěnduō shì er. Hôm nay tôi phải làm rất nhiều việc.
114 干什么 gànshénme (词组) làm gì đó 你在干什么? Nǐ zài gànshénme? Bạn đang làm gì thế?
115 gāo (形) cao 他是我们班最高的学生。 Tā shì wǒmen bān zuìgāo de xuéshēng. Anh ấy là người cao nhất trong lớp chúng tôi.
116 高兴 gāoxìng (形) vui vẻ, vui mừng 他高兴地说。 Tā gāoxìng de shuō. Anh ấy nói một cách vui vẻ.
117 告诉 gàosù (动) nói, kể lại 这件事我还没告诉他。 Zhè jiàn shì wǒ hái méi gàosù tā. Chuyện này tôi vẫn chưa nói cho anh ấy.
118 哥哥|哥 gēge|gē (名) anh trai 我哥哥比我大五岁。 Wǒ gēgē bǐ wǒ dà wǔ suì. Anh trai tôi lớn hơn tôi năm tuổi.
119 (名) bài hát 我很喜欢这首歌。 Wǒ hěn xǐhuān zhè shǒu gē. Tôi rất thích bài hát này.
120 (量) cái 我喜欢这个盘子。 Wǒ xǐhuān zhège pánzi. Tôi thích cái đĩa này.
121 gěi (动) cho 我爸爸送给妈妈了一束花。 Wǒ bàba sòng gěi māmāle yī shù huā. Bố tôi tặng cho mẹ tôi một bó hoa.
122 gēn (介) và, cùng 明天我跟朋友去看电影。 Míngtiān wǒ gēn péngyǒu qù kàn diànyǐng. Ngày mai tôi đi xem phim cùng bạn.
123 工人 gōngrén (名) công nhân, người lao động nói chung 我爸爸是个工人。 Wǒ bàba shìgè gōngrén. Bố tôi là một người công nhân.
124 工作 gōngzuò (名) công việc 他的工作很忙。 Tā de gōngzuò hěn máng. Công việc của anh ấy rất bận.
125 关(动) guān (动) đóng 出去记得关门。 Chūqù jìdé guānmén. Ra ngoài nhớ đóng cửa.
126 关上 guānshàng (动) khép vào 你帮我关上门吧。 Nǐ bāng wǒ guān shàngmén ba. Bạn khép cửa vào giúp tôi,
127 guì (形) đắt 这件衣服太贵了。 Zhè jiàn yīfú tài guìle. Bộ quần áo này đắt quá.
128 guó (名) đất nước, nước nhà, Tổ quốc 明天我要出国。 Míngtiān wǒ yào chūguó. Ngày mai tôi đi nước ngoài (rời nước).
129 国家 guójiā (名) đất nước, Quốc Gia 你们国家怎样过年? Nǐmen guójiā zěnyàng guònián? Đất nước các bạn đón tết thế nào?
130 国外 guó wài (名) nước ngoài 她在国外上大学。 Tā zài guówài shàng dàxué. Cô ấy học đại học ở nước ngoài.
131 guò (动) (đi) qua, (bước) qua 我睡过头了。 Wǒ shuì guòtóule. Tôi ngủ quá giờ rồi.
132 hái (副) vẫn, còn 你明天还上课吗? Nǐ míngtiān hái shàngkè ma? Ngày mai bạn còn lên lớp không?
133 还是 háishi (副) hay là 你喜欢喝咖啡还是喝茶? Nǐ xǐhuān hē kāfēi háishì hē chá? Bạn thích uống cafe hay là uống trà?
134 还有 hái yǒu (词组) còn có, còn nữa là 妈妈,家里还有米吗? Māmā, jiālǐ hái yǒu mǐ ma? Mẹ ơi, trong nhà còn có gạo không?
135 孩子 háizi (名) đứa trẻ, con (tôi) 他是我的孩子。 Tā shì wǒ de háizi. Thằng bé là con của tôi.
136 汉语 Hànyǔ (名) (ngôn ngữ) tiếng Trung 汉语很难。 Hànyǔ hěn nán. Tiếng Trung rất khó.
137 汉字 Hànzì (名) chữ Hán 你的汉字很好。 Nǐ de hànzì hěn hǎo. Chữ Hán của bạn rất đẹp.
138 hǎo (形) tốt, đẹp 你的中文真好。 Nǐ de zhōngwén zhēn hǎo. Tiếng Trung của bạn tốt quá.
139 好吃 hǎochī (形) ngon 你做的菜很好吃。 Nǐ zuò de cài hěn hào chī. Món ăn bạn làm rất ngon.
140 好看 hǎokàn (形) đẹp, xinh, hay 这部电影很好看。 Zhè bù diànyǐng hěn hǎokàn. Bộ phim này rất hay.
141 好听 hǎotīng (形) êm tai, du dương, dễ nghe 这首歌很好听。 Zhè shǒu gē hěn hǎotīng. Bài hát này nghe rất êm tai.
142 好玩儿 hǎowánr (形) (chơi) vui 河内有什么好玩儿的地方吗? Hénèi yǒu shé me hǎowán er dì dìfāng ma? Hà Nội có nơi nào vui không?
143 hào (名) ngày 今天是几号? Jīntiān shì jǐ hào? Hôm nay là ngày bao nhiêu?
144 (动) uống 你想喝什么? Nǐ xiǎng hē shénme? Bạn muốn uống cái gì?
145 (连) 我和他是同班同学。 Wǒ hé tā shì tóngbān tóngxué. Tôi và anh ấy là bạn học cùng bàn.
146 hěn (副) rất 她很漂亮。 Tā hěn piàoliang. Cô ấy rất xinh đẹp.
147 hòu (副) sau 放学后我想去超市买东西。 Fàngxué hòu wǒ xiǎng qù chāoshì mǎi dōngxī. Sau khi tan học tôi muốn đi siêu thị mua đồ.
148 后边 hòubian (名) phía sau 他坐在我后边。 Tā zuò zài wǒ hòubian. Anh ấy ngồi sau tôi.
149 后天 hòutiān (名) ngày kia 后天我有事儿。 Hòutiān wǒ yǒushì er. Ngày kia tôi có việc.
150 huā (名) đóa hoa 我给老师送了一束花。 Wǒ gěi lǎoshī sòngle yī shù huā. Tôi tặng giáo viên một bó hoa.
151 huà (名) lời nói 上课的时候不要讲话。 Shàngkè de shíhòu bùyào jiǎnghuà. Khi lên lớp đừng nói chuyện.
152 huài (形) xấu, hỏng 我的车坏了。 Wǒ de chē huàile. Xe của tôi hỏng rồi.
153 huán (动) trả 我的书呢?你快还给我吧! Wǒ de shū ne? Nǐ kuài hái gěi wǒ ba! Sách của tôi đâu? Bạn mau trả lại cho tôi đi!
154 huí (动) quay lại, về 明天我回家看父母。 Míngtiān wǒ huí jiā kàn fùmǔ. Mai tôi về quê thăm bố mẹ.
155 回答 huídá (动) trả lời 请你回答我的问题。 Qǐng nǐ huídá wǒ de wèntí. Mời bạn trả lời câu hỏi của tôi.
156 回到 huídào (动) quay về 我已经回到学校了。 Wǒ yǐjīng huí dào xuéxiàole. Tôi đã quay về trường rồi.
157 回家 huí jiā (动) về nhà 你周末回家吗? Nǐ zhōumò huí jiā ma? Cuối tuần bạn về nhà không?
158 回来 huí//·lái (动) về, quay về (hướng gần) 你什么时候回来? Nǐ shénme shíhòu huílái? Bao giờ bạn quay lại?
159 回去 huí//·qù (动) về, quay về (hướng xa) 我现在要回去了。 Wǒ xiànzài yào huíqùle. Bây giờ tôi phải quay về rồi.
160 huì (动) sẽ, biết làm 你会说汉语吗? Nǐ huì shuō hànyǔ ma? Bạn biết nói tiếng Trung không?
161 火车 huǒchē (名) xe lửa 我明天坐火车回家。 Wǒ míngtiān zuò huǒchē huí jiā. Ngày mai tôi đi xe lửa về nhà.
162 机场 jīchǎng (名) sân bay 你到机场了吗? Nǐ dào jīchǎngle ma? Bạn đã đến sân bay chưa?
163 机票 jīpiào (名) vé máy bay 你帮我买四张机票好吗? Nǐ bāng wǒ mǎi sì zhāng jīpiào hǎo ma? Bạn giúp tôi mua 4 tấm vé máy bay được không?
164 鸡蛋 jīdàn (名) trứng gà 今天早上我收到一批鸡蛋。 Jīntiān zǎoshang wǒ shōu dào yī pī jīdàn. Sáng nay tôi nhận được một tá trứng gà.
165 (数) mấy, vài 今天是星期几? Jīntiān shì xīngqí jǐ? Hôm nay là thứ mấy?
166 (动) nhớ 你记得今天要做什么吗? Nǐ jìdé jīntiān yào zuò shénme ma? Bạn nhớ hôm nay phải làm gì không?
167 记得 jìde (动) ghi nhớ 我们明天早上八点集合。 Wǒmen míngtiān zǎoshang bā diǎn jíhé. Sáng mai chúng ta tập trung lúc 8 giờ sáng.
168 记住 jìzhù (动) nhớ kĩ 这些生词你都记住了吗? Zhèxiē shēngcí nǐ dōu jì zhùle ma? Những từ mới này bạn đã nhớ chưa?
169 jiā (名) nhà 你家住在哪里? Nǐ jiāzhù zài nǎlǐ? Nhà bạn ở đâu?
170 家里 jiā lǐ (名) trong nhà 你家里养猫吗? Nǐ jiālǐ yǎng māo ma? Trong nhà bạn có nuôi mèo không?
171 家人 jiārén (名) người nhà, người trong gia đình 我的家人们都很喜欢吃饺子。 Wǒ de jiā rénmen dōu hěn xǐhuān chī jiǎozi. Người nhà tôi rất thích ăn sủi cảo.
172 jiān (名) giữa 我和他之间的关系很好。 Wǒ hé tā zhī jiān de guānxì hěn hǎo. Quan hệ giữa tôi và anh ấy rất tốt.
173 jiàn (动) gặp, thấy 刚才我见到他在外面卖东西的。 Gāngcái wǒ jiàn dào tā zài wàimiàn mài dōngxī de. Tôi vừa mới thấy anh ấy mua đồ ở bên ngoài.
174 见面 jiàn//miàn (动) gặp mặt 我们见面两次了。 Wǒmen jiànmiàn liǎng cìle. Chúng tôi đã gặp mặt nhau 2 lần rồi.
175 jiāo (动) dạy 你可以教我学汉语吗? Nǐ kěyǐ jiào wǒ xué hànyǔ ma? Bạn có thể dạy tôi học tiếng Trung không?
176 叫(动) jiào (动) gọi, kêu 你叫什么名字。 Nǐ jiào shénme míngzì. Bạn tên gì?
177 教学楼 jiàoxuélóu (名) khu nhà dạy học 北语的教学楼在哪儿? Běi yǔ de jiàoxué lóu zài nǎ’er? Khu dạy học của Đại học Ngoại ngữ Bắc Kinh ở đâu?
178 姐姐|姐 jiějie|jiě (名) chị gái 她是我的姐姐。 Tā shì wǒ de jiějiě. Cô ấy là chị gái của tôi.
179 介绍 jièshào (动) giới thiệu 请你介绍一下你最好的朋友。 Qǐng nǐ jièshào yīxià nǐ zuì hǎo de péngyǒu. Mời bạn giới thiệu về người bạn tốt nhất của mình.
180 今年 jīnnián (名) năm nay 今年的冬天很冷。 Jīnnián de dōngtiān hěn lěng. Mùa đông năm nay rất lạnh.
181 今天 jīntiān (名) ngày hôm nay 今天我要上学。 Jīntiān wǒ yào shàngxué. Hôm nay tôi phải đi học.
182 jìn (动) vào 你进去见他吧!他等你好久了。 Nǐ jìnqù jiàn tā ba! Tā děng nǐ hǎojiǔle. Bạn đi vào gặp anh ấy đi! Anh ấy đợi bạn rất lâu rồi.
183 进来 jìn//·lái (动) bước vào (lại gần chỗ người nói) 你快进来吧。 Nǐ kuài jìnlái ba. Bạn mau vào đây đi.
184 进去 jìn//·qù (动) bước vào (chỗ đó đi, xa người nói) 这条路太小了,汽车进不去。 Zhè tiáo lù tài xiǎole, qìchē jìn bù qù. Con đường này nhỏ quá, xe hơi không thể đi vào được.
185 jiǔ (数) số 9 他养九只猫。 Tā yǎng jiǔ zhǐ māo. Cô ấy nuôi 9 con mèo.
186 jiù (副) đã; lập tức, ngay 我六点儿就起床了。 Wǒ liù diǎn er jiù qǐchuángle. 6 giờ tôi đã dậy rồi.
187 觉得 juéde (动) cảm thấy 我觉得这本书很有趣。 Wǒ juédé zhè běn shū hěn yǒuqù. Tôi nghĩ rằng cuốn sách này rất thú vị.
188 kāi (动) mở 他们马上就到了,我先开门。 Tāmen mǎshàng jiù dàole, wǒ xiān kāimén. Họ sắp đến rồi, tôi mở cửa trước.
189 开车 kāi//chē (动) lái xe 我还不会开车。 Wǒ hái bù huì kāichē. Tôi vẫn không biết lái xe.
190 开会 kāi//huì (动) mở họp, họp 我正在开会。 Wǒ zhèngzài kāihuì. Tôi đang họp.
191 开玩笑 kāi wánxiào (动) nói đùa 他常常开玩笑。 Tā chángcháng kāiwánxiào. Anh ấy thường hay đùa.
192 kàn (动) nhìn, xem, ngắm 我想去看电影。 Wǒ xiǎng qù kàn diànyǐng. Tôi muốn đi xem phim.
193 看病 kàn//bìng (动) khám bệnh 下午我要去医院看病。 Xiàwǔ wǒ yào qù yīyuàn kànbìng. Chiều nay tôi đến bệnh viện để khám bệnh
194 看到 kàndào (动) nhìn thấy 你看到我的钥匙了吗? Nǐ kàn dào wǒ de yàoshile ma? Bạn thấy chìa khóa của tôi chưa?
195 看见 kàn//jiàn (动) nhìn thấy 猫看见老鼠了。 Māo kànjiàn lǎoshǔle. Mèo nhìn thấy chuột rồi.
196 kǎo (动) thi 我弟弟考上北京大学了。 Wǒ dìdì kǎo shàng běijīng dàxuéle. Em trai tôi thi đỗ Đại học Bắc Kinh rồi.
197 考试 kǎo//shì (名) kì thi 快到期末考试了,我一定要努力努力。 Kuài dào qímò kǎoshìle, wǒ yīdìng yào nǔlì nǔlì. Sắp đến kỳ thi giữa kỳ rồi, tôi phải cố gắng hơn nữa.
198 (形) khát 我好渴。 Wǒ hǎo kě. Tôi khát quá.
199 (名) tiết (học) 星期六下午我没课。 Xīngqíliù xiàwǔ wǒ méi kè. Chiều thứ 7 tôi không có tiết.
200 课本 kèběn (名) sách giáo khoa 明天考试,不用带课本。 Míngtiān kǎoshì, bùyòng dài kèběn. Ngày mai thi, không cần phải mang sách giáo khoa.
201 课文 kèwén (名) bài khóa, bài đọc 今天的课文太长了。 Jīntiān de kèwén tài zhǎngle. Bài khóa hôm nay dài quá.
202 kǒu (名、量) lượng chỉ người trong gia đình 你家里有几口人? Nǐ jiā li yǒu jǐ kǒu rén? Nhà bạn có bao nhiêu người?
203 kuài (名、量) tệ (đơn vị tiền tệ) 两斤苹果一百块。 Liǎng jīn píngguǒ yībǎi kuài. Một cân táo 100 tệ.
204 kuài (形) nhanh 他跑得很快。 Tā pǎo dé hěn kuài. Anh ấy chạy rất nhanh.
205 lái (动) đến, tới 欢迎你来我家玩。 Huānyíng nǐ lái wǒ jiā wán. Hoan nghênh bạn đến nhà tôi chơi.
206 来到 láidào (动) đến 你来到了吗? Nǐ lái dàole ma? Bạn đến nơi chưa?
207 lǎo (形) già, cũ, cổ 妈妈常说她老了。 Māmā cháng shuō tā lǎole. Mẹ hay nói bà ấy già rồi.
208 老人 lǎorén (名) người già 老人们喜欢早上去公园运动。 Lǎorénmen xǐhuān zǎoshang qù gōngyuán yùndòng. Các cụ già thích đi bộ ở công viên vào buổi sáng.
209 老师 lǎoshī (名) thầy, cô giáo 我们的英语老师很严格。 Wǒmen de yīngyǔ lǎoshī hěn yángé. Cô giáo tiếng Anh của chúng tôi rất nghiêm khắc.
210 le (助) trợ từ biểu thị sự thay đổi 我已经做完作业了。 Wǒ yǐjīng zuò wán zuòyèle. Tôi đã làm xong bài tập rồi.
211 lèi (形) mệt mỏi 今天上班累吗? Jīntiān shàngbān lèi ma? Hôm nay đi làm mệt không?
212 lěng (形) lạnh 北京的冬天很冷。 Běijīng de dōngtiān hěn lěng. Mùa đông ở Bắc Kinh rất lạnh.
213 (名) trong, bên trong 里面是什么东西的? Lǐmiàn shì shénme dōngxī de? Bên trong là cái gì thế?
214 里边 lǐbian (名) phía trong 他在房间里边做作业。 Tā zài fángjiān lǐbian zuò zuo yè. Anh ấy làm bài tập ở trong phòng.
215 liǎng (数) hai 我有两个妹妹。 Wǒ yǒu liǎng gè mèimei. Tôi có hai đứa em gái.
216 零|0 líng|0 (数) số 0 这里冬天气温最低是零度。 Zhèlǐ dōngtiān qìwēn zuìdī shì língdù. Nhiệt độ mùa đông ở đây thấp nhất là 0 độ.
217 liù (数) số 6 我生日在六月份。 Wǒ shēngrì zài liù yuèfèn. Sinh nhật của tôi vào tháng 6.
218 lóu (名) tầng, lầu 我家住在十二楼。 Wǒjiāzhù zài shí’èr lóu. Nhà tôi ở tầng 12.
219 楼上 lóu shàng (名) tầng trên 我的房间在楼上。 Wǒ de fángjiān zài lóu shàng. Phòng tôi ở tầng trên.
220 楼下 lóu xià (名) tầng dưới 我公司楼下有奶茶店。 Wǒ gōngsī lóu xià yǒu nǎichá diàn. Dười tầng công ty chúng tôi có của hàng trà sữa.
221 (名) đường xá 这条路很长。 Zhè tiáo lù hěn zhǎng. Con đường này rất dài.
222 路口 lùkǒu (名) giao lộ, đường giao nhau, ngã ba đường 我在丁字路口这里等你。 Wǒ zài dīngzì lùkǒu zhèlǐ děng nǐ. Tôi đợi bạn ở chỗ đường giao nhau nhé.
223 路上 lùshang (名) trên đường 今天下雨,路上没有几个人。 Jīntiān xià yǔ, lùshàng méiyǒu jǐ gèrén. Hôm nay trời mưa, trên đường không có mấy người.
224 妈妈|妈 māma|mā (名) mẹ 我妈妈做饭很好吃。 Wǒ māmā zuò fàn hěn hào chī. Mẹ tôi nấu cơm rất ngon.
225 马路 mǎlù (名) đường cái, đường quốc lộ 过马路的时候要小心车辆。 Guò mǎlù de shíhòu yào xiǎoxīn chēliàng. Khi qua đường lớn nhớ chú ý xe cộ.
226 马上 mǎshàng (副) lập tức, ngay 等我一会儿,我马上到。 Děng wǒ yīhuǐ’er, wǒ mǎshàng dào. Đợi tôi một chút, tôi đến ngay đây.
227 ma (语气) từ để hỏi 你吃饭了吗? Nǐ chīfànle ma? Bạn ăn cơm chưa?
228 mǎi (动) mua 我想去超市买东西。 Wǒ xiǎng qù chāoshì mǎi dōngxī. Tôi muốn đi siêu thị mua đồ.
229 màn (形) chậm, từ từ 你慢点吃。 Nǐ màn diǎn chī. Bạn ăn chậm chút.
230 máng (形) bận, bận rộn 我今天很忙。 Wǒ jīntiān hěn máng. Hôm nay tôi rất bận.
231 máo (量) lượng từ 我一毛钱也没有。 Wǒ yī máo qián yě méiyǒu. Tôi một xu cũng không có.
232 méi (动、副) không 我没有这么说。 Wǒ méiyǒu zhème shuō. Tôi không có nói như vậy.
233 没关系 méi guānxi (词组) không sao A:对不起。 —B:没关系。 A: Duìbùqǐ. —B: Méiguānxì. A: Xin lỗi.
234 没什么 méi shénme (词组) không có gì A:谢谢你。—B :没什么。 A: Xièxiè nǐ.—B: Méishénme. A: Xin lỗi.
235 没事儿 méi//shìr (词组) không có việc gì 我明天没事儿,我们去玩吧。 Wǒ míngtiān méishì er, wǒmen qù wán ba. Ngày mai tôi không có việc gì, chúng ta đi chơi đi.
236 没有 méi·yǒu (动) không có 我没有姐姐。 Wǒ méiyǒu jiějiě. Tôi không có chị gái.
237 妹妹|妹 mèimei|mèi (名) em gái 我有两个妹妹。 Wǒ yǒu liǎng gè mèimei. Tôi có hai em gái.
238 mén (名) cửa 我家的门上贴着福字。 Wǒ jiā de mén shàng tiēzhe fú zì. Trên cửa của nhà tôi dán một chữ “Phúc”.
239 门口 ménkǒu (名) cửa, cổng 我在学校门口等你。 Wǒ zài xuéxiào ménkǒu děng nǐ. Tôi đợi bạn ở cổng trường.
240 门票 ménpiào (名) vé vào cửa 这里要买门票才能进去。 Zhèlǐ yāomǎi ménpiào cáinéng jìnqù. Ở đây phải mua vé vào cửa mới có thể vào.
241 们(朋友们 men | mén (péngyǒumen) (词尾) từ chỉ số nhiều 我们都是学生。 Wǒmen dōu shì xuéshēng. Chúng tôi đều là sinh viên.
242 米饭 mǐfàn (名) cơm 我不想吃包子,想吃米饭。 Wǒ bùxiǎng chī bāozi, xiǎng chī mǐfàn. Tôi không muốn ăn bánh bao, tôi muốn ăn cơm.
243 面包 miànbāo (名) bánh mì 早上我吃了面包。 Zǎoshang wǒ chīle miànbāo. Buổi sáng tôi đã ăn bánh mì.
244 面条儿 miàntiáor (名) mì sợi 我不喜欢吃面条。 Wǒ bù xǐhuān chī miàntiáo. Tôi không thích ăn mì sợi.
245 名字 míngzi (名) tên 你的名字很好听。 Nǐ de míngzì hěn hǎotīng. Tên của bạn rất hay.
246 明白 míngbai (动) biết, hiểu 我明白了这句话的意思。 Wǒ míngbáile zhè jù huà de yìsi. Tôi đã hiểu ý nghĩa của câu này rồi.
247 明年 míngnián (名) năm sau, năm tới 明年我想去芽庄玩儿。 Míngnián wǒ xiǎng qù yá zhuāng wán er. Năm sau tôi muốn đi Nha Trang chơi.
248 明天 míngtiān (名) ngày mai 明天你想去看电影吗? Míngtiān nǐ xiǎng qù kàn diànyǐng ma? Ngày mai bạn muốn đi xem phim không?
249 (动) lấy, cầm 我回家拿几件衣服。 Wǒ huí jiā ná jǐ jiàn yīfú. Tôi về nhà lấy mấy bộ quần áo.
250 (代) nào 哪位同学会说汉语? Nǎ wèi tóngxué huì shuō hànyǔ? Bạn nào biết nói tiếng Trung?
251 哪里 nǎ·lǐ (代) đâu, ở đâu, ở chỗ nào 你们学校在哪里? Nǐmen xuéxiào zài nǎlǐ? Trường học của các bạn ở đâu?
252 哪儿 nǎr (代) đâu, ở đâu 请问,教学楼在哪儿? Qǐngwèn, jiàoxué lóu zài nǎ’er? Xin hỏi, giảng đường ở đâu ạ?
253 哪些 nǎxiē (代) những … nào 哪些书是你的书? Nǎxiē shū shì nǐ de shū? Những quyển sách nào là của bạn?
254 那(代) (代) kia, ấy, vậy, vậy thì 那是我的同学。 Nà shì wǒ de tóngxué. Kia là bạn học của tôi.
255 那边 nàbiān (代) bên kia 那边是学校食堂。 Nà biān shì xuéxiào shítáng. Bên kia là nhà ăn của trường.
256 那里 nà·lǐ (代) ở đó, nơi đó 那里是什么地方? Nàlǐ shì shénme dìfāng? Nơi đó là nơi nào?
257 那儿 nàr (代) ở đó, nơi đó 他一直在那儿坐着。 Tā yīzhí zài nà’er zuòzhe. Anh ấy vẫn luôn ngồi ở đó.
258 那些 nàxiē (代) những … ấy, những …. kia 那些花儿真美。 Nàxiē huā er zhēnměi. Những bông hoa kia thật đẹp.
259 nǎi (名) sữa 我每天都喝一瓶奶。 Wǒ měitiān dū hè yī píng nǎi. Tôi mỗi ngày đều uống một bình sữa.
260 奶奶 nǎinai (名) bà nội, bà 我的奶奶对我很好。 Wǒ de nǎinai duì wǒ hěn hǎo. Bà tôi rất tốt với tôi.
261 nán (形) nam (giới tính nam) 那边是男厕所。 Nà biān shì nán cèsuǒ. Bên kia là nhà vệ sinh nam.
262 男孩儿 nánháir (名) bạn bé 他是一个五岁的男孩儿。 Tā shì yīgè wǔ suì de nánhái ér. bạn ấy là một bạn bé 5 tuổi.
263 男朋友 nánpéngyǒu (名) bạn trai 这是我男朋友。 Zhè shì wǒ nán péngyǒu. Đây là bạn trai của tôi.
264 男人 nánrén (名) con trai, đàn ông 那个男人是他的爸爸。 Nàgè nánrén shì tā de bàba. Người đàn ông kia là bố của anh ấy.
265 男生 nánshēng (名) nam sinh, học sinh nam 男生都喜欢打游戏。 Nánshēng dōu xǐhuān dǎ yóuxì. Học sinh nam đều thích chơi game.
266 nán (名) nam 我在南门等你。 Wǒ zài nán mén děng nǐ. Tôi đợi bạn ở cổng phía Nam nhé.
267 南边 nánbian (名) phía nam 图书馆在学校南边。 Túshū guǎn zài xuéxiào nánbian. Thư viện nằm ở phía nam của trường.
268 nán (形) khó 这道题太难了,我不会做。 Zhè dào tí tài nánle, wǒ bù huì zuò. Đề này quá khó, tôi không biết làm.
269 ne (语气) đâu, thế, nhỉ, vậy… 你的电脑呢? Nǐ de diànnǎo ne? Máy tính của bạn đâu?
270 néng (动) có thể 你能帮我一下吗? Nǐ néng bāng wǒ yīxià ma? Bạn có thể giúp tôi một tý được không?
271 (代) anh, chị, bạn, … 你昨天为什么没有来上课? Nǐ zuótiān wèishéme méiyǒu lái shàngkè? Hôm qua tại sao bạn không đi học.
272 你们 nǐmen (代) các anh, các chị, các bạn 你们想去哪里玩儿? Nǐmen xiǎng qù nǎlǐ wán er? Các bạn muốn đi đâu chơi.
273 nián (名) năm 你是哪一年出生的? Nǐ shì nǎ yī nián chūshēng de? Bạn sinh vào năm nào?
274 nín (代) ngài, ông, bà (thể hiện sự kính trọng) 不好意思,让您久等了。 Bù hǎoyìsi, ràng nín jiǔ děngle. Thật ngại quá, đã khiến ông phải đợi lâu.
275 牛奶 niúnǎi (名) sữa bò 我想买一瓶牛奶。 Wǒ xiǎng mǎi yī píng niúnǎi. Tôi muốn mua một bình sữa bò.
276 (形) nữ (giới tính nữ) 我的孩子的性别是女。 Wǒ de háizi dì xìngbié shì nǚ. Giới tính của con tôi là nữ.
277 女儿 nǚ’ér (名) con gái 我的女儿今年四岁。 Wǒ de nǚ’ér jīnnián sì suì. Con gái tôi năm nay 4 tuổi.
278 女孩儿 nǚháir (名) cô bé 这个女孩儿真可爱。 Zhège nǚhái ér zhēn kě’ài. Cô bé này thật đáng yêu.
279 女朋友 nǚpéngyǒu (名) bạn gái 我的女朋友比我小一岁。 Wǒ de nǚ péngyǒu bǐ wǒ xiǎo yī suì. Bạn gái tôi nhỏ hơn tôi 1 tuổi.
280 女人 nǚrén (名) con gái, phụ nữ 女人都喜欢化妆。 Nǚrén dōu xǐhuān huàzhuāng. Phụ nữ đều thích trang điểm.
281 女生 nǚshēng (名) nữ sinh, học sinh nữ 女生都喜欢吃糖。 Nǚshēng dōu xǐhuān chī táng. Học sinh nữ đều thích ăn kẹo.
282 旁边 pángbiān (名) bên cạnh 他旁边的那个人是谁? Tā pángbiān dì nàgè rén shì shéi? Người bên cạnh anh ấy kia là ai?
283 pǎo (动) chạy 他跑得很快。 Tā pǎo dé hěn kuài. Anh ấy chạy rất nhanh.
284 朋友 péngyǒu (名) bạn, bạn bè 她是我的好朋友。 Tā shì wǒ de hǎo péngyǒu. Cô ấy là bạn tốt của tôi.
285 piào (名) vé, phiếu 我买了明天回河内的车票。 Wǒ mǎile míngtiān huí hénèi de chēpiào. Tôi đã mua vé xe ngày mai về Hà Nội.
286 (数) số 7 我在这里工作七年了。 Wǒ zài zhèlǐ gōngzuò qī niánle. Tôi làm việc ở đây 7 năm rồi
287 (动) dậy 老师让他站起来。 Lǎoshī ràng tā zhàn qǐlái. Thầy giáo bảo anh ấy đứng dậy.
288 起床 qǐ // chuáng (动) thức dậy, ngủ dậy 他还没有起床。 Tā hái méiyǒu qǐchuáng. Anh ấy vẫn chưa ngủ dậy.
289 起来 qǐ // lái (动) ngồi dậy, đứng đậy, thức dậy 别睡了,快起来。 Bié shuìle, kuài qǐlái. Đừng ngủ nữa, mau thức dậy.
290 汽车 qìchē (名) ôtô, xe hơi 这辆汽车是谁的车? Zhè liàng qìchē shì shéi de chē? Cái xe ô tô này là của ai?
291 qián (名) trước 我睡觉前常听音乐。 Wǒ shuìjiào qián cháng tīng yīnyuè. Trước khi ngủ tôi thường nghe nhạc.
292 前边 qiánbian (名) phía trước 我现在在校门前边。 Wǒ xiànzài zài xiàomén qiánbian. Hiện giờ tôi đang ở trước cổng trường.
293 前天 qiántiān (名) hôm kia, hôm trước 她前天就回学校了。 Tā qiántiān jiù huí xuéxiàole. Cô ấy đã về trường vào hôm kia.
294 qián (名) tiền 一个西瓜多少钱? Yīgè xīguā duōshǎo qián? Một quả dưa hấu bao nhiêu tiền?
295 钱包 qiánbāo (名) ví tiền 我忘记带钱包了。 Wǒ wàngjì dài qiánbāole. Tôi quên mang ví tiền rồi.
296 qǐng (动) mời 我请你吃饭。 Wǒ qǐng nǐ chīfàn. Tôi mời bạn ăn cơm.
297 请假 qǐng//jià (动) xin nghỉ phép 我生病了,所以想请假。 Wǒ shēngbìngle, suǒyǐ xiǎng qǐngjià. Tôi ốm rồi, nên muốn xin nghỉ.
298 请进 qǐng jìn (动) mời vào 不好意思久等了,快请进。 Bù hǎoyìsi jiǔ děngle, kuài qǐng jìn. Xin lỗi đã khiến bạn đợi lâu, xin mời vào.
299 请问 qǐngwèn (动) xin hỏi 请问这本书是你的书吗? Qǐngwèn zhè běn shū shì nǐ de shū ma? Xin hỏi quyển sách này là của bạn phải không?
300 请坐 qǐng zuò (动) mời ngồi 欢迎你们来我家,大家请坐。 Huānyíng nǐmen lái wǒjiā, dàjiā qǐng zuò. Hoan nghênh các bạn đến nhà của tôi, mời mọi người ngồi.
301 qiú (名) quả bóng 这个球的颜色是黄色。 Zhège qiú de yánsè shì huángsè. Quả bóng này màu vàng.
302 (动) đi 我想跟你去玩儿。 Wǒ xiǎng gēn nǐ qù wán er. Tôi muốn đi chơi cùng bạn.
303 去年 qùnián (名) năm ngoái, năm vừa rồi 我去年去中国玩儿了。 Wǒ qùnián qù zhōngguó wán erle. Năm ngoái tôi có đi Trung Quốc chơi.
304 (形) nóng 河内的夏天非常热。 Hénèi de xiàtiān fēicháng rè. Mùa hè ở Hà Nội rất nóng.
305 rén (名) người 周末去公园的人很多。 Zhōumò qù gōngyuán de rén hěnduō. Cuối tuần người đến công viên rất đông.
306 认识 rènshi (动) biết, quen 你认识她吗? Nǐ rènshí tā ma? Bạn có quen cô ấy không?
307 认真 rènzhēn (形) nghiêm túc, chăm chỉ 她学习很认真。 Tā xuéxí hěn rènzhēn. Cô ấy học tập rất chăm chỉ.
308 (名) ngày 今天是几月几日? Jīntiān shì jǐ yuè jǐ rì? Hôm nay là ngày mấy tháng mấy?
309 日期 rìqī (名) ngày (xác định) 你们开学的日期是哪一天? Nǐmen kāixué de rìqí shì nǎ yītiān? Ngày khai giảng của trường các bạn là ngày nào?
310 ròu (名) thịt 我喜欢吃肉,不喜欢吃菜。 Wǒ xǐhuān chī ròu, bù xǐhuān chī cài. Tôi thích ăn thịt, không thích ăn rau.
311 sān (数) số 3 我有三本书。 Wǒ yǒusān běn shū. Tôi có 3 quyển sách.
312 shān (名) núi 这座山很高。 Zhè zuò shān hěn gāo. Ngọn núi này rất cao.
313 商场 shāngchǎng (名) trung tâm thương mại 我家旁边有一个很大的商场。 Wǒjiā pángbiān yǒu yīgè hěn dà de shāngchǎng. Cạnh nhà tôi có một trung tâm thương mại rất lớn.
314 商店 shāngdiàn (名) tiệm tạp hóa, cửa hàng 这个商店没有我想买的东西。 Zhège shāngdiàn méiyǒu wǒ xiǎng mǎi de dōngxī. Cửa hàng này không có đồ tôi muốn mua.
315 shàng (名) trên 桌子上放着很多书。 Zhuōzi shàng fàngzhe hěnduō shū. Trên bàn để rất nhiều sách.
316 上班 shàng//bān (动) đi làm 我八点半上班。 Wǒ bā diǎn bàn shàngbān. Tôi 8 rưỡi đi làm.
317 上边 shàngbiān (名) bên trên 我的手机在桌子上边。 Wǒ de shǒujī zài zhuōzi shàngbian. Điện thoại của tôi ở trên bàn.
318 上车 shàngchē (动) lên xe 我已经上车了。 Wǒ yǐjīng shàng chēle. Tôi đã lên xe rồi.
319 上次 shàngcì lần trước 上次你说的家店在哪儿? Shàng cì nǐ shuō de jiā diàn zài nǎ’er? Quán lần trước bạn nói ở đâu nhỉ?
320 上课 shàngkè (动) vào lớp, đi học 她去上课了。 Tā qù shàngkèle. Cô ấy đi học rồi.
321 上网 shàngwǎng (动) lên mạng 我弟弟喜欢上网打游戏。 Wǒ dìdì xǐhuān shàngwǎng dǎ yóuxì. Em trai tôi thích chơi điện tử trên mạng.
322 上午 shàngwǔ (名) buổi sáng 我上午有课。 Wǒ shàngwǔ yǒu kè. Tôi có tiết học vào buổi sáng.
323 上学 shàngxué (动) (đang) đi học 我还在上学,没有去工作。 Wǒ hái zài shàngxué, méiyǒu qù gōngzuò. Tôi vẫn còn đi học, chưa đi làm.
324 shǎo (形) ít, thiếu 我很少看电视。 Wǒ hěn shǎo kàn diànshì. Tôi rất ít xem TV.
325 shéi (代) ai 这个人是谁? Zhège rén shì shéi? Người này là ai?
326 身上 shēnshang (名) trên người 他身上穿的衣服是白色的衣服。 Tā shēnshang chuān de yīfú shì báisè de yīfú. Bộ đồ anh ấy mặc trên người là màu trắng.
327 身体 shēntǐ (名) cơ thể, sức khỏe 我妈妈的身体很好。 Wǒ māmā de shēntǐ hěn hǎo. Sức khỏe của mẹ tôi rất tốt.
328 什么 shénme (代) cái gì 你们在聊什么? Nǐmen zài liáo shénme? Các bạn đang nói cái gì vậy?
329 生病 shēngbìng (动) đổ bệnh, bị ốm 她生病了,所以今天不来了。 Tā shēngbìngle, suǒyǐ jīntiān bù láile. Cô ấy bệnh rồi, nên hôm nay không đến nữa.
330 生气 shēngqì (动) tức giận 我不是故意的,你不要生气了。 Wǒ bùshì gùyì de, nǐ bùyào shēngqìle. Tôi không cố ý, bạn đừng giận nữa.
331 生日 shēngrì (名) ngày sinh nhật 我的生日快到了。 Wǒ de shēngrì kuài dàole. Sinh nhật của tôi sắp đến rồi.
332 shí (数) số 10 还有十分钟就下课了。 Hái yǒu shí fēnzhōng jiù xiàkèle. Còn 10 phút nữa sẽ tan học.
333 时候 shíhòu (名) thời gian, lúc 我工作的时候要喝一杯咖啡 Wǒ gōngzuò de shíhòu yào hè yībēi kāfēi Lúc tôi làm việc phải uống một cốc cà phê.
334 时间 shíjiān (名) thời gian 你学习汉语多长时间了? nǐ xuéxí hànyǔ duō cháng shíjiānle? Bạn học tiếng Trung bao lâu rồi?
335 shì (名) chuyện, việc 你有什么事吗? Nǐ yǒu shé me shì ma? Bạn có việc gì không?
336 shì (动) thử 我想试试这件衣服。 Wǒ xiǎng shì shì zhè jiàn yīfú. Tôi muốn thử bộ quần áo này.
337 shì (动) thì. là 她是我的姐姐。 Tā shì wǒ de jiějiě. Cô ấy là chị gái của tôi.
338 是不是 shìbùshì có phải hay không 这个手机是不是你的手机? Zhège shǒujī shì bùshì nǐ de shǒujī? Điện thoại này của bạn phải không?
339 shǒu (名) tay 我的手受伤了。 Wǒ de shǒu shòushāngle. Tay của tôi bị thương rồi.
340 手机 shǒujī (名) điện thoại di động 我的手机坏了。 Wǒ de shǒujī huàile. Điện thoại di động của tôi hỏng rồi.
341 shū (名) sách 这是什么书? Zhè shì shénme shū? Đây là sách gì?
342 书包 shūbāo (名) cặp sách 我的书包很重。 Wǒ de shūbāo hěn zhòng. Cặp sách của tôi rất nặng.
343 书店 shūdiàn (名) cửa hàng sách, tiệm sách 我在书店买书。 Wǒ zài shūdiàn mǎishū. Tôi mua sách ở cửa hàng sách.
344 shù (名) cây 我家门前有一棵树。 Wǒjiā mén qián yǒuyī kē shù. Trước cửa nhà tôi có một cái cây.
345 shuǐ (名) nước 你想喝水吗? Nǐ xiǎng hē shuǐ ma? Bạn muốn uống nước không?
346 水果 shuǐguǒ (名) nước hoa quả. nước ép 我去超市买水果。 Wǒ qù chāoshì mǎi shuǐguǒ. Tôi đi siêu thị mua hoa quả.
347 shuì (动) ngủ 她还有没睡。 Tā hái yǒu méi shuì. Cô ấy vẫn chưa ngủ.
348 睡觉 shuìjiào (动) ngủ 我还不想睡觉。 Wǒ hái bùxiǎng shuìjiào. Tôi vẫn không muốn ngủ.
349 shuō (动) nói 她对我说她明天想去玩。 Tā duì wǒ shuō tā míngtiān xiǎng qù wán. Cô ấy nói với tôi ngày mai cô ấy muốn đi chơi.
350 说话 shuōhuà (动) nói, trò chuyện 她不想跟我说话。 Tā bùxiǎng gēn wǒ shuōhuà. Cô ấy không muốn nói chuyện với tôi.
351 (数) số 4 我每天上四个小时的课。 Wǒ měitiān shàng sì gè xiǎoshí de kè. Tôi mỗi ngày học 4 tiếng đồng hồ.
352 sòng (动) tặng, đưa cho 我送给妈妈一条裙子。 Wǒ sòng gěi māmā yītiáo qúnzi. Tôi tặng cho mẹ một chiếc váy.
353 suì (名) tuổi 你今年几岁? Nǐ jīnnián jǐ suì? Bạn năm nay bao nhiêu tuổi?
354 (代) anh ấy, ông ấy (ngôi 3 chỉ nam) 他是我认识的人。 Tā shì wǒ rènshí de rén. Anh ấy là người tôi quen.
355 他们 tāmen (代) các anh ấy, bọn họ (nam) 他们是我的同学。 Tāmen shì wǒ de tóngxué. Họ là bạn học của tôi.
356 (代) cô ấy, bà ấy (ngôi 3 chỉ nữ) 她很喜欢吃苹果。 Tā hěn xǐhuān chī píngguǒ. Cô ấy thích ăn táo.
357 她们 tāmen (代) các cô ấy 她们是我的好朋友。 Tāmen shì wǒ de hǎo péngyǒu. Các cô ấy là bạn thân của tôi.
358 tài (副) quá 今天太热了。 Jīntiān tài rèle. Hôm nay trời nóng quá.
359 tiān (名) trời 天黑了,快到晚上了。 Tiān hēile, kuài dào wǎnshàngle. Trời tối rồi, sắp đến buổi tối rồi.
360 天气 tiānqì (名) thời tiết 今天天气很好。 Jīntiān tiānqì hěn hǎo. Thời tiết hôm nay rất đẹp.
361 tīng (动) nghe 我喜欢听音乐。 Wǒ xǐhuān tīng yīnyuè. Tôi thích nghe nhạc.
362 听到 tīngdào (动) nghe thấy 我听到她在外面叫我。 Wǒ tīng dào tā zài wàimiàn jiào wǒ. Tôi nghe thấy cô ấy tiếng cô ấy gọi tôi ở bên ngoài.
363 听见 tīngjiàn (动) nghe thấy 你听见他说的话了吗? Nǐ tīngjiàn tā shuō dehuàle ma? Bạn đã nghe thấy lời anh ấy nói chưa?
364 听写 tīngxiě (动) nghe viết 我听写的成绩很好。 Wǒ tīngxiě de chéngjī hěn hǎo. Điểm nghe viết của tôi rất tốt.
365 同学 tóngxué (名) bạn học 他是我的同学。 Tā shì wǒ de tóngxué. Anh ấy là bạn học của tôi.
366 图书馆 túshūguǎn (名) thư viện 图书馆里的人很多。 Túshū guǎn lǐ de rén hěnduō. Người trong thư viện rất nhiều.
367 wài (名) ngoài 他站在门外。 Tā zhàn zài mén wài. Anh ấy đứng ở ngoài cửa.
368 外边 wàibiān (名) bên ngoài 外边在下雨。 Wàibian zàixià yǔ. Bên ngoài đang mưa.
369 外国 wàiguó (名) nước ngoài 她常看外国的电影。 Tā cháng kàn wàiguó de diànyǐng. Cô ấy thường xe phim nước ngoài.
370 外语 wàiyǔ (名) tiếng nước ngoài, ngoại ngữ 我会两种外语。 Wǒ huì liǎng zhǒng wàiyǔ. Tôi biết 2 ngoại ngữ.
371 玩儿 wánr (动) chơi 你想去哪玩儿? Nǐ xiǎng qù nǎ wán er? Bạn muốn đi đâu chơi?
372 wǎn (名、形) buổi tối, muộn 你来得太晚了。 Nǐ láidé tài wǎnle. Bạn đến quá muộn rồi.
373 晚饭 wǎnfàn (名) cơm tối, bữa tối 我不想吃晚饭。 Wǒ bùxiǎng chī wǎnfàn. Tôi không muốn ăn cơm tối.
374 晚上 wǎnshang (名) buổi tối 昨天晚上你几点睡觉? Zuótiān wǎnshàng nǐ jǐ diǎn shuìjiào? Buổi tối hôm qua mấy giờ bạn đi ngủ?
375 网上 wǎng shang (名) trên mạng 网上有很多学习资料。 Wǎngshàng yǒu hěnduō xuéxí zīliào. Trên mạng có rất nhiều tài liệu học tập.
376 网友 wǎngyǒu (名) bạn trên mạng 她是我在网上认识的网友。 Tā shì wǒ zài wǎngshàng rènshí de wǎngyǒu. Cô ấy là bạn tôi quen biết trên mạng.
377 wàng (动) quên 我忘了关门。 Wǒ wàngle guānmén. Tôi quên khóa cửa rồi.
378 忘记 wàngjì (动) quên, quên mất 我忘记带雨伞了。 Wǒ wàngjì dài yǔsǎnle. Tôi quên đem ô rồi.
379 wèn (动) hỏi 你想问我什么? Nǐ xiǎng wèn wǒ shénme? Bạn muốn hỏi tôi cái gì?
380 (代) tôi, tớ, bạn (ngôi thứ nhất) 我今天很高兴。 Wǒ jīntiān hěn gāoxìng. Hôm nay tôi rất vui.
381 我们 wǒmen (代) chúng ta (nhiều người) 我们明天考试。 Wǒmen míngtiān kǎoshì. Chúng tôi sẽ thi vào ngày mai.
382 (数) số 5 他五点就到。 Tā wǔ diǎn jiù dào. Anh ấy 5 giờ sẽ đến.
383 午饭 wǔfàn (名) bữa trưa 午饭你想吃什么? Wǔfàn nǐ xiǎng chī shénme? Bữa trưa bạn muốn ăn món gì?
384 西 (名) tây 越南西湖很美。 Yuènán xīhú hěn měi. Hồ Tây của Việt Nam rất đẹp.
385 西边 xībian (名) phía tây 学校西边是学生宿舍。 Xuéxiào xībian shì xuéshēng sùshè. Phía tây của trường học là khu kí túc xá của học sinh.
386 (动) rửa 水果要洗了再吃。 Shuǐguǒ yào xǐle zài chī. Phải rửa hoa quả trước khi ăn.
387 洗手间 xǐshǒujiān (名) nhà vệ sinh 洗手间在哪儿? Xǐshǒujiān zài nǎ’er? Nhà vệ sinh ở đâu vậy?
388 喜欢 xǐhuān (动、形) thích, được yêu thích 我喜欢吃桃子。 Wǒ xǐhuān chī táozi. Tôi thích ăn đào.
389 下(名、动 xià (动)(名) xuống dưới bên dưới 你快下来。我在楼下等你。 Nǐ kuài xiàlái. Wǒ zài lóu xià děng nǐ. Bạn mau xuống đây. Tôi đứng dưới lầu đợi bạn nhé.
390 下班 xià//bān (动) tan làm 下班以后我们一起去吃饭吧。 Xiàbān yǐhòu wǒmen yīqǐ qù chīfàn ba. Sau khi tan làm chúng ta đi ăn tối đi.
391 下边 xiàbian (名) bên dưới 桌子下边有一个球。 Zhuōzi xiàbian yǒu yīgè qiú. Dưới gầm bàn có một quả bóng.
392 下车 xià chē (动) xuống xe 我在下一站下车。 Wǒ zàixià yí zhàn xià chē. Tôi xuống xe ở bến kế tiếp.
393 下次 xià cì lần kế tiếp, lần sau 我下次有时间再来。 Wǒ xià cì yǒu shíjiān zàilái. Lần sau tôi có thời gian sẽ lại đến đây.
394 下课 xià//kè (动) tan học 我六点下课。 Wǒ liù diǎn xiàkè. 6 giờ tối là tôi tan học.
395 下午 xiàwǔ (名) buổi chiều 下午我在家里看电视。 Xiàwǔ wǒ zài jiālǐ kàn diànshì. Buổi chiều tôi ngồi trong nhà xem phim.
396 下雨 xià yǔ (动) đổ mưa 今天可能会下雨。 Jīntiān kěnéng huì xià yǔ. Chắc hôm nay sẽ có mưa đấy.
397 xiān (名) trước 你们先吃,我一会儿就到。 Nǐmen xiān chī, wǒ yīhuǐ’er jiù dào. Các bạn cứ ăn trước đi, lát nữa tôi đến ngay.
398 先生 xiānsheng (名) quý ông (gọi tôn kính) 先生您好,您找谁? Xiānshēng nín hǎo, nín zhǎo shéi? Chào anh, anh muốn tìm ai ạ?
399 现在 xiànzài (名) hiện tại, bây giờ 你现在在哪儿? Nǐ xiànzài zài nǎ’er? Hiện tại bạn đang ở đâu?
400 xiǎng (动) muốn, suy nghĩ 我想去书店买一本书。 Wǒ xiǎng qù shūdiàn mǎi yī běn shū. Tôi muốn đi tiệm sách để mua một quyển sách.
401 xiǎo (形) nhỏ, bé 她说的声音好小。 Tā shuō de shēngyīn hǎo xiǎo. Cô ấy nói bé quá.
402 小孩儿 xiǎoháir (名) trẻ em 这个小孩儿是我朋友的儿子。 Zhège xiǎo hái’ér shì wǒ péngyǒu de érzi. Đứa bé này là con trai của anh bạn tôi.
403 小姐 xiǎojiě (名) tiểu thư, cô, em 小姐您好,您想买什么东西? Xiǎojiě nín hǎo, nín xiǎng mǎi shénme dōngxī? Chào cô, cô muốn mua gì?
404 小朋友 xiǎopéngyǒu (名) trẻ em, bạn nhỏ 小朋友们很喜欢看电视。 Xiǎopéngyǒumen hěn xǐhuān kàn diànshì. Các bạn nhỏ rất thích xem tivi.
405 小时 xiǎoshí (名) tiếng, giờ đồng hồ 还有一个小时才上课。 Hái yǒuyīgè xiǎoshí cái shàngkè. Còn tận một tiếng đồng hồ nữa mới tan học.
406 小学 xiǎoxué (名) bậc tiểu học 我的女儿还在上小学。 Wǒ de nǚ’ér hái zài shàng xiǎoxué. Con gái tôi còn đang học tiểu học.
407 小学生 xiǎoxuéshēng (名) học sinh tiểu học 他还是个小学生。 Tā háishì gè xiǎoxuéshēng. bạn ấy vẫn là một học sinh tiểu học.
408 xiào (动) cười 她笑起来真好看。 Tā xiào qǐlái zhēn hǎokàn. Cô ấy cười lên trộng thật đẹp.
409 xiě (动) viết 他写字很快。 Tā xiězì hěn kuài. Cô ấy viết chữ rất nhanh.
410 谢谢 xièxie (动) cảm ơn 谢谢你帮助我。 Xièxiè nǐ bāngzhù wǒ. cảm ơn bạn giúp đỡ tôi.
411 xīn (形) mới 我买了一件新衣服。 Wǒ mǎile yī jiàn xīn yīfú. Tôi mua một bộ quần áo mới.
412 新年 xīnnián (名) năm mới 新年快乐! Xīnnián kuàilè! Chúc mừng năm mới!
413 星期 xīngqī (名) tuần, thứ 今天是星期几? Jīntiān shì xīngqí jǐ? Hôm nay là thứ mấy?
414 星期日 xīngqīrì (名) chủ nhật 星期日你想去哪里玩? Xīngqírì nǐ xiǎng qù nǎlǐ wán? Chủ nhật bạn định đi đâu chơi?
415 星期天 xīngqītiān (名) chủ nhật 星期天学生们不上学。 Xīngqítiān xuéshēngmen bù shàngxué. Chủ nhật thì học sinh không lên lớp.
416 xíng (形) được, ổn 我今天有事,明天再来行吗? Wǒ jīntiān yǒushì, míngtiān zàilái xíng ma? Tối nay tôi lại có việc, ngày mai bạn đến được không?
417 休息 xiūxi (动) nghỉ ngơi 我今天在家休息。 Wǒ jīntiān zàijiā xiūxí. Hôm nay tôi ở nhà nghỉ ngơi.
418 xué (动) học 我在学汉语。 Wǒ zàixué hànyǔ. Tôi đang học tiếng Trung.
419 学生 xué·shēng (名) học sinh, sinh viên 我是王老师的学生。 Wǒ shì wáng lǎoshī de xuéshēng. Tôi là học sinh của thầy Vương.
420 学习 xuéxí (动、名) học tập 你还在学汉语吗? Nǐ hái zàixué hànyǔ ma? Bạn có còn học tiếng Trung không?
421 学校 xuéxiào (名) trường học 我的学校在北京。 Wǒ de xuéxiào zài běijīng. Trường học của chúng tôi ở Bắc Kinh.
422 学院 xuéyuàn (名) học viện 你是哪个学院的学生? Nǐ shì nǎge xuéyuàn de xuéshēng? bạn là sinh viên của khoa nào?
423 要(动) yào (动) muốn, cần, phải 我明天要去上班。 Wǒ míngtiān yào qù shàngbān. Ngày mai tôi phải đi làm.
424 爷爷 yéye (名) ông nội, ông 我爷爷今年八十岁了。 Wǒ yéyé jīnnián bāshí suìle. Ông nội tôi năm nay đã tám mươi tuổi rồi.
425 (连) cũng 我也喜欢吃面条儿。 Wǒ yě xǐhuān chī miàntiáo er. Tôi cũng thích ăn mỳ sợi.
426 (量) trang 这本书有八十页。 Zhè běn shū yǒu bāshí yè. Quyển sách này (tổng cộng) có tám mươi trang.
427 (数) số 1 我有一台电脑。 Wǒ yǒu yī tái diànnǎo. Tôi có một chiếc máy tính.
428 衣服 yīfu (名) quần áo 你穿这件衣服很好看。 Nǐ chuān zhè jiàn yīfú hěn hǎokàn. Bạn mặc bộ quần áo này rất đẹp.
429 医生 yīshēng (名) bác sĩ 他想做一名医生。 Tā xiǎng zuò yī míng yīshēng. Tôi muốn trở thành một bác sĩ.
430 医院 yīyuàn (名) bệnh viện 医院在我家的旁边。 Yīyuàn zài wǒjiā de pángbiān. Bệnh viện ở bên cạnh nhà tôi.
431 一半 yíbàn (数) một nửa 我的作业只写了一半。 Wǒ de zuòyè zhǐ xiěle yībàn. Bài tập của tôi mới viết được có một nửa.
432 一会儿 yíhuìr (名,副) một chốc, một lát 我一会儿要出门。 Wǒ yīhuǐ’er yào chūmén. Một lát nữa tôi phải ra ngoài.
433 一块儿 yíkuàir (名,副) cùng nơi, cùng chỗ, cùng nhau 你和我一块儿去吧。 Nǐ hé wǒ yīkuài er qù ba. Bạn và tôi cùng đi đi.
434 一下儿 yíxiàr (名,副) một lát, một lúc 给我看一下儿。 Gěi wǒ kàn yīxià er. Cho tôi xem một chút.
435 一样 yíyàng (形) giống nhau, như nhau 这两条裤子是一样的。 Zhè liǎng tiáo kùzi shì yīyàng de. Hai chiếc quần này giống hệt nhau.
436 一边 yìbiān (名,副) một bên, một mặt 一边是学校,一边是超市。 Yībiān shì xuéxiào, yībiān shì chāoshì. Một bên là trường học, một bên là siêu thị.
437 一点儿 yìdiǎnr (数) một chút 这本书我只看了一点儿。 Zhè běn shū wǒ zhǐ kànle yīdiǎn er. Tôi mới đọc được một ít của quyển sách này.
438 一起 yìqǐ (副) cùng 我和他一起去学校。 Wǒ hé tā yīqǐ qù xuéxiào. Tôi cùng anh ấy đi đến trường.
439 一些 yìxiē (名,副) một ít, một chút 我买了一些水果。 Wǒ mǎile yīxiē shuǐguǒ. Tôi mua một ít hoa quả.
440 yòng (动) dùng, sử dụng 东方人用筷子吃饭。 Dōngfāng rén yòng kuàizi chīfàn. Người phương Đông dùng đũa ăn cơm.
441 yǒu (动) 我有两本书。 Wǒ yǒu liǎng běn shū. Tôi có hai quyển sách.
442 有的 yǒude (代) 有的人不喜欢吃苹果。 Yǒu de rén bù xǐhuān chī píngguǒ. Có người không thích ăn táo.
443 有名 yǒu//míng (形) nổi tiếng 他在中国很有名。 Tā zài zhōngguó hěn yǒumíng. Anh ấy rất nổi tiếng bên Trung Quốc.
444 有时候/有时 yǒushíhou|y (副) có lúc 我有时也会走路去学校。 Wǒ yǒushí yě huì zǒulù qù xuéxiào. Có những lúc tôi sẽ đi bộ đến trường.
445 有(一)些 yǒu(yì)xiē (代) có một tí 我有一些问题想问你。 Wǒ yǒu yīxiē wèntí xiǎng wèn nǐ. Em có mấy vấn đề muốn hỏi thầy ạ.
446 有用 yǒuyòng (形) có ích, có tác dụng 我觉得这本书很有用。 Wǒ juédé zhè běn shū hěn yǒuyòng. Tôi cảm thấy quyển sách này rất có ích.
447 yòu (名) bên phải 我常用右手。 Wǒ chángyòng yòushǒu. Tôi thường dùng tay phải. (Tôi thuận tay phải.)
448 右边 yòubian (名) phía bên phải 她右边的那个女生是谁? Tā yòubiān dì nàgè nǚshēng shì shéi? Cô gái ngồi bên phải bạn là ai thế?
449 (名) mưa 下雨了,我们不能去打球了。 Xià yǔle, wǒmen bùnéng qù dǎqiúle. Mưa rồi, chúng ta không chơi bóng được rồi.
450 yuán (名) đồng (đơn vị tiền tệ) 这本书三十元。 Zhè běn shū sānshí yuán. Quyển sách này (có giá là) ba mươi tệ.
451 yuǎn (形) xa 我家离学校很远。 Wǒjiā lí xuéxiào hěn yuǎn. Nhà tôi cách trường rất xa.
452 yuè (名) mặt trăng, tháng 今天是四月十九号。 Jīntiān shì sì yuè shíjiǔ hào. Hôm nay là ngày mười chín tháng tư.
453 zài (副) lại 我一会儿再打电话给你。 Wǒ yīhuǐ’er zài dǎ diànhuà gěi nǐ. Một lát nữa tôi sẽ gọi điện thoại lại cho bạn.
454 再见 zàijiàn (动) hẹn gặp lại/ Tạm biệt A:老师再见!B:同学们再见! A: Lǎoshī zàijiàn!B: Tóngxuémen zàijiàn! A: Em chào thầy ạ! B: Tạm biệt các em!
455 zài (介) đang, ở tại 我的家在河内。 Wǒ de jiā zài hénèi. Nhà của tôi ở Hà Nội.
456 在家 zàijiā (动) ở nhà 昨天我在家做作业。 Zuótiān wǒ zàijiā zuò zuo yè. Hôm qua tôi ở nhà làm bài tập.
457 zǎo (名,形) sớm 他很早就去上课了。 Tā hěn zǎo jiù qù shàngkèle. Tôi đến lớp học từ sớm.
458 早饭 zǎofàn (名) bữa sáng 你今天吃早饭了吗? Nǐ jīntiān chī zǎofànle ma? Hôm nay bạn đã ăn sáng chưa?
459 早上 zǎoshàng (名) buổi sáng 我每天早上都跑步。 Wǒ měitiān zǎoshang dōu pǎobù. Mỗi ngày sáng sớm tôi đều chạy bộ.
460 怎么 zěnme (代) làm sao, thế nào 他怎么还不回来? Tā zěnme hái bù huílái? Sao mà anh ấy vẫn chưa quay về?
461 站(名) zhàn (名) bến, trạm 我现在火车站等朋友。 Wǒ xiànzài huǒchē zhàn děng péngyǒu. Tôi đợi bạn ở bến xe lửa.
462 zhǎo (动) tìm 我去图书馆找一些书。 Wǒ qù túshū guǎn zhǎo yīxiē shū. Tôi đi thư viện tìm mấy quyển sách.
463 找到 zhǎodào (动) tìm thấy 我找到钱包了。 Wǒ zhǎodào qiánbāole. Tôi tìm thấy ví tiền rồi.
464 zhè (代) này, đây 这是你的书吗? Zhè shì nǐ de shū ma? Đây là sách của bạn à?
465 这边 zhèbiān (代) bên này 这边是教学楼。 Zhè biān shì jiàoxué lóu. Bên này là khu dạy học.
466 这里 zhè·lǐ (代) nơi đây 去年这里还是一个学校。 Qùnián zhèlǐ háishì yīgè xuéxiào. Năm ngoái chỗ này vẫn là khu trường học.
467 这儿 zhèr (代) đây 你怎么在这儿? Nǐ zěnme zài zhè’er? Tại sao bạn lại ở đây?
468 这些 zhèxiē (代) những cái này 这些都是我妹妹的东西。 Zhèxiē dōu shì wǒ mèimei de dōngxī. Những thứ này đều là đồ đạc của em gái tôi.
469 zhe (助) 房间里的灯还开着。 Fángjiān lǐ de dēng hái kāizhe. Đèn trong phòng vẫn đang sáng.
470 zhēn (副) thật là 这件衣服真漂亮。 Zhè jiàn yīfú zhēn piàoliang. Bộ quần áo này thật là đẹp.
471 真的 zhēnde (代) Thật ư? Thật đó! 你说是真的吗? Nǐ shuō shì zhēn de ma? Lời bạn nói là thật ư?
472 正(副) zhèng (副) khéo, chính, … 今天正好也是我的生日。 Jīntiān zhènghǎo yěshì wǒ de shēngrì. Thật khéo hôm nay cũng là sinh nhật tôi.
473 正在 zhèngzài (副) đang 我正在上课。 Wǒ zhèngzài shàngkè. Tôi đang học trên lớp.
474 知道 zhī·dào (动) biết 你知道他在哪儿吗? Nǐ zhīdào tā zài nǎ’er ma? Bạn có biết tôi đang ở đâu không?
475 知识 zhīshì (名) kiến thức 这都是我学过的知识。 Zhè dōu shì wǒ xuéguò de zhīshì. Đây đều là những kiến thức mà tôi đã được học.
476 zhōng (名) giữa 在我们三个人中,她是最高的。 Zài wǒmen sān gèrén zhōng, tā shì zuìgāo de. Trong ba người chúng tôi, cô ấy là cao nhất.
477 中国 Zhōngguó (名) nước Trung Quốc 我朋友是中国人。 Wǒ péngyǒu shì zhōngguó rén. Bạn của tôi là người Trung Quốc.
478 中间 zhōngjiān (名) giữa 她站在我们中间。 Tā zhàn zài wǒmen zhōngjiān. Cô ấy đứng giữa nhóm chúng tôi.
479 中文 Zhōngwén (名) (văn tự) Tiếng Trung 我在学习中文。 Wǒ zài xuéxí zhōngwén. Tôi đang học tiếng Trung.
480 中午 zhōngwǔ (名) buổi trưa 你中午在哪里吃饭? Nǐ zhōngwǔ zài nǎlǐ chīfàn? Buổi trưa bạn đi ăn ở đâu thế?
481 中学 zhōngxué (名) cấp Trung học 这是一所中学。 Zhè shì yī suǒ zhōngxué. Đây là một trường Trung học.
482 中学生 zhōngxuéshēn (名) học sinh Trung học A:你是小学生吗? B:不是,我是中学生 A: Nǐ shì xiǎoxuéshēng ma? B: Bùshì, wǒ shì zhōngxuéshēng A: Em là học sinh tiểu học hả? B: Không phải đâu, em là học sinh Trung học rồi.
483 zhòng (形) nặng 这些东西太重了 zhèxiē dōngxī tài zhòngle Đống đồ này nặng quá đi mất.
484 重要 zhòngyào (形) quan trọng 这件事情很重要。 zhè jiàn shìqíng hěn zhòngyào. Chuyện này rất quan trọng.
485 zhù (动) ở tại 你住在哪里? Nǐ zhù zài nǎlǐ? bạn sống ở đâu?
486 准备 zhǔnbèi (动) chuẩn bị 我爸爸准备要出国。 Wǒ bàba zhǔnbèi yào chūguó. Bố tôi chuẩn bị đi nước ngoài.
487 桌子 zhuōzi (名) cái bàn 这桌子是白色的颜色。 Zhè zhuōzi shì báisè de yánsè. Cái bàn này có màu trắng.
488 (名) chữ, chữ viết, văn tự 她写字写得很漂亮。 Tā xiězì xiě dé hěn piàoliang. Cô ấy viết chữ rất đẹp.
489 子(桌子) zi(zhuōzi) (量) cái 这个杯子是我的杯子。 Zhège bēizi shì wǒ de bēizi. Cái cốc này là của tôi.
490 zǒu (动) đi 我们快走吧。 Wǒmen kuàizǒu ba. Chúng ta mau đi thôi.
491 走路 zǒu//lù (动) đi đường, đi bộ 我的车坏了,要走路去上课。 Wǒ de chē huàile, yào zǒulù qù shàngkè. Xe của tôi bị hỏng rồi, tôi phải đi bộ đến trường.
492 zuì (副) nhất, số một 我最喜欢吃中国菜。 Wǒ zuì xǐhuān chī zhōngguó cài. Tôi thích ăn đồ ăn Trung Quốc nhất.
493 最好 zuìhǎo (副,形) tốt nhất 你最好要做完作业,否则我不准你去玩儿。 Nǐ zuì hǎo yào zuò wán zuòyè, fǒuzé wǒ bù zhǔn nǐ qù wán er. Tốt nhất là con hãy làm xong hết bài tập của mình đi, không thì mẹ sẽ không cho con đi chơi đâu!
494 最后 zuìhòu (副,形) cuối cùng, sau cùng 这是课本的最后一课。 Zhè shì kèběn de zuìhòu yī kè. Đây là bài học cuối cùng của sách giáo khoa.
495 昨天 zuótiān (名) hôm qua 昨天你跟他去王老师家,是吗? Zuótiān nǐ gēn tā qù wáng lǎoshī jiā, shì ma? Hôm qua bạn đến nhà của thầy Vương cùng anh ấy phải không?
496 zuǒ (名) bên trái 我用左手写字。 Wǒ yòng zuǒshǒu xiězì. Tôi viết chữ bằng tay trái.
497 左边 zuǒbiān (名) bên trái 他坐在我左边。 Tā zuò zài wǒ zuǒbiān. Anh ấy ngồi bên trái tôi.
498 zuò (动) ngồi 你坐在哪儿?我找不到。 Nǐ zuò zài nǎ’er? Wǒ zhǎo bù dào. bạn đang ngồi ở đâu đấy? Tớ không tìm thấy bạn.
499 坐下 zuòxià (动) ngồi xuống “请坐下来,休息一下!” “Qǐng zuò xiàlái, xiūxí yīxià!” Mời bạn ngồi xuống, xin hãy nghỉ một lát!
500 zuò (动) làm 你后来想做什么? Nǐ hòulái xiǎng zuò shénme? Sau này bạn muốn làm gì?

⇒ XEM BÀI VIẾT TẠI FANPAGE: [ TIẾNG TRUNG ACS ]


TRỌN BỘ TỪ VỰNG NEW HSK 1 KÈM FILE PDF VÍ DỤ CHO NGƯỜI MẤT GỐC MỚI NHẤT HSK3.0


BÀI VIẾT LIÊN QUAN:

TỪ LÓNG GIỚI TRẺ TRUNG QUỐC HAY DÙNG HIỆN NAY

TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ MỸ PHẨM MAKEUP

TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG 63 TỈNH THÀNH VIỆT NAM

CÁC CẶP TỪ TRÁI NGHĨA SONG ÂM TIẾT TRONG TIẾNG TRUNG


Đừng quên bấm Follow Tiếng Trung ACS để không bỏ lỡ bài mới mỗi ngày nhé!

TRỌN BỘ TỪ VỰNG NEW HSK 1 KÈM FILE PDF VÍ DỤ CHO NGƯỜI MẤT GỐC MỚI NHẤT HSK3.0

THÔNG TIN LIÊN HỆ

HỌC NGOẠI NGỮ ĐỔI TƯƠNG LAI – ACSCHINESE

Địa Chỉ: The Manhattan Vinhomes Grand Park, Thủ Đức, Thành Phố Hồ Chí Minh

Hotline/ Zalo: 086 555 3069

Email: acschinese@gmail.com

Website: acschinese.com

Đánh Giá Bài Viết