280+ HỌ VÀ TÊN VIỆT NAM PHỔ BIẾN NHẤT DỊCH SANG TIẾNG TRUNG

ACSCHINESE
204 Lượt xem
01/02/26

CÁCH DỊCH HỌ TÊN VIỆT NAM BẰNG TIẾNG TRUNG I  280+ HỌ VÀ TÊN VIỆT NAM PHỔ BIẾN NHẤT

Trong quá trình học tập, làm việc hay sử dụng tiếng Trung trong hồ sơ, văn bản khi cần làm giấy tờ học tập hay hồ sơ xin việc tại các công ty Trung thì việc viết họ tên người Việt Nam bằng tiếng Trung là nhu cầu rất phổ biến. Tuy nhiên, do sự khác biệt về ngôn ngữ và cách ghi tên, nhiều người học thường gặp khó khăn khi không biết họ và tên tiếng Việt tương ứng với chữ Hán nào.

Trong bài viết “Cách dịch họ tên Việt Nam bằng tiếng Trung | 280+ họ và tên Việt Nam phổ biến nhất”, Tiếng Trung ACS tổng hợp và liệt kê các họ và tên Việt Nam thường gặp, kèm theo cách viết tương ứng bằng tiếng Trung đang được sử dụng phổ biến.


Danh sách trong bài được sắp xếp rõ ràng, dễ theo dõi, phù hợp cho:

  • Người mới bắt đầu học tiếng Trung.
  • Học viên cần viết tên tiếng Trung cho bản thân hoặc người khác.
  • Người đi làm, du học sinh cần tham khảo nhanh khi làm hồ sơ, giấy tờ.
  • Người học tiếng Trung muốn có tài liệu tra cứu họ tên Việt – Trung tiện lợi.

I.MỘT SỐ HỌ CỦA NGƯỜI VIỆT KHI DỊCH SANG TIẾNG TRUNG

CÁCH DỊCH HỌ TÊN VIỆT NAM BẰNG TIẾNG TRUNG I 200+ HỌ VÀ TÊN VIỆT NAM PHỔ BIẾN NHẤT

Dưới đây là một số họ phổ biến của người Việt Nam cùng cách viết tương ứng bằng tiếng Trung, do Trung tâm tiếng Trung ACS tổng hợp, giúp người học tra cứu nhanh và sử dụng thuận tiện trong học tập, giao tiếp và hồ sơ.

HỌ CỦA NGƯỜI VIỆT KHI DỊCH SANG TIẾNG TRUNG SẮP XẾP THEO CHỮ
STT Họ Tiếng Việt Pinyin Họ Tiếng Trung
Họ theo chữ A
1 Ân Yīn
2 An Ān
3 Âu Dương Ōuyáng 欧阳
Họ theo chữ B
4 Bùi Péi
5 Bách Bǎi
6 Bành Péng
7 Bối Bèi
8 Bình Píng
9 Bao Bào
10 Cao Gāo
11 Chu, Châu Zhū
12 Châu Zhōu
13 Chúc Zhù
14 Cố
15 Chữ (Trữ) Chǔ
16 Cát
17 Chương Zhāng
Họ theo chữ D
18 Doãn Yǐn
19 Dương Yáng
20 Diêu Yáo
21 Diệp
22 Du
23 Du
24 Dụ
Họ theo chữ Đ
25 Đào Táo
26 Đặng Dèng
27 Đinh Dīng
28 Đoàn Duàn
29 Đỗ
30 Đổng Dǒng
31 Địch
32 Đằng Téng
33 Đường Táng
34 Đậu Dòu
35 Đồng Tóng
36 Đông Phương Dōngfāng 东方
Họ theo chữ G
37 Giang Jiāng
Họ theo chữ H
38
39 Huỳnh, Hoàng Huáng
40 Hồ
41 Hoa Huà
42 Hứa
43 Hàn Hán
44 Hạng Xiàng
45 Hùng Xióng
46 Hòa
47 Hách Hǎo
48 Hạ
49 Hoa Huā
Họ theo chữ K
50 Khổng Kǒng
51 Khương Jiāng
52 Kế
53 Kim Jīn
54 Khang Kāng
55 Kỷ
Họ theo chữ L
56
57 Lương Liáng
58 Lưu Liú
59
60 Lâm Lín
61 La Luó
62
63 Liễu Liǔ
64 Liêm Lián
65 Lam Lán
66 Lôi Léi
67 Lỗ
Họ theo chữ M
68 Mạc
69 Mai Méi
70 Mạnh Mèng
71 Mao Máo
72 Mễ
73
74 Miêu Miáo
Họ theo chữ N
75 Nghiêm Yán
76 Ngô
77 Nguyễn Ruǎn
78 Ngũ
79 Nhậm Rèn
80 Ngụy Wèi
81 Nguyên Yuán
82 Nhạc Yuè
Họ theo chữ Ô
83 Ô
84 Ông Fēng
Họ theo chữ P
85 Phạm Fàn
86 Phan Fān
87 Phùng Féng
88 Phó
89 Phó
90 Phí Fèi
91 Phượng Fèng
92 Phương Fāng
93 Phong Fēng
Họ theo chữ Q
94 Quách Guō
Họ theo chữ S
95 Sử Shǐ
96 Sầm Cén
Họ theo chữ T
97 Tạ Xiè
98 Tăng Céng
99 Thạch Shí
100 Thái Cài
101
102 Tôn Sūn
103 Từ
104 Tống Sòng
105 Thư Shū
106 Tề
107 Thường Cháng
108 Tất
109 Tiết Xuē
110 Thang Tāng
111 Trần Chén
112 Triệu Zhào
113 Trịnh Zhèng
114 Tiền Qián
115 Tưởng Jiǎng
116 Thẩm Shén
117 Thủy Shuǐ
118 Thích
119 Tào Cáo
120 Thi Shì
121 Tần Qín
122 Trương Zhāng
123 Trâu Zōu
Họ theo chữ V
124 Vương Wáng
125 Văn Wén
126 Vũ (Võ)
127 Vưu Yóu
128 Vu
129 Viên Yuán
130 Vệ Wèi
131 Vân Yún
132 Vi Wéi
Họ theo chữ X
133 Xương Chāng

II.MỘT SỐ TÊN CỦA NGƯỜI VIỆT KHI DỊCH SANG TIẾNG TRUNG

  200+ HỌ VÀ TÊN VIỆT NAM PHỔ BIẾN NHẤT DỊCH SANG TIẾNG TRUNG

Dưới đây là một số tên phổ biến của người Việt Nam cùng cách viết tương ứng bằng tiếng Trung, do Trung tâm tiếng Trung ACS tổng hợp, giúp người học tra cứu nhanh và sử dụng thuận tiện trong học tập, giao tiếp và hồ sơ.

TÊN CỦA NGƯỜI VIỆT KHI DỊCH SANG TIẾNG TRUNG SẮP XẾP THEO CHỮ
STT Tên Tiếng Việt Pinyin Tên Tiếng Trung
Họ theo chữ A
1 An ān
2 Anh Yīng
3 Á
4 Ánh Yìng
5 Ảnh Yǐng
6 Ân Ēn
7 Ấn Yìn
8 Ẩn Yǐn
Họ theo chữ B
9 Ba
10
11 Bách Bǎi
12 Bạch Bái
13 Bảo Bǎo
14 Bắc Běi
15 Bằng Féng
16
17 Bích
18 Biên Biān
19 Bình Píng
20 Bính Bǐng
21 Bối Bèi
22 Bùi Péi
Họ theo chữ C
23 Cao Gāo
24 Cảnh Jǐng
25 Chánh Zhèng
26 Chấn Zhèn
27 Châu Zhū
28 Chi Zhī
29 Chí Zhì
30 Chiến Zhàn
31 Chiểu Zhǎo
32 Chinh Zhēng
33 Chính Zhèng
34 Chỉnh Zhěng
35 Chuẩn Zhǔn
36 Chung Zhōng
37 Chúng Zhòng
38 Công Gōng
39 Cung Gōng
40 Cường Qiáng
41 Cửu Jiǔ
Họ theo chữ D
42 Danh Míng
43 Dạ
44 Diễm Yàn
45 Diệp
46 Diệu Miào
47 Doanh Yíng
48 Doãn Yǐn
49 Dục
50 Dung Róng
51 Dũng Yǒng
52 Duy Wéi
53 Duyên Yuán
54 Dự
55 Dương Yáng
56 Dương Yáng
57 Dưỡng Yǎng
Họ theo chữ Đ
58 Đại
59 Đào Táo
60 Đan Dān
61 Đam Dān
62 Đàm Tán
63 Đảm Dān
64 Đạm Dàn
65 Đạt
66 Đắc De
67 Đăng Dēng
68 Đăng Dēng
69 Đặng Dèng
70 Đích
71 Địch
72 Đinh Dīng
73 Đình Tíng
74 Định Dìng
75 Điềm Tián
76 Điểm Diǎn
77 Điền Tián
78 Điện Diàn
79 Điệp Dié
80 Đoan Duān
81 Đô Dōu
82 Đỗ
83 Đôn Dūn
84 Đồng Tóng
85 Đức
Họ theo chữ G
86 Gấm Jǐn
87 Gia Jiā
88 Giang Jiāng
89 Giao Jiāo
90 Giáp Jiǎ
Họ theo chữ H
91
92 Hạ Xià
93 Hải Hǎi
94 Hàn Hán
95 Hạnh Xíng
96 Hào Háo
97 Hảo Hǎo
98 Hạo Hào
99 Hoa Huā
100 Hòa
101 Học Xué
102 Hoài Huái 怀
103 Hoàng Huáng
104 Hùng Xióng
105 Huy Huī
106 Huyền Xuán
107 Hưng Xìng
Họ theo chữ K
108 Kim Jīn
109 Kiệt Jié
110 Khang Kāng
111 Khải
112 Khánh Qìng
113 Khoa
Họ theo chữ L
114 Lâm Lín
115 Lan Lán
116 Linh Líng
117 Liên Lián
118 Long Lóng
119
Họ theo chữ M
120 Mai Méi
121 Minh Míng
122 Mỹ Měi
Họ theo chữ N
123 Nam Nán
124 Nhân Rén
125 Ngọc
126 Nguyên Yuán
Họ theo chữ P
127 Phạm Fàn
128 Phan Fān
129 Phong Fēng
130 Phú
131 Phương Fāng
Họ theo chữ Q
132 Quang Guāng
133 Quốc Guó
134 Quỳnh Qióng
Họ theo chữ S
135 Sơn Shān
Họ theo chữ T
136 Tài Cái
137 Tâm Xīn
138 Thanh Qīng
139 Thiện Shàn
140 Thịnh Shèng
141 Thủy Shuǐ
142 Trung Zhōng
143 Tuấn Jùn
144 Tuyết Xuě
Họ theo chữ V
145 Văn Wén
146 Vân Yún
147 Vinh Róng
148
Họ theo chữ X
149 Xuân Chūn
150 Xuyên Chuān
Họ theo chữ Y
151 Ý
152 Yên Ān
153 Yến Yàn

Hy vọng bài viết đã giúp bạn có một bảng tra cứu rõ ràng, dễ áp dụng, đồng thời hiểu đúng bản chất của việc dịch họ tên Việt – Trung. Chỉ cần áp dụng đúng phương pháp, bạn hoàn toàn có thể dịch chính xác, tự nhiên và mang ý nghĩa đẹp. Đừng quên lưu lại bài viết để tra cứu khi cần, và tiếp tục đồng hành cùng Tiếng Trung ACS trong các bài chia sẻ tiếp theo về tiếng Trung – HSK – biên phiên dịch Việt Trung.


⇒ XEM BÀI VIẾT TẠI FANPAGE: [ TIẾNG TRUNG ACS ]


  280+ HỌ VÀ TÊN VIỆT NAM PHỔ BIẾN NHẤT DỊCH SANG TIẾNG TRUNG


BÀI VIẾT LIÊN QUAN:

TỪ LÓNG GIỚI TRẺ TRUNG QUỐC HAY DÙNG HIỆN NAY

TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ MỸ PHẨM MAKEUP

TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG 63 TỈNH THÀNH VIỆT NAM

CÁC CẶP TỪ TRÁI NGHĨA SONG ÂM TIẾT TRONG TIẾNG TRUNG


Đừng quên bấm Follow Tiếng Trung ACS để không bỏ lỡ bài mới mỗi ngày nhé!

CÁCH DỊCH HỌ TÊN VIỆT NAM BẰNG TIẾNG TRUNG I 200+ HỌ VÀ TÊN VIỆT NAM PHỔ BIẾN NHẤT

THÔNG TIN LIÊN HỆ

HỌC NGOẠI NGỮ ĐỔI TƯƠNG LAI – ACSCHINESE

Địa Chỉ: The Manhattan Vinhomes Grand Park, Thủ Đức, Thành Phố Hồ Chí Minh

Hotline/ Zalo: 086 555 3069

Email: acschinese@gmail.com

Website: acschinese.com

Đánh Giá Bài Viết