Trong tiếng Trung, trợ từ động thái “过” là công cụ quan trọng để diễn đạt hành động đã từng xảy ra trong quá khứ, nhấn mạnh kinh nghiệm hoặc trải nghiệm mà không liên quan trực tiếp đến hiện tại. Khác với trợ từ “了” chỉ sự hoàn thành gần đây hay “着” nhấn mạnh quá trình đang diễn ra, “过” giúp câu nói linh hoạt và giàu sắc thái hơn khi bạn muốn nhấn mạnh rằng mình đã từng trải qua một việc gì đó.
Trong phần này, bạn sẽ được hướng dẫn chi tiết:
- Các hình thức câu sử dụng trợ từ động thái 过: khẳng định, phủ định, nghi vấn, kèm ví dụ minh họa rõ ràng.
- Cách phân biệt 过 với 了 và 着 để sử dụng chính xác trong từng tình huống, giúp câu nói tự nhiên và chuẩn ngữ pháp.
Việc nắm vững trợ từ 过 sẽ giúp bạn diễn đạt kinh nghiệm, trải nghiệm trong quá khứ một cách linh hoạt và tự tin trong giao tiếp tiếng Trung. Cùng TIẾNG TRUNG ACS theo dõi qua nội dung dưới đây nhé.
I.CÁC HÌNH THỨC CÂU CỦA TRỢ TỪ ĐỘNG THÁI 过 TRONG TIẾNG TRUNG
1.Hình thức khẳng định trợ từ động thái 过

|
Động từ / Tính từ + 过 + tân ngữ |
Ví dụ:
| 小明小时候去过北京。
Xiǎo Míng xiǎo shíhou qùguo Běijīng. Tiểu Minh hồi nhỏ đã từng đi Bắc Kinh. |
我年轻的时候胖过。
Wǒ niánqīng de shíhou pàngguo. Tôi hồi trẻ đã từng mập. |
2.Hình thức phủ định trợ từ động thái 过
|
没 + động từ + 过 |
Ví dụ:
他一次也没来看过我。/Tā yī cì yě méi lái kànguo wǒ./
⇒ Anh ấy một lần cũng chưa từng đến thăm tôi.
3.Hình thức nghi vấn trợ từ động thái 过
|
Động từ + 过吗/没有? |
Ví dụ:
这本书你读过没有? /Zhè běn shū nǐ dúguo méiyǒu?/
⇒ Cuốn sách này bạn đọc qua chưa?
II.PHÂN BIỆT 了, 着, 过 TRONG TIẾNG TRUNG
1.了 nhấn mạnh hiện tại đã hoàn thành, 过 nhấn mạnh đã từng xảy ra ở quá khứ, 着 nhấn mạnh quá trình thực hiện và quá trình đó còn đang tiếp diễn.
Ví dụ:
| 这本书我读过。
Zhè běn shū wǒ dúguo. Quyển sách này tôi từng xem qua. |
他在看着书。
Tā zài kànzhe shū. Anh ta đang xem sách. |
这本书我看了。
Zhè běn shū wǒ kànle. Quyển sách này tôi xem rồi. |
2.了 có thể biểu thị sự việc vừa hoàn thành xong, cách đây không lâu, thường dùng kèm với 已经. Còn 过 chủ yếu diễn tả sự việc đã hoàn thành xong cách đây khá lâu, thường dùng kèm với 曾经.
Ví dụ:
| 我已经吃饱了。
Wǒ yǐjīng chībǎo le. Tôi đã ăn no rồi. |
他曾经上过电视节目。
Tā céngjīng shàngguo diànshì jiémù. Anh ấy đã từng lên chương trình truyền hình. |
⇒ XEM BÀI VIẾT TẠI FANPAGE: [ TIẾNG TRUNG ACS ]

BÀI VIẾT LIÊN QUAN:
TỪ LÓNG GIỚI TRẺ TRUNG QUỐC HAY DÙNG HIỆN NAY
TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ MỸ PHẨM MAKEUP
TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG 63 TỈNH THÀNH VIỆT NAM
CÁC CẶP TỪ TRÁI NGHĨA SONG ÂM TIẾT TRONG TIẾNG TRUNG
Đừng quên bấm Follow Tiếng Trung ACS để không bỏ lỡ bài mới mỗi ngày nhé!
THÔNG TIN LIÊN HỆ
HỌC NGOẠI NGỮ ĐỔI TƯƠNG LAI – ACSCHINESE
Địa Chỉ: The Manhattan Vinhomes Grand Park, Thủ Đức, Thành Phố Hồ Chí Minh
Hotline/ Zalo: 086 555 3069
Email: acschinese@gmail.com
Website: acschinese.com










