CÁC LƯỢNG TỪ TIẾNG TRUNG THƯỜNG GẶP KÈM 100 VÍ DỤ

ACSCHINESE
107 Lượt xem
24/11/25

Học tiếng Trung không thể thiếu lượng từ (量词, liàngcí), vì chúng giúp diễn đạt chính xác số lượng, miêu tả đồ vật, con người hay hiện tượng.

Bài viết này TIẾNG TRUNG ACS  tổng hợp 48 lượng từ phổ biến nhất, từ quần áo, động vật, đồ vật, đến sự kiện và máy móc, kèm ví dụ thực tế, Pinyin và dịch tiếng Việt. Với hướng dẫn chi tiết này, bạn sẽ dùng lượng từ đúng, nhớ lâu và tự tin hơn trong giao tiếp, viết bài, học từ vựng, hoặc luyện thi HSK. Đây là cẩm nang hữu ích cho mọi trình độ, từ người mới bắt đầu đến học viên nâng cao.


STT LƯỢNG TỪ PINYIN DÙNG CHO

VÍ DỤ

1 đồ vật có tay cầm 一把椅子 (yī bă yǐzi) – một chiếc ghế
一把伞 (yī bă sǎn) – một chiếc ô
一把刀 (yī bă dāo) – một con dao
一把钥匙 (yī bă yàoshi) – một chìa khóa
一把刷子 (yī bă shuāzi) – một chiếc bàn chải
2 bāo bao đựng đồ vật 一包烟 (yī bāo yān) – một bao thuốc lá
一个包 (yī gè bāo) – một túi xách
一包糖 (yī bāo táng) – một gói kẹo
一包饼干 (yī bāo bǐnggān) – một gói bánh quy
一包咖啡 (yī bāo kāfēi) – một gói cà phê
3 bēi đồ uống trong cốc 一杯茶 (yī bēi chá) – một cốc trà
一杯咖啡 (yī bēi kāfēi) – một cốc cà phê
一杯牛奶 (yī bēi niúnǎi) – một cốc sữa
一杯水 (yī bēi shuǐ) – một cốc nước
一杯果汁 (yī bēi guǒzhī) – một cốc nước trái cây
4 bĕn sách, tạp chí 一本书 (yī běn shū) – một cuốn sách
一本杂志 (yī běn zázhì) – một tạp chí
一本练习册 (yī běn liànxí cè) – một cuốn sách bài tập
一本漫画 (yī běn mànhuà) – một cuốn truyện tranh
一本字典 (yī běn zìdiǎn) – một cuốn từ điển
5 phim, tác phẩm lớn 一部电影 (yī bù diànyǐng) – một bộ phim
一部电视剧 (yī bù diànshìjù) – một bộ phim truyền hình
一部小说 (yī bù xiǎoshuō) – một cuốn tiểu thuyết
一部纪录片 (yī bù jìlùpiàn) – một bộ phim tài liệu
一部动画片 (yī bù dònghuàpiàn) – một bộ phim hoạt hình
6 chuàn đồ vật thành chùm hoặc cụm 一串葡萄 (yī chuàn pútao) – một chùm nho
一串香蕉 (yī chuàn xiāngjiāo) – một nải chuối
一串钥匙 (yī chuàn yàoshi) – một chùm chìa khóa
一串珍珠 (yī chuàn zhēnzhū) – một chuỗi ngọc trai
一串灯笼 (yī chuàn dēnglóng) – một chuỗi đèn lồng
7 chuáng chăn, ga giường 一床被子 (yī chuáng bèizi) – một chiếc chăn
一床床单 (yī chuáng chuángdān) – một chiếc ga giường
一床枕头 (yī chuáng zhěntou) – một chiếc gối
一床毯子 (yī chuáng tǎnzi) – một tấm chăn
一床被褥 (yī chuáng bèirù) – một bộ chăn ga
8 dĭng 一顶帽子 (yī dǐng màozi) – một chiếc mũ
一顶安全帽 (yī dǐng ānquánmào) – mũ bảo hộ
一顶礼帽 (yī dǐng lǐmào) – mũ lễ
一顶棒球帽 (yī dǐng bàngqiúmào) – mũ bóng chày
一顶太阳帽 (yī dǐng tàiyángmào) – mũ chống nắng
9 tường 一堵墙 (yī dǔ qiáng) – một bức tường
一堵砖墙 (yī dǔ zhuānqiáng) – tường gạch
一堵石墙 (yī dǔ shíqiáng) – tường đá
一堵围墙 (yī dǔ wéiqiáng) – tường bao
一堵隔墙 (yī dǔ géqiáng) – tường ngăn
10 duì vật thường đi đôi 一对鞋 (yī duì xié) – một đôi giày
一对手套 (yī duì shǒutào) – một đôi găng tay
一对耳环 (yī duì ěrhuán) – một đôi hoa tai
一对筷子 (yī duì kuàizi) – một đôi đũa
一对眼睛 (yī duì yǎnjīng) – một đôi mắt
11 fèn báo, phần, bản copy 一份报纸 (yī fèn bàozhǐ) – một tờ báo
一份作业 (yī fèn zuòyè) – một bài tập
一份合同 (yī fèn hétong) – một hợp đồng
一份菜单 (yī fèn càidān) – một thực đơn
一份资料 (yī fèn zīliào) – một tài liệu
12 fēng thư, văn bản viết 一封信 (yī fēng xìn) – một bức thư
一封邮件 (yī fēng yóujiàn) – một email
一封邀请函 (yī fēng yāoqǐnghán) – thư mời
一封公告 (yī fēng gōnggào) – một thông báo
一封感谢信 (yī fēng gǎnxièxìn) – thư cảm ơn
13 kính râm, phụ kiện 一副眼镜 (yī fù yǎnjìng) – một chiếc kính
一副手套 (yī fù shǒutào) – một đôi găng tay
一副耳环 (yī fù ěrhuán) – một đôi hoa tai
一副扑克牌 (yī fù pūkèpái) – một bộ bài
一副牙套 (yī fù yátào) – một bộ niềng răng
14 lượng từ chung, người 一个人 (yī gè rén) – một người
一个苹果 (yī gè píngguǒ) – một quả táo
一个包 (yī gè bāo) – một túi xách
一个问题 (yī gè wèntí) – một câu hỏi
一个城市 (yī gè chéngshì) – một thành phố
15 gēn chuối, đồ vật dài/mảnh 一根香蕉 (yī gēn xiāngjiāo) – một quả chuối
一根绳子 (yī gēn shéngzi) – một sợi dây
一根棍子 (yī gēn gùnzi) – một cây gậy
一根香烟 (yī gēn xiāngyān) – một điếu thuốc
一根钢笔 (yī gēn gāngbǐ) – một cây bút
16 guàn lon, hộp, bình 一罐可乐 (yī guàn kělè) – một lon coca
一罐咖啡 (yī guàn kāfēi) – một hộp cà phê
一罐饼干 (yī guàn bǐnggān) – một hộp bánh
一罐茶 (yī guàn chá) – một hộp trà
一罐果酱 (yī guàn guǒjiàng) – một hũ mứt
17 nhà, hộ gia đình 一户人家 (yī hù rénjiā) – một hộ gia đình
两户邻居 (liǎng hù línjū) – hai hộ hàng xóm
三户家庭 (sān hù jiātíng) – ba hộ gia đình
五户农民 (wǔ hù nóngmín) – năm hộ nông dân
一户商店 (yī hù shāngdiàn) – một cửa hàng gia đình
18 jiā công ty, tòa nhà, hộ gia đình 一家公司 (yī jiā gōngsī) – một công ty
一家餐馆 (yī jiā cānguǎn) – một nhà hàng
一家书店 (yī jiā shūdiàn) – một hiệu sách
一家医院 (yī jiā yīyuàn) – một bệnh viện
一家酒店 (yī jiā jiǔdiàn) – một khách sạn
19 jià cầu, máy bay 一架飞机 (yī jià fēijī) – một chiếc máy bay
一架桥 (yī jià qiáo) – một cây cầu
一架钢琴 (yī jià gāngqín) – một cây đàn piano
一架直升机 (yī jià zhíshēngjī) – một chiếc trực thăng
一架升降机 (yī jià shēngjiàngjī) – một thang máy
20 jiān phòng 一间教室 (yī jiān jiàoshì) – một phòng học
一间办公室 (yī jiān bàngōngshì) – một văn phòng
一间卧室 (yī jiān wòshì) – một phòng ngủ
一间厨房 (yī jiān chúfáng) – một bếp
一间浴室 (yī jiān yùshì) – một phòng tắm
21 jiàn quần áo, hành lý 一件衣服 (yī jiàn yīfu) – một chiếc áo
一件衬衫 (yī jiàn chènshān) – một chiếc sơ mi
一件外套 (yī jiàn wàitào) – một chiếc áo khoác
一件行李 (yī jiàn xínglǐ) – một kiện hành lý
一件大衣 (yī jiàn dàyī) – một chiếc áo choàng
22 jiè sự kiện định kỳ (Olympic, World Cup, hội nghị) 第一届奥运会 (dì yī jiè Àoyùnhuì) – Olympic lần thứ nhất
第三届世界杯 (dì sān jiè Shìjièbēi) – World Cup lần thứ ba
第五届大会 (dì wǔ jiè dàhuì) – Đại hội lần thứ năm
上一届比赛 (shàng yī jiè bǐsài) – Cuộc thi trước
下一届会议 (xià yī jiè huìyì) – Hội nghị lần tới
23 jīn pound, 0.5 kg 一斤苹果 (yī jīn píngguǒ) – nửa kg táo
两斤大米 (liǎng jīn dàmǐ) – 1 kg gạo
一斤猪肉 (yī jīn zhūròu) – nửa kg thịt heo
三斤土豆 (sān jīn tǔdòu) – 1,5 kg khoai tây
五斤香蕉 (wǔ jīn xiāngjiāo) – 2,5 kg chuối
24 câu, cụm từ 一句成语 (yī jù chéngyǔ) – một thành ngữ
一句话 (yī jù huà) – một câu nói
一句评论 (yī jù pínglùn) – một lời nhận xét
一句名言 (yī jù míngyán) – một câu danh ngôn
一句提醒 (yī jù tíxǐng) – một lời nhắc nhở
25 juǎn cuộn, vòng, giấy, phim 一卷纸 (yī juǎn zhǐ) – một cuộn giấy
一卷胶片 (yī juǎn jiāopiàn) – một cuộn phim
一卷毛巾 (yī juǎn máojīn) – một cuộn khăn
一卷绳子 (yī juǎn shéngzi) – một cuộn dây
一卷手纸 (yī juǎn shǒuzhǐ) – một cuộn giấy vệ sinh
26 cây 一棵树 (yī kē shù) – một cây
一棵花 (yī kē huā) – một bông hoa
一棵草 (yī kē cǎo) – một bụi cỏ
一棵竹子 (yī kē zhúzi) – một cây tre
一棵菜 (yī kē cài) – một cây rau
27 bài học, tiết học 一课中文 (yī kè Zhōngwén) – một bài học tiếng Trung
一课数学 (yī kè shùxué) – một tiết toán
一课英语 (yī kè Yīngyǔ) – một tiết tiếng Anh
一课历史 (yī kè lìshǐ) – một tiết lịch sử
一课物理 (yī kè wùlǐ) – một tiết vật lý
28 kǒu thành viên gia đình, hộ gia đình 一口人 (yī kǒu rén) – một người trong gia đình
两口之家 (liǎng kǒu zhī jiā) – gia đình hai người
三口之家 (sān kǒu zhī jiā) – gia đình ba người
四口之家 (sì kǒu zhī jiā) – gia đình bốn người
五口之家 (wǔ kǒu zhī jiā) – gia đình năm người
29 kuài mảnh, tảng, miếng, tiền 一块蛋糕 (yī kuài dàngāo) – một miếng bánh
一块石头 (yī kuài shítou) – một tảng đá
一块地 (yī kuài dì) – một mảnh đất
一块巧克力 (yī kuài qiǎokèlì) – một thanh socola
一块钱 (yī kuài qián) – một đồng tiền
30 liàng xe cộ 一辆车 (yī liàng chē) – một chiếc xe
一辆自行车 (yī liàng zìxíngchē) – một chiếc xe đạp
一辆摩托车 (yī liàng mótuōchē) – một chiếc xe máy
一辆公交车 (yī liàng gōngjiāochē) – một xe buýt
一辆出租车 (yī liàng chūzūchē) – một taxi
31 lún vòng, lượt (thảo luận, thi đấu) 一轮比赛 (yī lún bǐsài) – một vòng thi đấu
一轮讨论 (yī lún tǎolùn) – một vòng thảo luận
一轮投票 (yī lún tóupiào) – một lượt bầu cử
一轮考试 (yī lún kǎoshì) – một lượt thi
一轮谈判 (yī lún tánpàn) – một vòng đàm phán
32 ngựa, vải 一匹马 (yī pǐ mǎ) – một con ngựa
一匹布 (yī pǐ bù) – một mét vải
两匹马 (liǎng pǐ mǎ) – hai con ngựa
一匹驴 (yī pǐ lǘ) – một con lừa
一匹绸缎 (yī pǐ chóuduàn) – một cuộn lụa
33 píng chai, lọ 一瓶水 (yī píng shuǐ) – một chai nước
一瓶牛奶 (yī píng niúnǎi) – một chai sữa
一瓶啤酒 (yī píng píjiǔ) – một chai bia
一瓶香水 (yī píng xiāngshuǐ) – một lọ nước hoa
一瓶酱油 (yī píng jiàngyóu) – một chai xì dầu
34 vụ án, mẻ, đợt, nhóm 一起案件 (yī qǐ ànjiàn) – một vụ án
一起事故 (yī qǐ shìgù) – một vụ tai nạn
一起旅行 (yī qǐ lǚxíng) – một chuyến đi
一起活动 (yī qǐ huódòng) – một hoạt động
一起聚会 (yī qǐ jùhuì) – một buổi tụ họp
35 qún đàn, nhóm người/động vật 一群人 (yī qún rén) – một nhóm người
一群鸟 (yī qún niǎo) – một đàn chim
一群羊 (yī qún yáng) – một đàn cừu
一群蜜蜂 (yī qún mìfēng) – một tổ ong
一群孩子 (yī qún háizi) – một nhóm trẻ em
36 shǒu bài thơ, bài hát 一首诗 (yī shǒu shī) – một bài thơ
一首歌 (yī shǒu gē) – một bài hát
一首曲子 (yī shǒu qǔzi) – một bản nhạc
一首民歌 (yī shǒu míngē) – một bài dân ca
一首古诗 (yī shǒu gǔshī) – một bài thơ cổ
37 shuāng đôi, cặp (đũa, giày…) 一双鞋 (yī shuāng xié) – một đôi giày
一双手套 (yī shuāng shǒutào) – một đôi găng tay
一双筷子 (yī shuāng kuàizi) – một đôi đũa
一双耳环 (yī shuāng ěrhuán) – một đôi hoa tai
一双袜子 (yī shuāng wàzi) – một đôi tất
38 sōu tàu, thuyền 一艘船 (yī sōu chuán) – một chiếc thuyền
一艘游轮 (yī sōu yóulún) – một du thuyền
一艘渔船 (yī sōu yúchuán) – một thuyền đánh cá
一艘军舰 (yī sōu jūnjiàn) – một tàu chiến
一艘帆船 (yī sōu fānchuán) – một thuyền buồm
39 tái máy móc (máy tính, tivi…) 一台电脑 (yī tái diànnǎo) – một máy tính
一台电视 (yī tái diànshì) – một chiếc tivi
一台收音机 (yī tái shōuyīnjī) – một chiếc radio
一台打印机 (yī tái dǎyìnjī) – một máy in
一台洗衣机 (yī tái xǐyījī) – một máy giặt
40 tào bộ (đồ, tem, sách…) 一套家具 (yī tào jiājù) – một bộ đồ nội thất
一套衣服 (yī tào yīfu) – một bộ quần áo
一套邮票 (yī tào yóupiào) – một bộ tem
一套房子 (yī tào fángzi) – một căn nhà
一套工具 (yī tào gōngjù) – một bộ dụng cụ
41 tiáo vật dài, uốn khúc (đường, sông, cá…) 一条街 (yī tiáo jiē) – một con đường
一条河 (yī tiáo hé) – một con sông
一条鱼 (yī tiáo yú) – một con cá
一条蛇 (yī tiáo shé) – một con rắn
一条裤子 (yī tiáo kùzi) – một chiếc quần
42 tóu động vật to, đầu động vật 一头牛 (yī tóu niú) – một con bò
一头猪 (yī tóu zhū) – một con lợn
一头大象 (yī tóu dàxiàng) – một con voi
一头狮子 (yī tóu shīzi) – một con sư tử
一头驴 (yī tóu lǘ) – một con lừa
43 wèi người (lịch sự) 一位老师 (yī wèi lǎoshī) – một vị giáo viên
一位客人 (yī wèi kèrén) – một vị khách
一位医生 (yī wèi yīshēng) – một bác sĩ
一位朋友 (yī wèi péngyǒu) – một người bạn
一位经理 (yī wèi jīnglǐ) – một vị quản lý
44 zhāng vật phẳng, hình chữ nhật (bản đồ, giường…) 一张纸 (yī zhāng zhǐ) – một tờ giấy
一张床 (yī zhāng chuáng) – một chiếc giường
一张桌子 (yī zhāng zhuōzi) – một chiếc bàn
一张票 (yī zhāng piào) – một vé
一张地图 (yī zhāng dìtú) – một bản đồ
45 zhī động vật, một trong đôi bộ phận cơ thể 一只鸟 (yī zhī niǎo) – một con chim
一只手 (yī zhī shǒu) – một bàn tay
一只耳环 (yī zhī ěrhuán) – một chiếc hoa tai
一只鞋 (yī zhī xié) – một chiếc giày
一只猫 (yī zhī māo) – một con mèo
46 zhī vật dài, mỏng (bút, cây…) 一枝笔 (yī zhī bǐ) – một cây bút
一枝铅笔 (yī zhī qiānbǐ) – một cây bút chì
一枝香烟 (yī zhī xiāngyān) – một điếu thuốc
一枝玫瑰 (yī zhī méiguī) – một cành hoa hồng
一枝蜡烛 (yī zhī làzhú) – một cây nến
47 zhī vật dài, mỏng (bút, cây…) 一支笔 (yī zhī bǐ) – một cây bút
一支铅笔 (yī zhī qiānbǐ) – một cây bút chì
一支烟 (yī zhī yān) – một điếu thuốc
一支香水 (yī zhī xiāngshuǐ) – một lọ nước hoa nhỏ
一支蜡烛 (yī zhī làzhú) – một cây nến
48 zuò núi, cầu, tòa nhà 一座山 (yī zuò shān) – một ngọn núi
一座桥 (yī zuò qiáo) – một cây cầu
一座楼 (yī zuò lóu) – một tòa nhà
一座庙 (yī zuò miào) – một ngôi đền
一座塔 (yī zuò tǎ) – một tòa tháp

⇒ XEM BÀI VIẾT TẠI FANPAGE: [ TIẾNG TRUNG ACS ]


CÁC LƯỢNG TỪ TIẾNG TRUNG THƯỜNG GẶP KÈM 100 VÍ DỤ


BÀI VIẾT LIÊN QUAN:

TỪ LÓNG GIỚI TRẺ TRUNG QUỐC HAY DÙNG HIỆN NAY

TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ MỸ PHẨM MAKEUP

TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG 63 TỈNH THÀNH VIỆT NAM

CÁC CẶP TỪ TRÁI NGHĨA SONG ÂM TIẾT TRONG TIẾNG TRUNG


Đừng quên bấm Follow Tiếng Trung ACS để không bỏ lỡ bài mới mỗi ngày nhé!

40+ CÂU VÍ DỤ VÀ TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG VỀ CÁC NGÀY LỄ TẾT TẠI VIỆT NAM

THÔNG TIN LIÊN HỆ

HỌC NGOẠI NGỮ ĐỔI TƯƠNG LAI – ACSCHINESE

Địa Chỉ: The Manhattan Vinhomes Grand Park, Thủ Đức, Thành Phố Hồ Chí Minh

Hotline/ Zalo: 086 555 3069

Email: acschinese@gmail.com

Website: acschinese.com

Đánh Giá Bài Viết