100+ TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG KÈM VÍ DỤ CHI TIẾT VỀ CÁC LOẠI BÁNH
Bạn là người yêu thích bánh mì, bánh ngọt hay các món nướng/chiên, nhưng vẫn chưa biết cách gọi đúng các loại bánh bằng tiếng Trung? Bài viết này TIẾNG TRUNG ACS sẽ tổng hợp hơn 100 từ vựng tiếng Trung về các loại bánh, từ bánh mì, bánh ngọt, bánh kem, bánh quy, bánh bao, đến các loại đồ bột nướng/chiên.


I.TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG VỀ CÁC MÓN BÁNH MÌ – BÁNH NGỌT – ĐỒ BỘT NƯỚNG/CHIÊN
Bài viết này TIẾNG TRUNG ACS sẽ hướng dẫn chi tiết, dễ hiểu về từ vựng tiếng Trung liên quan đến các món bánh mì, bánh ngọt và đồ bột nướng/chiên, giúp bạn nhận biết, ghi nhớ và sử dụng đúng trong thực tế.
Cùng TIẾNG TRUNG ACS khám phá danh sách từ vựng phong phú này, để vừa thưởng thức thế giới bánh ngọt hấp dẫn, vừa nâng cao vốn tiếng Trung một cách nhanh chóng, dễ nhớ và hiệu quả!
| STT | TIẾNG TRUNG | PINYIN | NGHĨA |
VÍ DỤ |
| 1 | 面包 | miànbāo | bánh mì | 面包很香。 Miànbāo hěn xiāng. Bánh mì rất thơm. 我买了两个面包。 |
| 2 | 三明治 | sānmíngzhì | sandwich | 我喜欢吃火腿三明治。 Wǒ xǐhuan chī huǒtuǐ sānmíngzhì. Tôi thích ăn sandwich thịt nguội. 她做了蔬菜三明治。 |
| 3 | 吐司 | tǔsī | bánh mì gối / bánh toast | 早餐我吃吐司。 Zǎocān wǒ chī tǔsī. Bữa sáng tôi ăn bánh mì gối. 吐司涂上了果酱。 |
| 4 | 面包和鸡蛋 | miànbāo hé jīdàn | bánh mì và trứng | 早餐我们吃面包和鸡蛋。 Zǎocān wǒmen chī miànbāo hé jīdàn. Bữa sáng chúng tôi ăn bánh mì và trứng. 面包和鸡蛋已经准备好了。 |
| 5 | 面包和牛餐肉 | miànbāo hé niú cānròu | bánh mì và thịt bò hộp | 我喜欢吃面包和牛餐肉。 Wǒ xǐhuan chī miànbāo hé niú cānròu. Tôi thích ăn bánh mì và thịt bò hộp. 她做了面包和牛餐肉三明治。 |
| 6 | 月饼 | yuèbǐng | bánh trung thu | 今年的月饼特别好吃。 Jīnnián de yuèbǐng tèbié hǎochī. Bánh trung thu năm nay đặc biệt ngon. 我想买两盒月饼。 |
| 7 | 蛋糕 | dàngāo | bánh kem / bánh bông lan | 她最喜欢巧克力蛋糕。 Tā zuì xǐhuan qiǎokèlì dàngāo. Cô ấy thích bánh kem sô-cô-la nhất. 我们一起做生日蛋糕。 |
| 8 | 饼干 | bǐnggān | bánh quy | 这盒饼干很好吃。 Zhè hé bǐnggān hěn hǎochī. Hộp bánh quy này rất ngon. 孩子们都喜欢吃饼干。 |
| 9 | 香蕉饼 | xiāngjiāo bǐng | bánh chuối | 我今天做了香蕉饼。 Wǒ jīntiān zuò le xiāngjiāo bǐng. Hôm nay tôi làm bánh chuối. 这个香蕉饼不太甜。 |
| 10 | 糯米软糕 | nuòmǐ ruǎn gāo | bánh nếp mềm / bánh dẻo nếp | 奶奶做的糯米软糕最好吃。 Nǎinai zuò de nuòmǐ ruǎn gāo zuì hǎochī. Bánh nếp mềm bà làm là ngon nhất. 糯米软糕很软很香。 |
| 11 | 片米饼 | piàn mǐbǐng | bánh gạo lát / bánh tráng mỏng | 这种片米饼很脆。 Zhè zhǒng piàn mǐbǐng hěn cuì. Loại bánh gạo lát này rất giòn. 我想再买一包片米饼。 |
| 12 | 蛋挞 | dàntà | bánh tart trứng | 我最喜欢吃蛋挞。 Wǒ zuì xǐhuan chī dàntà. Tôi thích ăn bánh tart trứng nhất. 这家店的蛋挞很有名。 |
| 13 | 奶酪蛋糕 | nǎilào dàngāo | bánh cheesecake | 她做了一个奶酪蛋糕。 Tā zuò le yí gè nǎilào dàngāo. Cô ấy làm một chiếc bánh cheesecake. 这个奶酪蛋糕非常甜。 |
| 14 | 海绵蛋糕 | hǎimián dàngāo | bánh bông lan / sponge cake | 海绵蛋糕很松软。 Hǎimián dàngāo hěn sōngruǎn. Bánh bông lan rất mềm. 我喜欢巧克力海绵蛋糕。 |
| 15 | 泡芙 | pàofú | bánh su kem | 她买了几个泡芙。 Tā mǎi le jǐ gè pàofú. Cô ấy mua vài cái bánh su kem. 泡芙里有香草奶油。 |
| 16 | 曲奇 | qūqí | bánh quy | 我自己做了曲奇。 Wǒ zìjǐ zuò le qūqí. Tôi tự làm bánh quy. 这家店的曲奇很酥脆。 |
| 17 | 蜜糖蛋糕 | mìtáng dàngāo | bánh mật ong / honey cake | 奶奶做的蜜糖蛋糕最好吃。 Nǎinai zuò de mìtáng dàngāo zuì hǎochī. Bánh mật ong bà làm là ngon nhất. 我买了一块蜜糖蛋糕。 |
| 18 | 夹心蛋糕 | jiāxīn dàngāo | bánh kem kẹp | 我喜欢草莓夹心蛋糕。 Wǒ xǐhuan cǎoméi jiāxīn dàngāo. Tôi thích bánh kem kẹp nhân dâu. 夹心蛋糕很漂亮。 |
| 19 | 千层蛋糕 | qiāncéng dàngāo | bánh mille crepe | 她做了一个千层蛋糕。 Tā zuò le yí gè qiāncéng dàngāo. Cô ấy làm một chiếc bánh mille crepe. 千层蛋糕有很多层。 |
| 20 | 提拉米苏 | tílāmǐsū | tiramisu | 我第一次吃提拉米苏。 Wǒ dì yī cì chī tílāmǐsū. Tôi lần đầu tiên ăn tiramisu. 这家咖啡厅的提拉米苏很好吃。 |
| 21 | 生煎包 | shēngjiānbāo | bánh bao chiên | 我喜欢吃生煎包。 Wǒ xǐhuan chī shēngjiānbāo. Tôi thích ăn bánh bao chiên. 生煎包外脆里嫩。 |
| 22 | 锅贴 | guōtiē | bánh bao chiên dẹp / potstickers | 锅贴很好吃。 Guōtiē hěn hǎochī. Bánh bao chiên dẹp rất ngon. 我煎了十个锅贴。 |
| 23 | 葱油饼 | cōngyóubǐng | bánh hành chiên / scallion pancake | 这家的葱油饼很香。 Zhè jiā de cōngyóubǐng hěn xiāng. Bánh hành chiên ở cửa hàng này rất thơm. 我早餐吃了一个葱油饼。 |
| 24 | 鸡蛋饼 | jīdàn bǐng | bánh trứng mỏng / pancake trứng | 我喜欢吃鸡蛋饼。 Wǒ xǐhuan chī jīdàn bǐng. Tôi thích ăn bánh trứng mỏng. 鸡蛋饼加了葱和火腿。 |
| 25 | 肉夹馍 | ròu jiā mó | bánh mì kẹp thịt / Chinese hamburger | 这家肉夹馍很好吃。 Zhè jiā ròu jiā mó hěn hǎochī. Bánh mì kẹp thịt ở cửa hàng này rất ngon. 我想买一个肉夹馍。 |
| 26 | 馒头 | mántou | bánh bao hấp / bánh hấp không nhân | 我每天早餐吃馒头。 Wǒ měitiān zǎocān chī mántou. Tôi ăn bánh bao hấp mỗi sáng. 馒头蒸得很松软。 |
| 27 | 粽子 | zòngzi | bánh ú / bánh lá nếp | 端午节我们吃粽子。 Duānwǔ jié wǒmen chī zòngzi. Ngày Tết Đoan Ngọ, chúng tôi ăn bánh ú. 粽子里有豆沙和肉。 |
| 28 | 糯米糕 | nuòmǐ gāo | bánh nếp hấp / bánh nếp ngọt | 糯米糕很软。 Nuòmǐ gāo hěn ruǎn. Bánh nếp hấp rất mềm. 我买了两块糯米糕。 |
| 29 | 炸糕 | zhágāo | bánh rán / fried cake | 这家炸糕外脆里软。 Zhè jiā zhágāo wài cuì lǐ ruǎn. Bánh rán ở cửa hàng này giòn bên ngoài, mềm bên trong. 我吃了一个炸糕。 |
| 30 | 薄粉 / 粉纸 | bó fěn / fěn zhǐ | bánh bột mỏng / bánh cuốn | 我们做了薄粉。 Wǒmen zuò le bó fěn. Chúng tôi làm bánh bột mỏng. 薄粉里夹了蔬菜。 |
| 31 | 甜饼干 | tián bǐnggān | bánh quy ngọt | 我喜欢吃甜饼干。 Wǒ xǐhuan chī tián bǐnggān. Tôi thích ăn bánh quy ngọt. 甜饼干可以配牛奶。 |
| 32 | 什锦饼干 | shíjǐn bǐnggān | bánh quy hỗn hợp | 什锦饼干很丰富。 Shíjǐn bǐnggān hěn fēngfù. Bánh quy hỗn hợp rất phong phú. 我买了一包什锦饼干。 |
| 33 | 脆饼干 | cuì bǐnggān | bánh quy giòn | 脆饼干很香。 Cuì bǐnggān hěn xiāng. Bánh quy giòn rất thơm. 孩子们喜欢脆饼干。 |
| 34 | 薄脆饼干 | báocuì bǐnggān | bánh quy mỏng giòn | 薄脆饼干很轻。 Báocuì bǐnggān hěn qīng. Bánh quy mỏng giòn rất nhẹ. 我吃了一些薄脆饼干。 |
| 35 | 华夫饼干 | huáfū bǐnggān | bánh waffle / bánh kẹp | 华夫饼干很酥脆。 Huáfū bǐnggān hěn sūcuì. Bánh waffle rất giòn. 我早餐吃华夫饼干。 |
| 36 | 酒香饼干 | jiǔ xiāng bǐnggān | bánh quy thơm rượu | 酒香饼干很特别。 Jiǔ xiāng bǐnggān hěn tèbié. Bánh quy thơm rượu rất đặc biệt. 我买了几块酒香饼干。 |
| 37 | 奶油夹心饼干 | nǎiyóu jiāxīn bǐnggān | bánh quy nhân kem | 奶油夹心饼干很好吃。 Nǎiyóu jiāxīn bǐnggān hěn hǎochī. Bánh quy nhân kem rất ngon. 我喜欢吃奶油夹心饼干。 |
| 38 | 奶油梳打饼干 | nǎiyóu shūdǎ bǐnggān | bánh quy sữa bơ / soda | 奶油梳打饼干很松脆。 Nǎiyóu shūdǎ bǐnggān hěn sōngcuì. Bánh quy sữa bơ rất giòn. 我早餐吃了奶油梳打饼干。 |
| 39 | 巧克力饼干 | qiǎokèlì bǐnggān | bánh quy socola | 我买了巧克力饼干。 Wǒ mǎi le qiǎokèlì bǐnggān. Tôi mua bánh quy socola. 孩子们喜欢巧克力饼干。 |
| 40 | 曲奇饼 | qūqí bǐng | bánh quy cookie | 曲奇饼很香甜。 Qūqí bǐng hěn xiāng tián. Bánh cookie rất thơm và ngọt. 我下午吃了一块曲奇饼。 |
| 41 | 白兰地姜汁饼干 | báilándì jiāng zhī bǐnggān | bánh quy rượu brandy & gừng | 白兰地姜汁饼干很特别。 Báilándì jiāng zhī bǐnggān hěn tèbié. Bánh quy rượu brandy và gừng rất đặc biệt. 我买了一包白兰地姜汁饼干。 |
| 42 | 奶油面包 | nǎiyóu miànbāo | bánh mì bơ / bánh mì sữa bơ | 奶油面包很松软。 Nǎiyóu miànbāo hěn sōngruǎn. Bánh mì bơ rất mềm. 我早餐吃了奶油面包。 |
| 43 | 小圆面包 | xiǎo yuán miànbāo | bánh mì tròn nhỏ | 小圆面包很好吃。 Xiǎo yuán miànbāo hěn hǎochī. Bánh mì tròn nhỏ rất ngon. 我买了一些小圆面包。 |
| 44 | 白面包 | bái miànbāo | bánh mì trắng | 白面包很柔软。 Bái miànbāo hěn róuruǎn. Bánh mì trắng rất mềm. 我喜欢吃白面包。 |
| 45 | 黑面包 | hēi miànbāo | bánh mì đen / lúa mạch | 黑面包味道浓。 Hēi miànbāo wèidào nóng. Bánh mì đen có vị đậm. 我早餐吃了黑面包。 |
| 46 | 羊角面包 | yángjiǎo miànbāo | bánh sừng bò / croissant | 羊角面包很酥。 Yángjiǎo miànbāo hěn sū. Croissant rất giòn. 我早餐吃了羊角面包。 |
| 47 | 红肠面包 | hóngcháng miànbāo | bánh mì xúc xích đỏ | 红肠面包很好吃。 Hóngcháng miànbāo hěn hǎochī. Bánh mì xúc xích đỏ rất ngon. 我买了一个红肠面包。 |
| 48 | 短棍面包 | duǎngùn miànbāo | bánh mì que / baguette | 短棍面包很长。 Duǎngùn miànbāo hěn cháng. Baguette rất dài. 我买了一个短棍面包。 |
| 49 | 法式小面包 | fǎshì xiǎo miànbāo | bánh mì kiểu Pháp nhỏ | 法式小面包很好吃。 Fǎshì xiǎo miànbāo hěn hǎochī. Bánh mì kiểu Pháp nhỏ rất ngon. 我早餐吃了法式小面包。 |
| 50 | 面包卷 | miànbāo juǎn | bánh mì cuộn | 面包卷很松软。 Miànbāo juǎn hěn sōngruǎn. Bánh mì cuộn rất mềm. 我早餐吃了一个面包卷。 |
| 51 | 奶酪面包卷 | nǎilào miànbāo juǎn | bánh mì cuộn nhân phô mai | 奶酪面包卷很香。 Nǎilào miànbāo juǎn hěn xiāng. Bánh mì cuộn nhân phô mai rất thơm. 我买了一些奶酪面包卷。 |
| 52 | 咖啡面包卷 | kāfēi miànbāo juǎn | bánh mì cuộn cà phê | 咖啡面包卷很好吃。 Kāfēi miànbāo juǎn hěn hǎochī. Bánh mì cuộn cà phê rất ngon. 我早餐喝咖啡配咖啡面包卷。 |
| 53 | 棒状面包卷 | bàngzhuàng miànbāo juǎn | bánh mì cuộn dạng que | 棒状面包卷很长。 Bàngzhuàng miànbāo juǎn hěn cháng. Bánh mì cuộn dạng que rất dài. 我买了几根棒状面包卷。 |
| 54 | 夹层蛋糕 | jiācéng dàngāo | bánh kem nhiều lớp | 夹层蛋糕很漂亮。 Jiācéng dàngāo hěn piàoliang. Bánh kem nhiều lớp rất đẹp. 我生日吃了夹层蛋糕。 |
| 55 | 栗子蛋糕 | lìzi dàngāo | bánh kem hạt dẻ | 栗子蛋糕很香甜。 Lìzi dàngāo hěn xiāng tián. Bánh kem hạt dẻ rất thơm và ngọt. 我买了一块栗子蛋糕。 |
| 56 | 冰淇淋蛋糕 | bīngqílín dàngāo | bánh kem kem lạnh / ice cream cake | 冰淇淋蛋糕很凉爽。 Bīngqílín dàngāo hěn liángshuǎng. Bánh kem kem lạnh rất mát. 我夏天喜欢吃冰淇淋蛋糕。 |
| 57 | 果仁蛋糕 | guǒrén dàngāo | bánh kem hạt / bánh nhân hạt | 果仁蛋糕很好吃。 Guǒrén dàngāo hěn hǎochī. Bánh kem hạt rất ngon. 我买了一个果仁蛋糕。 |
| 58 | 水果蛋糕 | shuǐguǒ dàngāo | bánh kem trái cây | 水果蛋糕很新鲜。 Shuǐguǒ dàngāo hěn xīnxiān. Bánh kem trái cây rất tươi. 我生日吃了水果蛋糕。 |
| 59 | 树形蛋糕 | shùxíng dàngāo | bánh kem hình cây | 树形蛋糕很漂亮。 Shùxíng dàngāo hěn piàoliang. Bánh kem hình cây rất đẹp. 圣诞节吃树形蛋糕。 |
| 60 | 马德拉蛋糕 | mǎdélā dàngāo | bánh Madeira / bánh bông mềm | 马德拉蛋糕很松软。 Mǎdélā dàngāo hěn sōngruǎn. Bánh Madeira rất mềm. 我早餐吃了一块马德拉蛋糕。 |
| 61 | 薄饼 | báobǐng | bánh mỏng / bánh pancake | 我早餐吃薄饼。 Wǒ zǎocān chī báobǐng. Sáng nay tôi ăn bánh mỏng. 薄饼可以加果酱。 |
| 62 | 煎饼 | jiānbǐng | bánh rán / pancake chiên | 煎饼很香。 Jiānbǐng hěn xiāng. Bánh rán rất thơm. 我喜欢吃煎饼。 |
| 63 | 咖啡糕 | kāfēi gāo | bánh cà phê | 咖啡糕很香。 Kāfēi gāo hěn xiāng. Bánh cà phê rất thơm. 我早餐吃咖啡糕。 |
| 64 | 烙饼 | làobǐng | bánh nướng trên chảo / bánh mỏng | 烙饼很软。 Làobǐng hěn ruǎn. Bánh nướng trên chảo rất mềm. 我早餐吃烙饼。 |
| 65 | 花夫饼 | huāfū bǐng | bánh hoa (bánh ngọt kiểu giòn) | 花夫饼很香脆。 Huāfū bǐng hěn xiāngcuì. Bánh hoa rất giòn và thơm. 我买了几块花夫饼。 |
| 66 | 面包干 | miànbāo gān | bánh mì khô / bánh mì nướng giòn | 面包干很脆。 Miànbāo gān hěn cuì. Bánh mì khô rất giòn. 我早餐吃面包干。 |
| 67 | 炮夫 | pàofū | bánh quế / doughnut kiểu cứng | 炮夫很好吃。 Pàofū hěn hǎochī. Bánh quế rất ngon. 我早餐吃了炮夫。 |
| 68 | 奶油炮夫 | nǎiyóu pàofū | bánh quế nhân kem | 奶油炮夫很甜。 Nǎiyóu pàofū hěn tián. Bánh quế nhân kem rất ngọt. 我买了一些奶油炮夫。 |
| 69 | 馅儿饼 | xiànr bǐng | bánh có nhân (thịt, đậu…) | 馅儿饼很香。 Xiànr bǐng hěn xiāng. Bánh có nhân rất thơm. 我买了几个馅儿饼。 |
| 70 | 肉饼 | ròu bǐng | bánh nhân thịt | 肉饼很香。 Ròu bǐng hěn xiāng. Bánh nhân thịt rất thơm. 我早餐吃肉饼。 |
| 71 | 香肠肉卷 | xiāngcháng ròu juǎn | bánh cuộn nhân xúc xích | 香肠肉卷很好吃。 Xiāngcháng ròu juǎn hěn hǎochī. Bánh cuộn nhân xúc xích rất ngon. 我买了几个香肠肉卷。 |
| 72 | 热狗 | règǒu | bánh hotdog | 热狗很好吃。 Règǒu hěn hǎochī. Hotdog rất ngon. 我早餐吃热狗。 |
| 73 | 奶油卷 | nǎiyóu juǎn | bánh cuộn nhân kem / bơ | 奶油卷很香甜。 Nǎiyóu juǎn hěn xiāng tián. Bánh cuộn nhân kem rất thơm và ngọt. 我买了一些奶油卷。 |
II.TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG VỀ CÁC HÀNH ĐỘNG NẤU NƯỚNG, LÀM BÁNH
Bạn thường xuyên vào bếp, yêu thích làm bánh hoặc nấu nướng, nhưng vẫn băn khoăn không biết các động từ tiếng Trung để miêu tả các hành động như nhào bột, đánh trứng, nướng bánh, hấp, chiên, trộn nguyên liệu là gì?
Bài viết này của TIẾNG TRUNG ACS sẽ tổng hợp tất cả từ vựng tiếng Trung về các hành động nấu nướng và làm bánh, giúp bạn nhận biết, ghi nhớ và sử dụng chính xác trong thực tế.
| STT | TIẾNG TRUNG | PINYIN | NGHĨA |
VÍ DỤ |
| 1 | 拍碎 | pāi suì | đập nát, giã nhỏ | 拍碎坚果加入蛋糕糊里。 Pāi suì jiānguǒ jiārù dàngāo hú lǐ. Đập vụn hạt cho vào bột bánh. 拍碎饼干做蛋糕底。 |
| 2 | 大火翻炒 | dàhuǒ fān chǎo | xào nhanh với lửa lớn | 大火翻炒坚果让味道更香。 Dàhuǒ fān chǎo jiānguǒ ràng wèidào gèng xiāng. Xào nhanh hạt để tăng mùi thơm. 大火翻炒椰丝做饼干馅。 |
| 3 | 加热 | jiārè | làm nóng, hâm nóng | 加热牛奶准备做蛋糕糊。 Jiārè niúnǎi zhǔnbèi zuò dàngāo hú. Làm nóng sữa để chuẩn bị bột bánh. 加热黄油至融化再混合面粉。 |
| 4 | 煮沸 | zhǔ fèi | đun sôi | 煮沸水后倒入巧克力做蛋糕酱。 Zhǔ fèi shuǐ hòu dàorù qiǎokèlì zuò dàngāo jiàng. Đun sôi nước rồi cho socola vào làm sốt bánh. 煮沸糖水制作糖浆。 |
| 5 | 搅打(蛋, 奶油) | jiǎodǎ (dàn, nǎiyóu) | đánh (trứng, kem) | 搅打蛋白至硬性发泡。 Jiǎodǎ dàn bái zhì yìngxìng fāpào. Đánh lòng trắng trứng đến bông cứng. 搅打奶油做蛋糕裱花。 |
| 6 | 添加 | tiānjiā | thêm | 添加糖粉到面糊里。 Tiānjiā tángfěn dào miànhú lǐ. Thêm đường bột vào bột bánh. 制作巧克力蛋糕时添加可可粉。 |
| 7 | 烧开 | shāokāi | đun sôi | 烧开牛奶做布丁。 Shāokāi niúnǎi zuò bùdīng. Đun sôi sữa để làm pudding. 烧开糖水制糖霜。 |
| 8 | 撕开 | sī kāi | xé, tách | 撕开面包包装放入烤盘。 Sī kāi miànbāo bāozhuāng fàng rù kǎopán. Xé bao bọc bánh mì và cho vào khay. 撕开巧克力包装放在蛋糕上。 |
| 9 | 烤 | kǎo | nướng | 烤蛋糕25分钟。 Kǎo dàngāo 25 fēnzhōng. Nướng bánh 25 phút. 把饼干放入烤箱烤至金黄。 |
| 10 | 烘烤 | hōngkǎo | nướng / sấy | 烘烤坚果提升香味。 Hōngkǎo jiānguǒ tíshēng xiāngwèi. Nướng hạt để tăng mùi thơm. 烘烤蛋糕底至熟。 |
| 11 | 烧烤 | shāokǎo | nướng / BBQ | 烧烤面包片做布丁。 Shāokǎo miànbāo piàn zuò bùdīng. Nướng lát bánh mì làm pudding. 烧烤坚果撒在蛋糕上。 |
| 12 | 炸 | zhá | chiên ngập dầu | 炸面团做甜甜圈。 Zhá miàntuán zuò tiántiánquān. Chiên bột làm doughnut. 炸饼干碎做蛋糕底。 |
| 13 | 炒 | chǎo | xào | 炒坚果做蛋糕馅。 Chǎo jiānguǒ zuò dàngāo xiàn. Xào hạt làm nhân bánh. 炒面粉加糖制作饼干。 |
| 14 | 煮 | zhǔ | nấu | 煮牛奶做布丁。 Zhǔ niúnǎi zuò bùdīng. Nấu sữa làm pudding. 煮糖浆浇在蛋糕上。 |
| 15 | 炖 | dùn | hầm / ninh | 炖水果做蛋糕馅。 Dùn shuǐguǒ zuò dàngāo xiàn. Ninh trái cây làm nhân bánh. 炖南瓜做派馅。 |
| 16 | 蒸 | zhēng | hấp | 蒸蛋糕使其松软。 Zhēng dàngāo shǐ qí sōngruǎn. Hấp bánh để mềm xốp. 蒸包子之前先发酵面团。 |
| 17 | 切 | qiē | cắt | 切蛋糕成小块。 Qiē dàngāo chéng xiǎo kuài. Cắt bánh thành miếng nhỏ. 切水果装饰蛋糕。 |
| 18 | 结合 | jiéhé | kết hợp | 把面粉和糖结合。 Bǎ miànfěn hé táng jiéhé. Kết hợp bột và đường. 结合奶油和蛋液制作蛋糕糊。 |
| 19 | 烹调 | pēngtiáo | chế biến, nấu nướng | 烹调蛋糕需要精确配方。 Pēngtiáo dàngāo xūyào jīngquè pèifāng. Làm bánh cần công thức chính xác. 烹调技巧影响蛋糕口感。 |
| 20 | 压碎 | yā suì | nghiền nát | 压碎饼干做蛋糕底。 Yā suì bǐnggān zuò dàngāo dǐ. Nghiền vụn bánh quy làm đế bánh. 压碎坚果撒在蛋糕上。 |
| 21 | 给…涂上油 | gěi… tú shàng yóu | phết dầu lên… | 给烤盘涂上油防粘。 Gěi kǎopán tú shàng yóu fáng zhān. Phết dầu lên khay để chống dính. 给蛋糕模具涂上黄油。 |
| 22 | 揉 | róu | nhào | 揉面团10分钟。 Róu miàntuán 10 fēnzhōng. Nhào bột 10 phút. 揉黄油和糖制作饼干面团。 |
| 23 | 混合 | hùnhé | trộn | 混合面粉和蛋液。 Hùnhé miànfěn hé dàn yè. Trộn bột và trứng. 混合奶油和糖制作蛋糕糊。 |
| 24 | 测量 | cèliáng | đo lường | 测量面粉和糖的份量。 Cèliáng miànfěn hé táng de fènliàng. Đo lượng bột và đường. 先测量液体再倒入面粉。 |
| 25 | 融化 | rónghuà | làm tan, chảy | 融化巧克力制作蛋糕装饰。 Rónghuà qiǎokèlì zhìzuò dàngāo zhuāngshì. Làm tan socola để trang trí bánh. 把黄油融化再加入面粉。 |
| 26 | 削皮 | xiāo pí | gọt vỏ | 削皮苹果做苹果派。 Xiāo pí píngguǒ zuò píngguǒ pài. Gọt vỏ táo để làm bánh táo. 削皮橙子做装饰。 |
| 27 | 倒 | dào | rót, đổ | 倒蛋液到面粉中。 Dào dàn yè dào miànfěn zhōng. Đổ trứng vào bột. 倒融化的巧克力在蛋糕上。 |
| 28 | 放置 | fàngzhì | để yên, ủ | 放置面团发酵1小时。 Fàngzhì miàntuán fāxiào 1 xiǎoshí. Để bột nghỉ / ủ 1 giờ. 放置蛋糕冷却。 |
| 29 | 切片 | qiē piàn | cắt lát | 切片蛋糕装盘。 Qiē piàn dàngāo zhuāng pán. Cắt bánh thành lát và bày ra đĩa. 切片水果装饰蛋糕。 |
| 30 | 搅拌 | jiǎobàn | khuấy, trộn | 搅拌蛋液和糖至均匀。 Jiǎobàn dàn yè hé táng zhì jūnyún. Khuấy trứng và đường cho đều. 搅拌面糊至没有颗粒。 |
| 31 | 用大火炒 | yòng dàhuǒ chǎo | xào với lửa lớn | 用大火炒坚果做蛋糕馅。 Yòng dàhuǒ chǎo jiānguǒ zuò dàngāo xiàn. Xào hạt với lửa lớn làm nhân bánh. 用大火炒椰丝增加香味。 |
III.TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG VỀ DỤNG CỤ NHÀ BẾP KHI LÀM BÁNH
Khi làm bánh, ngoài nguyên liệu, việc sử dụng đúng dụng cụ nhà bếp cũng rất quan trọng để đảm bảo kết quả thành công. Tuy nhiên, nhiều người học tiếng Trung vẫn bối rối không biết cách gọi các dụng cụ như bát trộn, khuôn bánh, lò nướng, vá, cán bột, túi bắt kem… bằng tiếng Trung là gì.
Cùng TIẾNG TRUNG ACS khám phá danh sách dụng cụ làm bánh thông dụng, để vừa làm bánh ngon, vừa tự tin sử dụng tiếng Trung trong bếp và trong giao tiếp hàng ngày!
| STT | TIẾNG TRUNG | PINYIN | NGHĨA |
VÍ DỤ |
| 1 | 切片器 | qiē piàn qì | dụng cụ cắt lát | 用切片器把面包切成薄片。 Yòng qiē piàn qì bǎ miànbāo qiē chéng báo piàn. Dùng dụng cụ cắt lát để cắt bánh mì thành lát mỏng. 切片器可以切水果装饰蛋糕。 |
| 2 | 碟子 | diézi | đĩa nhỏ | 把饼干放在碟子里。 Bǎ bǐnggān fàng zài diézi lǐ. Đặt bánh quy lên đĩa. 切好的水果放在碟子里。 |
| 3 | 烤炉手套 / 生炉手套 | kǎolú shǒutào / shēng lú shǒutào | găng tay lò nướng | 戴烤炉手套拿热烤盘。 Dài kǎolú shǒutào ná rè kǎopán. Đeo găng tay lò nướng để cầm khay nóng. 用生炉手套保护手不被烫伤。 |
| 4 | 盘子 | pánzi | đĩa / khay | 把蛋糕放在盘子里。 Bǎ dàngāo fàng zài pánzi lǐ. Đặt bánh lên đĩa. 把饼干放在盘子上冷却。 |
| 5 | 面包盆 | miànbāo pén | bát trộn bánh mì | 把面粉放入面包盆中。 Bǎ miànfěn fàng rù miànbāo pén zhōng. Cho bột vào bát trộn bánh mì. 揉面团在面包盆里。 |
| 6 | 椭圆盘 | tuǒyuán pán | khay hình oval | 把蛋糕倒入椭圆盘烤。 Bǎ dàngāo dào rù tuǒyuán pán kǎo. Đổ bột bánh vào khay oval để nướng. 椭圆盘适合烤面包卷。 |
| 7 | 擀面板 | gǎn miànbǎn | thớt cán bột | 在擀面板上擀面团。 Zài gǎn miànbǎn shàng gǎn miàntuán. Cán bột trên thớt cán bột. 擀面板用于制作饼干面团。 |
| 8 | 高脚果盘 | gāojiǎo guǒpán | đĩa trái cây chân cao | 把水果放在高脚果盘上。 Bǎ shuǐguǒ fàng zài gāojiǎo guǒpán shàng. Đặt trái cây lên đĩa chân cao. 蛋糕装饰后放在高脚果盘里。 |
| 9 | 饼模 | bǐng mó | khuôn bánh | 用饼模做饼干。 Yòng bǐng mó zuò bǐnggān. Dùng khuôn bánh làm bánh quy. 把面团放入饼模压实。 |
| 10 | 炉子 | lúzi | bếp | 炉子上煮牛奶。 Lúzi shàng zhǔ niúnǎi. Đun sữa trên bếp. 把蛋糕放入炉子烤。 |
| 11 | 烤面包机 | kǎo miànbāo jī | máy nướng bánh mì | 用烤面包机烤面包片。 Yòng kǎo miànbāo jī kǎo miànbāo piàn. Dùng máy nướng bánh mì để nướng lát bánh. 烤面包机方便早餐使用。 |
| 12 | 打蛋器 | dǎ dàn qì | máy đánh trứng / dụng cụ đánh trứng | 用打蛋器打发蛋白。 Yòng dǎ dàn qì dǎfā dàn bái. Dùng máy đánh trứng đánh bông lòng trắng trứng. 打蛋器可以快速搅拌奶油。 |
| 13 | 搅拌器 | jiǎobàn qì | máy trộn / máy đánh bột | 搅拌器用于混合蛋糕糊。 Jiǎobàn qì yòng yú hùnhé dàngāo hú. Máy trộn dùng để trộn bột bánh. 用搅拌器搅拌奶油和糖。 |
| 14 | 蒸锅 | zhēng guō | nồi hấp | 蒸锅用来蒸蛋糕。 Zhēng guō yòng lái zhēng dàngāo. Nồi hấp dùng để hấp bánh. 蒸锅可以蒸包子。 |
| 15 | 咖啡匙 | kāfēi chí | thìa cà phê | 用咖啡匙量糖。 Yòng kāfēi chí liàng táng. Dùng thìa cà phê đo đường. 咖啡匙用来搅拌奶油。 |
| 16 | 茶勺 | chá sháo | thìa trà | 用茶勺舀蜂蜜。 Yòng chá sháo yǎo fēngmì. Dùng thìa trà múc mật ong. 茶勺可以量香料。 |
| 17 | 平底锅 | píngdǐ guō | chảo chống dính / chảo đáy phẳng | 用平底锅煎饼。 Yòng píngdǐ guō jiānbǐng. Dùng chảo để rán bánh. 平底锅适合煎小蛋糕。 |
| 18 | 生平底锅 | shēng píngdǐ guō | chảo chưa qua xử lý | 在生平底锅上加油煎饼。 Zài shēng píngdǐ guō shàng jiā yóu jiānbǐng. Cho dầu lên chảo chưa xử lý để rán bánh. 生平底锅需要预热后使用。 |
| 19 | 锅 | guō | nồi / chảo | 锅里煮牛奶做布丁。 Guō lǐ zhǔ niúnǎi zuò bùdīng. Nấu sữa trong nồi để làm pudding. 锅里融化黄油。 |
| 20 | 电炉 | diàn lú | bếp điện | 电炉上煮巧克力。 Diàn lú shàng zhǔ qiǎokèlì. Nấu socola trên bếp điện. 用电炉加热牛奶。 |
| 21 | 煤气灶 | méiqì zào | bếp gas | 煤气灶上煎蛋糕。 Méiqì zào shàng jiān dàngāo. Rán bánh trên bếp gas. 煤气灶火力可调节。 |
| 22 | 不粘底平底煎锅 | bù zhān dǐ píngdǐ jiān guō | chảo chống dính đáy phẳng | 用不粘底平底煎锅煎饼干。 Yòng bù zhān dǐ píngdǐ jiān guō jiānbǐnggān. Dùng chảo chống dính rán bánh quy. 不粘底平底煎锅适合烙饼。 |
IV.TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG NGUYÊN LIỆU LÀM BÁNH
Nguyên liệu là yếu tố quyết định hương vị và chất lượng của bánh. Tuy nhiên, khi học tiếng Trung hoặc làm việc với công thức bánh Trung Quốc, nhiều người vẫn chưa biết cách gọi chính xác các nguyên liệu như bột mì, đường, bơ, trứng, sữa, men nở, gelatin… bằng tiếng Trung.
Cùng TIẾNG TRUNG ACS khám phá danh sách nguyên liệu làm bánh phong phú, để vừa làm bánh ngon, vừa tự tin giao tiếp và học tiếng Trung chuyên ngành ẩm thực!
| STT | TIẾNG TRUNG | PINYIN | NGHĨA |
VÍ DỤ |
| 1 | 盐 | yán | muối | 烘焙蛋糕时只需一点盐。 Hōngbèi dàngāo shí zhǐ xū yī diǎn yán. Khi nướng bánh, chỉ cần một chút muối. 盐可以增强面团的口感。 |
| 2 | 吉利丁粉 | jílìdīng fěn | bột gelatin | 吉利丁粉用于制作慕斯蛋糕。 Jílìdīng fěn yòng yú zhìzuò mùsī dàngāo. Bột gelatin dùng để làm bánh mousse. 把吉利丁粉溶解在热水中。 |
| 3 | 糯米粉 | nuòmǐ fěn | bột nếp | 糯米粉用来做汤圆。 Nuòmǐ fěn yòng lái zuò tāngyuán. Bột nếp dùng để làm bánh trôi nước. 用糯米粉揉成小球。 |
| 4 | 玉米淀粉 | yùmǐ diànfěn | bột bắp | 用玉米淀粉制作布丁。 Yòng yùmǐ diànfěn zhìzuò bùdīng. Dùng bột bắp làm pudding. 玉米淀粉可以使酱汁更浓稠。 |
| 5 | 细砂糖 | xì shātáng | đường cát mịn | 打蛋时加入细砂糖。 Dǎ dàn shí jiārù xì shātáng. Khi đánh trứng, thêm đường cát mịn. 细砂糖可以使蛋糕更甜。 |
| 6 | 可可粉 | kěkě fěn | bột ca cao | 可可粉加入蛋糕糊中。 Kěkě fěn jiārù dàngāo hú zhōng. Thêm bột ca cao vào bột bánh. 用可可粉制作巧克力酱。 |
| 7 | 低筋面粉 | dī jīn miànfěn | bột mì thấp protein (cake flour) | 用低筋面粉做蛋糕口感更松软。 Yòng dī jīn miànfěn zuò dàngāo kǒugǎn gèng sōngruǎn. Dùng bột mì thấp protein bánh sẽ mềm xốp. 低筋面粉适合制作海绵蛋糕。 |
| 8 | 泡打粉 | pàodǎ fěn | bột nở / baking powder | 在面粉中加入泡打粉让蛋糕膨松。 Zài miànfěn zhōng jiārù pàodǎ fěn ràng dàngāo péng sōng. Thêm bột nở vào bột để bánh nở xốp. 泡打粉能使面团更松软。 |
| 9 | 红豆馅儿 | hóngdòu xiànr | nhân đậu đỏ | 红豆馅儿用来包月饼。 Hóngdòu xiànr yòng lái bāo yuèbǐng. Nhân đậu đỏ dùng để làm bánh trung thu. 把红豆馅儿放进面团里。 |
| 10 | 红糖 | hóngtáng | đường nâu | 用红糖制作姜饼。 Yòng hóngtáng zhìzuò jiāngbǐng. Dùng đường nâu làm bánh gừng. 红糖可以增加蛋糕风味。 |
| 11 | 白糖 | báitáng | đường trắng | 打发蛋白时加入白糖。 Dǎfā dàn bái shí jiārù báitáng. Đánh bông lòng trắng trứng với đường trắng. 白糖可以调甜度。 |
| 12 | 木薯淀粉 | mùshǔ diànfěn | bột sắn | 木薯淀粉用来制作蛋糕糊。 Mùshǔ diànfěn yòng lái zhìzuò dàngāo hú. Bột sắn dùng làm bột bánh. 木薯淀粉使面团更有弹性。 |
| 13 | 炼乳 | liànrǔ | sữa đặc có đường | 用炼乳做奶茶蛋糕。 Yòng liànrǔ zuò nǎichá dàngāo. Dùng sữa đặc làm bánh trà sữa. 炼乳可以增加甜味。 |
| 14 | 牛奶 | niúnǎi | sữa tươi | 牛奶用于和面做蛋糕。 Niúnǎi yòng yú huò miàn zuò dàngāo. Sữa tươi dùng trộn bột làm bánh. 加牛奶可以让面团柔软。 |
| 15 | 酸奶 | suānnǎi | sữa chua | 酸奶加入蛋糕糊增加口感。 Suānnǎi jiārù dàngāo hú zēngjiā kǒugǎn. Thêm sữa chua vào bột để tăng hương vị. 用酸奶做慕斯蛋糕。 |
| 16 | 黄油 | huángyóu | bơ | 融化黄油加入面粉中。 Rónghuà huángyóu jiārù miànfěn zhōng. Làm tan bơ và trộn vào bột. 黄油可以增加蛋糕香味。 |
| 17 | 蛋黄 | dànhuáng | lòng đỏ trứng | 蛋黄加入蛋糕糊。 Dànhuáng jiārù dàngāo hú. Thêm lòng đỏ trứng vào bột bánh. 打蛋黄和糖搅拌均匀。 |
| 18 | 面团 | miàntuán | bột nhào / khối bột | 把面粉揉成面团。 Bǎ miànfěn róu chéng miàntuán. Nhào bột thành khối bột. 面团需要静置发酵。 |
| 19 | 纯牛奶 | chún niúnǎi | sữa tươi nguyên chất | 用纯牛奶做蛋糕糊。 Yòng chún niúnǎi zuò dàngāo hú. Dùng sữa tươi nguyên chất làm bột bánh. 纯牛奶更健康。 |
| 20 | 卡仕达酱 | kǎ shì dá jiàng | kem custard | 卡仕达酱用于蛋糕夹层。 Kǎ shì dá jiàng yòng yú dàngāo jiācéng. Custard dùng làm lớp giữa bánh. 把卡仕达酱涂在蛋糕片上。 |
| 21 | 香草精 | xiāngcǎo jīng | tinh chất vani | 香草精加入蛋糕糊。 Xiāngcǎo jīng jiārù dàngāo hú. Thêm vani vào bột bánh. 香草精可以增香。 |
| 22 | 淡奶油 | dàn nǎiyóu | kem tươi / whipping cream | 打发淡奶油做蛋糕装饰。 Dǎfā dàn nǎiyóu zuò dàngāo zhuāngshì. Đánh kem tươi để trang trí bánh. 淡奶油可以做奶油夹心。 |
| 23 | 沸水 | fèishuǐ | nước sôi | 用沸水融化巧克力。 Yòng fèishuǐ rónghuà qiǎokèlì. Dùng nước sôi làm tan socola. 把沸水倒入茶杯。 |
| 24 | 保鲜膜 | bǎoxiānmó | màng bọc thực phẩm | 用保鲜膜覆盖面团发酵。 Yòng bǎoxiānmó fùgài miàntuán fāxiào. Dùng màng bọc bột để ủ lên men. 保鲜膜可以防止食物干燥。 |
| 25 | 锡纸 | xí zhǐ | giấy bạc | 用锡纸包蛋糕防干。 Yòng xí zhǐ bāo dàngāo fáng gān. Dùng giấy bạc bọc bánh để không bị khô. 锡纸可以烤食物。 |
| 26 | 裱花袋 | biǎo huā dài | túi bắt kem | 用裱花袋装奶油装饰蛋糕。 Yòng biǎo huā dài zhuāng nǎiyóu zhuāngshì dàngāo. Dùng túi bắt kem trang trí bánh. 裱花袋可以做各种花型。 |
| 27 | 熟透 | shú tòu | chín kỹ | 蛋糕烤熟透后取出。 Dàngāo kǎo shú tòu hòu qǔ chū. Lấy bánh ra khi đã chín kỹ. 面团发酵熟透才能烤。 |
| 28 | 沸腾 | fèiténg | sôi sùng sục | 水沸腾后加入巧克力。 Shuǐ fèiténg hòu jiārù qiǎokèlì. Khi nước sôi, thêm socola. 奶油在沸腾的水中融化。 |
V.TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CÁC HÀNH ĐỘNG LIÊN QUAN LÀM BÁNH
Khi làm bánh, việc hiểu và sử dụng chính xác các động từ tiếng Trung để mô tả từng thao tác là vô cùng quan trọng. Từ những hành động cơ bản như nhào bột, trộn, đánh trứng, cán bột, đổ khuôn, nướng, hấp, chiên cho đến các thao tác tinh tế như bắt kem, trang trí, ép nhân, rắc bột đều cần có từ vựng phù hợp để diễn đạt chính xác.
Cùng TIẾNG TRUNG ACS khám phá danh sách các hành động làm bánh đa dạng, để vừa làm bánh ngon, vừa tự tin sử dụng tiếng Trung trong nhà bếp và giao tiếp hàng ngày!
| STT | TIẾNG TRUNG | PINYIN | NGHĨA |
VÍ DỤ |
| 1 | 拉扯 | lāchě | kéo và giật, kéo bột | 拉扯面团可以让面筋形成。 Lāchě miàntuán kěyǐ ràng miànjīn xíngchéng. Kéo bột giúp hình thành gluten. 制作面包时要拉扯面团。 |
| 2 | 涂 | tú | phết, quết | 涂黄油在蛋糕表面。 Tú huángyóu zài dàngāo biǎomiàn. Phết bơ lên mặt bánh. 在烤盘上涂油防粘。 |
| 3 | 揉 | róu | nhào bột | 揉面团直到光滑。 Róu miàntuán zhídào guānghuá. Nhào bột cho đến khi mịn. 制作披萨时要揉面。 |
| 4 | 搓 | cuō | vò, nặn | 搓面团做汤圆。 Cuō miàntuán zuò tāngyuán. Vò bột để làm bánh trôi. 把面团搓成小球。 |
| 5 | 捏 | niē | véo, bóp | 捏面团封口。 Niē miàntuán fēngkǒu. Véo bột để bịt nhân. 制作包子时捏紧边缘。 |
| 6 | 挖 | wā | múc | 用勺子挖馅儿放入面团。 Yòng sháozi wā xiànr fàng rù miàntuán. Dùng muỗng múc nhân bỏ vào bột. 挖出适量奶油装饰蛋糕。 |
| 7 | 榨 | zhà | ép, vắt | 榨柠檬汁加入蛋糕糊。 Zhà níngméng zhī jiārù dàngāo hú. Vắt nước chanh vào bột bánh. 榨果汁做蛋糕装饰。 |
| 8 | 搅拌 | jiǎobàn | khuấy, trộn đều | 搅拌面糊直到顺滑。 Jiǎobàn miànhú zhídào shùnhuá. Khuấy bột bánh cho mịn. 用打蛋器搅拌奶油。 |
| 9 | 压 | yā | ép, nén | 压面团让空气排出。 Yā miàntuán ràng kōngqì páichū. Ép bột để thoát khí. 制作饼干时压扁面团。 |
| 10 | 切 | qiē | cắt | 切蛋糕成小块。 Qiē dàngāo chéng xiǎo kuài. Cắt bánh thành từng miếng. 切水果装饰蛋糕。 |
| 11 | 摊开 | tānkāi | trải ra | 将面团摊开准备包馅。 Jiāng miàntuán tānkāi zhǔnbèi bāo xiàn. Trải bột ra để chuẩn bị gói nhân. 摊开面皮做饼。 |
| 12 | 混合 | hùnhé | trộn lẫn | 混合面粉和糖。 Hùnhé miànfěn hé táng. Trộn bột với đường. 混合黄油和奶油。 |
| 13 | 抹 | mǒ | quét, thoa | 抹巧克力酱在蛋糕上。 Mǒ qiǎokèlì jiàng zài dàngāo shàng. Thoa sốt socola lên bánh. 在烤盘上抹油防粘。 |
| 14 | 搓揉 | cuōróu | vò và nhào | 搓揉面团直到柔软。 Cuōróu miàntuán zhídào róuruǎn. Vò và nhào bột cho mềm. 搓揉奶油做曲奇。 |
| 15 | 切片 | qiēpiàn | thái lát | 切片水果放在蛋糕上。 Qiēpiàn shuǐguǒ fàng zài dàngāo shàng. Thái lát trái cây trang trí bánh. 切片黄油加入面糊。 |
– CÁC HÀNH ĐỘNG KHÁC
| STT | TIẾNG TRUNG | PINYIN | NGHĨA | VÍ DỤ |
| 1 | 去除 | qùchú | bỏ đi, loại bỏ | 去除蛋壳再加入蛋液。 Qùchú dàn ké zài jiārù dàn yè. Bỏ vỏ trứng trước khi cho lòng trắng vào. 去除面团上的气泡。 |
| 2 | 切成… | qiè chéng… | cắt thành… | 切成小块放入烤盘。 Qiè chéng xiǎo kuài fàng rù kǎopán. Cắt thành miếng nhỏ bỏ vào khay. 切成六份均匀分装。 |
| 3 | 插上…棒 | chā shàng… bàng | cắm vào que… | 插上冰棒放入冰箱冷冻。 Chā shàng bīngbàng fàng rù bīngxiāng lěngdòng. Cắm que kem vào và cho vào tủ lạnh. 插上巧克力棒装饰蛋糕。 |
| 4 | 盖保鲜膜蒸…小时 | gài bǎoxiān mó zhēng…xiǎoshí | bọc màng bọc thực phẩm, hấp/ủ trong … giờ | 盖保鲜膜蒸面团1小时。 Gài bǎoxiān mó zhēng miàntuán 1 xiǎoshí. Bọc màng bọc thực phẩm, hấp bột 1 giờ. 盖保鲜膜蒸蛋糕糊30分钟。 |
| 5 | 拌勺 | bàn sháo | dùng thìa quấy đều | 用拌勺搅拌奶油。 Yòng bàn sháo jiǎobàn nǎiyóu. Dùng thìa quấy kem. 拌勺拌匀面糊。 |
| 6 | 戴手套拉扯到柔软 | dài shǒutào lāchě dào róuruǎn | đeo găng tay kéo bột đến mềm | 戴手套拉扯面团直到柔软。 Dài shǒutào lāchě miàntuán zhídào róuruǎn. Đeo găng tay kéo bột đến mềm. 揉面时戴手套拉扯到柔软。 |
| 7 | 手套涂点黄油可以避免贴手 | shǒutào tú diǎn huángyóu kěyǐ bìmiǎn tiē shǒu | bôi bơ vào găng tay để không dính tay | 手套涂点黄油拉面不会粘手。 Shǒutào tú diǎn huángyóu lā miàn bù huì zhān shǒu. Bôi bơ vào găng tay, kéo bột không dính tay. 揉巧克力面团前手套涂黄油。 |
| 8 | 分成…份 | fēnchéng…fèn | chia thành … phần | 分成八份小面团。 Fēnchéng bā fèn xiǎo miàntuán. Chia bột thành 8 phần nhỏ. 把蛋糕分成四份均等。 |
| 9 | 放/倒/加/挤入… | fàng/dào/jiā/jǐ rù… | đổ/cho/bóp vào … | 把奶油倒入碗中搅拌。 Bǎ nǎiyóu dào rù wǎn zhōng jiǎobàn. Đổ kem vào bát và quấy đều. 挤入巧克力酱装饰蛋糕。 |
| 10 | 沾… | zhān… | dính/thấm | 面团沾面粉防粘。 Miàntuán zhān miànfěn fáng zhān. Bột dính bột để chống dính. 蛋糕边缘沾糖霜。 |
| 11 | 榨成汁 | zhà chéng zhī | ép thành nước | 榨成汁的水果加入蛋糕糊。 Zhà chéng zhī de shuǐguǒ jiārù dàngāo hú. Ép trái cây thành nước cho vào bột. 榨橙汁做蛋糕装饰。 |
| 12 | 铺/撒上… | pù/sā shàng… | rải đều … | 铺上巧克力碎在面糊上。 Pù shàng qiǎokèlì suì zài miànhú shàng. Rải vụn socola lên bột. 撒上糖粉装饰蛋糕。 |
| 13 | 放进冰箱冷冻…小时 | fàng jìn bīngxiāng lěngdòng…xiǎoshí | làm đông trong … giờ | 放进冰箱冷冻2小时定型。 Fàng jìn bīngxiāng lěngdòng 2 xiǎoshí dìngxíng. Cho vào tủ lạnh đông 2 giờ định hình. 冷冻饼干放进冰箱冷冻1小时。 |
| 14 | 烤箱…度…分钟 | kǎoxiāng…dù…fēnzhōng | nướng ở nhiệt độ … trong … phút | 烤箱180度20分钟烤蛋糕。 Kǎoxiāng 180 dù 20 fēnzhōng kǎo dàngāo. Nướng bánh ở 180 độ trong 20 phút. 烤箱200度15分钟烤饼干。 |
| 15 | 冷藏…小时候 | lěngcáng…xiǎoshíhòu | làm lạnh sau … giờ | 蛋糕冷藏2小时候再食用。 Dàngāo lěngcáng 2 xiǎoshíhòu zài shíyòng. Bánh để lạnh 2 giờ rồi ăn. 布丁冷藏4小时候凝固。 |
| 16 | 压成馅儿 | yā chéng xiàn er | ép thành nhân | 压成馅儿放入包子皮。 Yā chéng xiàn er fàng rù bāozi pí. Ép thành nhân cho vào vỏ bánh bao. 榨成泥压成馅儿做月饼。 |
| 17 | 放入…馅儿,包裹好 | fàng rù…xiàn er, bāoguǒ hǎo | thêm nhân và bao gói | 放入豆沙馅儿,包裹好。 Fàng rù dòushā xiàn er, bāoguǒ hǎo. Cho nhân đậu đỏ vào và gói kín. 放入巧克力馅儿,包裹好。 |
| 18 | 碾/压成泥 | niǎn/yā chéng ní | nghiền nhuyễn | 碾成泥的土豆做饼。 Niǎn chéng ní de tǔdòu zuò bǐng. Nghiền khoai tây làm bánh. 压成泥的水果做馅。 |
| 19 | 混成… | hǔnchéng… | trộn thành | 混成光滑面糊。 Hǔnchéng guānghuá miànhú. Trộn thành bột mịn. 混成奶油巧克力糊。 |
| 20 | 少量加入… | shǎoliàng jiārù… | cho thêm ít … | 少量加入盐调味。 Shǎoliàng jiārù yán tiáowèi. Cho thêm một ít muối để nêm. 少量加入香草精增加香味。 |
| 21 | 揉成团 | róu chéng tuán | nặn thành viên | 揉成团做汤圆。 Róu chéng tuán zuò tāngyuán. Nặn bột thành viên làm bánh trôi. 揉成团做饺子馅。 |
| 22 | 水开倒入… | shuǐ kāi dào rù… | đổ nước vào … | 水开倒入面粉搅拌。 Shuǐ kāi dào rù miànfěn jiǎobàn. Đổ nước sôi vào bột và trộn. 水开倒入巧克力融化。 |
| 23 | 煮至浮起捞出过凉水 | zhǔ zhì fú qǐ lāo chūguò liángshuǐ | nấu nổi lên rồi vớt ra nước lạnh | 汤圆煮至浮起捞出过凉水。 Tāngyuán zhǔ zhì fú qǐ lāo chū guò liángshuǐ. Bánh trôi nấu nổi lên rồi vớt qua nước lạnh. 糯米丸子煮至浮起捞出过凉水。 |
| 24 | 小火不断搅拌 | xiǎo huǒ bùduàn jiǎobàn | quấy liên tục lửa nhỏ | 小火不断搅拌奶油糖霜。 Xiǎo huǒ bùduàn jiǎobàn nǎiyóu tángshuāng. Quấy kem đường liên tục lửa nhỏ. 小火不断搅拌布丁液。 |
| 25 | 混合均少 | hùnhé jūn shǎo | trộn đều cùng nhau | 混合均少所有材料。 Hùnhé jūn shǎo suǒyǒu cáiliào. Trộn đều tất cả nguyên liệu. 混合均少巧克力和奶油。 |
| 26 | 装过…锅 | zhuāngguò…guō | cho vào nồi… | 装过蒸锅蒸20分钟。 Zhuāngguò zhēngguō zhēng 20 fēnzhōng. Cho vào nồi hấp 20 phút. 装过炖锅慢炖1小时。 |
| 27 | 加热到沸腾关火 | jiārè dào fèiténg guān huǒ | đun sôi rồi tắt bếp | 加热到沸腾关火倒入面糊。 Jiārè dào fèiténg guān huǒ dào rù miànhú. Đun sôi rồi tắt bếp, đổ bột vào. 牛奶加热到沸腾关火放凉。 |
| 28 | 打…个鸡蛋,搅散 | dǎ…gè jīdàn, jiǎo sàn | đánh tan … quả trứng | 打2个鸡蛋,搅散备用。 Dǎ liǎng gè jīdàn, jiǎo sàn bèiyòng. Đánh 2 quả trứng tan để sẵn. 打1个鸡蛋,搅散加入面糊。 |
| 29 | 分次加入炒好的面糊 | fēn cì jiārù chǎo hǎo de miànhú | cho từng phần bột đã xào vào | 分次加入炒好的面糊搅拌均匀。 Fēn cì jiārù chǎo hǎo de miànhú jiǎobàn jūnyún. Cho từng phần bột đã xào vào và trộn đều. 蛋糕糊分次加入炒好的面糊。 |
| 30 | 装裱花袋 | zhuāngbiǎo huādài | cho kem vào túi bắt kem | 装裱花袋装入奶油。 Zhuāngbiǎo huādài zhuāng rù nǎiyóu. Cho kem vào túi bắt kem. 装裱花袋准备挤奶油装饰蛋糕。 |
| 31 | 挤到烤盘上 | jǐ dào kǎo pán shàng | bắt kem lên khay nướng | 挤到烤盘上做小饼干。 Jǐ dào kǎo pán shàng zuò xiǎo bǐnggān. Bắt kem lên khay làm bánh quy nhỏ. 挤到烤盘上做蛋糕装饰。 |
| 32 | 预热好的烤箱,…度…分钟 | yùrèhǎode kǎoxiāng, …dù…fēnzhōng | đặt nướng trước ở … độ trong … phút | 预热好的烤箱,180度20分钟。 Yùrèhǎode kǎoxiāng, 180 dù 20 fēnzhōng. Đặt nướng trước ở 180 độ 20 phút. 预热好的烤箱,200度15分钟。 |
| 33 | 再倒回锅中 | zài dào huíguō zhōng | đổ lại vào nồi | 酱料再倒回锅中加热。 Jiàngliào zài dào huí guō zhōng jiārè. Đổ lại sốt vào nồi và đun nóng. 面糊再倒回锅中搅拌。 |
| 34 | 打发 | dǎfā | đánh bông kem | 打发淡奶油做蛋糕夹层。 Dǎfā dàn nǎiyóu zuò dàngāo jiācéng. Đánh bông kem để làm lớp giữa bánh. 打发蛋白做奶油霜。 |
| 35 | 密封冷冻 | mìfēng lěngdòng | đóng gói và làm lạnh | 糕点密封冷冻保存。 Gāodiǎn mìfēng lěngdòng bǎocún. Đóng gói bánh và làm lạnh để bảo quản. 冰淇淋密封冷冻2小时。 |
| 36 | 放盒子 | fàng hézi | đóng hộp | 蛋糕冷却后放盒子保存。 Dàngāo lěngquè hòu fàng hézi bǎocún. Bánh để nguội rồi đóng hộp. 饼干放盒子准备送人。 |
| 37 | 放入模具,压出形状 | fàng rù mújù, yā chū xíngzhuàng | cho vào khuôn và ép tạo hình | 放入模具,压出爱心形状。 Fàng rù mújù, yā chū àixīn xíngzhuàng. Cho vào khuôn, ép hình trái tim. 放入模具,压出方块形状。 |
| 38 | 烤箱…度…分钟定型 | kǎoxiāng…dù…fēnzhōng dìngxíng | nướng định hình | 烤箱180度15分钟定型。 Kǎoxiāng 180 dù 15 fēnzhōng dìngxíng. Nướng bánh ở 180 độ 15 phút để định hình. 烤箱200度10分钟定型饼干。 |
| 39 | 晾凉后 | liàng liáng hòu | để nguội | 烤好的蛋糕晾凉后切片。 Kǎo hǎo de dàngāo liàng liáng hòu qiēpiàn. Bánh nướng để nguội rồi cắt. 饼干晾凉后装盒。 |
| 40 | 蒸…分钟 | zhēng…fēnzhōng | hấp trong … phút | 蒸包子15分钟。 Zhēng bāozi 15 fēnzhōng. Hấp bánh bao 15 phút. 蒸蛋糕20分钟。 |
⇒ XEM BÀI VIẾT TẠI FANPAGE: [ TIẾNG TRUNG ACS ]
BÀI VIẾT LIÊN QUAN:
TỪ LÓNG GIỚI TRẺ TRUNG QUỐC HAY DÙNG HIỆN NAY
TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ MỸ PHẨM MAKEUP
TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG 63 TỈNH THÀNH VIỆT NAM
CÁC CẶP TỪ TRÁI NGHĨA SONG ÂM TIẾT TRONG TIẾNG TRUNG
Đừng quên bấm Follow Tiếng Trung ACS để không bỏ lỡ bài mới mỗi ngày nhé!
THÔNG TIN LIÊN HỆ
HỌC NGOẠI NGỮ ĐỔI TƯƠNG LAI – ACSCHINESE
Địa Chỉ: The Manhattan Vinhomes Grand Park, Thủ Đức, Thành Phố Hồ Chí Minh
Hotline/ Zalo: 086 555 3069
Email: acschinese@gmail.com
Website: acschinese.com










