DANH ĐỘNG LƯỢNG TỪ TRONG TIẾNG TRUNG KÈM 20+ VÍ DỤ

ACSCHINESE
227 Lượt xem
04/01/26

Lượng từ trong tiếng Trung gồm Danh lượng từ và Động lượng từ.

Danh lượng từ biểu thị đơn vị của người hoặc vật. 个、本、张、次、趟、遍……
Động lượng từ biểu thị số lần của động tác.

Cùng TIẾNG TRUNG ACS theo dõi chủ đề Danh động lượng từ qua bài viết dưới đây nhé!


I.DANH LƯỢNG TỪ TRONG TIẾNG TRUNG (名量词 – Míng liàngcí)

Danh lượng từ biểu thị đơn vị của người hoặc vật, ví dụ như: 个、本、张、……

Cấu trúc chung:

Số từ + lượng từ + danh từ

Ví dụ:

1 两个人    /Liǎng gè rén/→ Hai người
2 四本书    /Sì běn shū/    → Bốn quyển sách
3 一棵树    /Yì kē shù/      → Một cái cây

Cấu trúc 1:

Biểu thị số lượng ít 一些 + danh từ
一点儿 + danh từ

Ví dụ:

1 一些水果    /Yìxiē shuǐguǒ/  → Một ít trái cây
2 一点儿钱   /Yìdiǎnr qián/    → Một ít tiền

II.ĐỘNG LƯỢNG TỪ TRONG TIẾNG TRUNG ( 动量词 – DÒNG LIÀNGCÍ)

Động lượng từ biểu thị số lần của động tác, ví dụ như: 次、趟、遍……

Cấu trúc:

Động từ + số từ + động lượng từ + tân ngữ

Ví dụ:

1 这本书我看了三遍了。

Zhè běn shū wǒ kàn le sān biàn le.

→ Quyển sách này tôi đã đọc ba lần rồi.

2 今天我去了一趟银行。

Jīntiān wǒ qù le yí tàng yínháng.

→ Hôm nay tôi đi ngân hàng một chuyến.


1.Chú ý

下” 1 biểu thị số lần của động tác, biểu thị động tác đó xảy ra trong khoảng thời gian rất ngắn, thường khi trong đối thoại thoải mái, nhẹ nhàng.

Ví dụ:

1

这件衣服很漂亮,你试一下吧。

Zhè jiàn yīfu hěn piàoliang, nǐ shì yíxià ba.

→ Bộ quần áo này rất đẹp, bạn thử một chút đi.


III. CÁC LƯỢNG TỪ THƯỜNG GẶP TRONG TIẾNG TRUNG

1.Động từ – động lượng từ

Động từ Động lượng từ
来、去、跑 趟 / 回
听、说、读、写、找、参观
去、参加、做
打、骂、吃、批评、教育
试、用、说、想、听、看

2.Danh lượng từ – danh từ

Danh lượng từ Danh từ
人、东西、苹果、故事
衣服、事、衬衫
裙子、裤子、路、河、蛇、鱼
猫、狗、手
车、汽车、自行车、摩托车
手表、糖、蛋糕、石头
比赛、雨
尺、钥匙、椅子、刀、雨伞
电脑、电视
床、桌子、纸
树叶、面包
水、咖啡、可乐、茶
信、电子邮件
钱、生意、交易

IV.LƯỢNG TỪ TRÙNG ĐIỆP TRONG TIẾNG TRUNG (重叠量词 – Chóngdié liàngcí)

Lượng từ trùng điệp biểu thị ý nghĩa “toàn bộ, tất cả”.

Cấu trúc:

A → AA

Ví dụ:

1 这些孩子个个都会用电脑。

Zhèxiē háizi gè gè dōu huì yòng diànnǎo.

→ Những đứa trẻ này đứa nào cũng biết dùng máy tính.
(ai ai, tất cả)

2 他次次都买很多东西来看我。

Tā cì cì dōu mǎi hěn duō dōngxi lái kàn wǒ.

→ Lần nào anh ấy cũng mua rất nhiều đồ đến thăm tôi.
(lần nào cũng, tất cả mọi lần)


V.BÀI TẬP DANH ĐỘNG LƯỢNG TỪ TRONG TIẾNG TRUNG

  1. 我一天吃三____饭。
    Wǒ yì tiān chī sān ____ fàn.
  2. 我们家新买了一____洗衣机。
    Wǒmen jiā xīn mǎi le yí ____ xǐyījī.
  3. 这____电影很有意思,我看了两____了。
    Zhè ____ diànyǐng hěn yǒu yìsi, wǒ kàn le liǎng ____ le.
  4. 妈妈的生日,我送她一____花。
    Māma de shēngrì, wǒ sòng tā yí ____ huā.
  5. 天气太热,要多喝____水。
    Tiānqì tài rè, yào duō hē ____ shuǐ.
  6. 这个学期我们要学四____月,考两____试。
    Zhège xuéqī wǒmen yào xué sì ____ yuè, kǎo liǎng ____ shì.
  7. 早上我们去了____超市,买了一____鱼,一____鸡,还有一____葡萄酒。
    Zǎoshang wǒmen qù le ____ chāoshì, mǎi le yí ____ yú, yí ____ jī, hái yǒu yí ____ pútaojiǔ.

⇒ XEM BÀI VIẾT TẠI FANPAGE: [ TIẾNG TRUNG ACS ]


CHI TIẾT CÁCH DÙNG 2 GIỚI TỪ 在 VÀ 给 TRONG TIẾNG TRUNG


BÀI VIẾT LIÊN QUAN:


Đừng quên bấm Follow Tiếng Trung ACS để không bỏ lỡ bài mới mỗi ngày nhé!

CHI TIẾT CÁCH DÙNG 2 GIỚI TỪ 在 VÀ 给 TRONG TIẾNG TRUNG

THÔNG TIN LIÊN HỆ

HỌC NGOẠI NGỮ ĐỔI TƯƠNG LAI – ACSCHINESE

Địa Chỉ: The Manhattan Vinhomes Grand Park, Thủ Đức, Thành Phố Hồ Chí Minh

Hotline/ Zalo: 086 555 3069

Email: acschinese@gmail.com

Website: acschinese.com

Đánh Giá Bài Viết