Trong giao tiếp tiếng Trung, không phải lúc nào chúng ta cũng cần đưa ra con số chính xác. Biết cách diễn đạt số ước lượng sẽ giúp câu nói trở nên linh hoạt và tự nhiên hơn, đồng thời giúp người nghe dễ nắm bắt thông tin mà không bị gò bó vào con số cụ thể.
Có nhiều cách để biểu thị số ước lsượng: dùng hai số liền nhau, dùng từ “几” để chỉ mấy, kết hợp với các từ như 近, 约, 大约, 大概, 左右, 多, 来… Mỗi cách đều có cách sử dụng riêng, phù hợp với các tình huống khác nhau từ vài ngày, vài tuần, đến hàng nghìn, hàng vạn đơn vị.
Trong phần này, TIẾNG TRUNG ACS sẽ hướng dẫn bạn chi tiết từng cách diễn đạt, kèm ví dụ minh họa cụ thể, giúp việc ước lượng số lượng trở nên đơn giản và dễ nhớ. Nhờ đó, bạn có thể giao tiếp chính xác, linh hoạt và tự tin hơn trong mọi tình huống.
1.Dùng hai số liền tiếp để biểu thị số ước lượng, số nhỏ được đặt trước số lớn, bỏ bớt con số giống nhau (十二十三 → 十二三).
| 两三个月
Liǎng-sān gè yuè hai ba tháng |
十七八天
Shíqī-bā tiān mười bảy mười tám ngày |
二三十个人
Èr-sānshí gè rén hai ba mươi người |
2.几, dịch là “mấy”, dùng để thay thế những con số từ 1–9.
| 几 + 十、百、千、万、亿 |
| 十 + 几 |
| 好 + 几 |
| 不 + 几 |
2.1. Đặt trước các từ 十, 百, 千, 万, 亿 biểu thị số lượng nhiều, vài chục, mấy trăm trở lên… không xác định cụ thể.
| 几百人
Jǐ bǎi rén mấy trăm người |
几万张票
Jǐ wàn zhāng piào mấy chục ngàn tấm vé |
2.2. Đặt sau 十, biểu thị số lượng lớn hơn 十.
| 十几个月
Shí jǐ gè yuè mười mấy tháng |
二十几学生
Èrshí jǐ gè xuéshēng hai mươi mấy học sinh |
2.3. Đặt sau 好 nhấn mạnh số lượng nhiều.
孩子已经好几个月没回家了。
Háizi yǐjīng hǎo jǐ gè yuè méi huíjiā le.
Đứa trẻ vài tháng rồi chưa về nhà.
2.4. Đặt sau 不 nhấn mạnh số lượng ít.
玩具买回来不过几天又坏了。 Wánjù mǎi huílai bù guò jǐ tiān yòu huàile. Đồ chơi mua về chưa được mấy ngày lại hư rồi.
3. Thêm 近 “gần”, 约 (大约, 大概) “khoảng” vào trước số từ.
| 近 / 约 / 大约 / 大概 + Số từ + Lượng từ + (Danh từ) |
| Chú ý: 大约, 大概 cũng có thể đặt trước động từ. |
Ví dụ:
| 王经理每月的收入近一万美元。 | Wáng jīnglǐ měi yuè de shōurù jìn yíwàn měiyuán. | Thu nhập mỗi tháng của Giám đốc Vương khoảng 10000 USD. |
| 王经理每月的收入大约一万美元。 | Wáng jīnglǐ měi yuè de shōurù dàyuē yíwàn měiyuán. | Thu nhập mỗi tháng của Giám đốc Vương khoảng 10000 USD. |
4.Thêm 左右 “khoảng” vào sau số từ.
| Số từ + Lượng từ + (Danh từ) + 左右 |
| Chú ý: có thể thêm 大约, 大概 vào trước động từ. |
Ví dụ:
| 王经理每月的收入大概一万美元左右。 | Wáng jīnglǐ měi yuè de shōurù dàgài yíwàn měiyuán zuǒyòu. | Thu nhập mỗi tháng của Giám đốc Vương khoảng 10000 USD. |
| 王经理每月的收入大约一万美元左右。 | Wáng jīnglǐ měi yuè de shōurù dàyuē yíwàn měiyuán zuǒyòu. | Thu nhập mỗi tháng của Giám đốc Vương khoảng 10000 USD. |
5.Thêm 多 biểu thị nghĩa vượt quá con số muốn nói, dịch là “hơn”.
5.1.Biểu thị số lượng nhiều hơn con số chẵn chục đó, 多 đặt trước lượng từ.
|
Số từ + 多 + Lượng từ + (Danh từ) |
Ví dụ:
| 13 块 | Hơn 10 đồng (lẻ 3 đồng) | 十多块
Shí duō kuài |
| 22 个小时 | Hơn 20 tiếng đồng hồ (lẻ 2 tiếng) | Èrshí duō gè xiǎoshí |
| 129 个学生 | Hơn 100 học sinh (lẻ 29 người) | 一百多个学生
Yībǎi duō gè xuésheng |
| Hơn 120 học sinh (lẻ 9 người) | 一百二十多个学生
Yībǎi èrshí duō gè xuésheng |
5.2.Biểu thị lẻ số lẻ (số thập phân), 多 được đặt sau lượng từ:
|
Số từ + Lượng từ + 多 + (Danh từ) |
Ví dụ:
| 13.3 块 | Hơn 13 đồng (lẻ 0.3 đồng) | 十三块多
Shísān kuài duō |
| 22.2 小时 | Hơn 22 tiếng đồng hồ (lẻ 0.2 tiếng) | 二十个多小时
Érshí gè duō xiǎoshi |
| 20.2 个 | Hơn 20 tiếng đồng hồ (lẻ 2.2 tiếng) | 二十多个小时
Érshí duō gè xiǎoshi |
| 2.5 斤 | Hơn hai cân (lẻ 0.5 cân, lẻ 250 gam) | 两斤多
Liǎng jīn duō |
5.3.Để dễ nhớ có thể đọc như số bình thường, rồi thay 多 vào phần mười thay thế.
| 十三块三 | 十三块多 | Hơn 13 đồng (lẻ 0.3 đồng) |
| 三块三 | 三块多 | Hơn 10 đồng (lẻ 3.3 đồng) |
6.Thêm 来 vào biểu thị xấp xỉ trong khoảng đó, dịch là “khoảng”.
6.1.Khi số trong khoảng từ 1 ~ 10, 来 được đặt sau lượng từ:
|
Số từ + Lượng từ + 来 + (Danh từ) |
Ví dụ:
| 六米来长 | Liù mǐ lái zhǎng | dài khoảng 6 mét |
| 三个来星期 | sān gè lái xīngqí | khoảng ba tuần |
6.2.Khi số lớn hơn 10, 来 được đặt trước lượng từ:
|
Số từ + 来 + Lượng từ + (Danh từ) |
Ví dụ:
| 二十来米长 | Èrshí lái mǐ zhǎng | dài khoảng 20 mét |
| 三十来个小时 | sānshí lái gè xiǎoshí | khoảng 30 tiếng |
⇒ XEM BÀI VIẾT TẠI FANPAGE: [ TIẾNG TRUNG ACS ]

BÀI VIẾT LIÊN QUAN:
TỪ LÓNG GIỚI TRẺ TRUNG QUỐC HAY DÙNG HIỆN NAY
TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ MỸ PHẨM MAKEUP
TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG 63 TỈNH THÀNH VIỆT NAM
CÁC CẶP TỪ TRÁI NGHĨA SONG ÂM TIẾT TRONG TIẾNG TRUNG
Đừng quên bấm Follow Tiếng Trung ACS để không bỏ lỡ bài mới mỗi ngày nhé!
THÔNG TIN LIÊN HỆ
HỌC NGOẠI NGỮ ĐỔI TƯƠNG LAI – ACSCHINESE
Địa Chỉ: The Manhattan Vinhomes Grand Park, Thủ Đức, Thành Phố Hồ Chí Minh
Hotline/ Zalo: 086 555 3069
Email: acschinese@gmail.com
Website: acschinese.com










