120+ TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHUYÊN NGÀNH TÊN GỌI CÔNG XƯỞNG THÔNG DỤNG

ACSCHINESE
123 Lượt xem
21/01/26

Trong môi trường sản xuất công nghiệp, đặc biệt là các nhà máy và công xưởng có yếu tố Trung Quốc, việc nắm vững từ vựng tiếng Trung chuyên ngành – tên gọi công xưởng thông dụng là nền tảng quan trọng giúp người lao động và nhân viên văn phòng làm việc hiệu quả. Khi giao tiếp với quản lý, kỹ thuật viên hoặc đối tác Trung Quốc, chỉ hiểu những từ cơ bản như 工厂 (nhà máy) hay 车间 (xưởng) là chưa đủ; bạn còn cần phân biệt rõ các khu vực chức năng, bộ phận sản xuất, kho bãi, dây chuyền và vị trí làm việc trong công xưởng để trao đổi chính xác, tránh nhầm lẫn trong quá trình vận hành.

Bài viết này TIẾNG TRUNG ACS tổng hợp từ vựng tiếng Trung chuyên ngành về tên gọi công xưởng và các khu vực trong nhà máy thường gặp trong thực tế: từ xưởng sản xuất, khu gia công, khu kiểm tra chất lượng, kho nguyên liệu – kho thành phẩm, cho đến các bộ phận quản lý, kỹ thuật và hậu cần. Nội dung được chọn lọc sát với môi trường làm việc thực tế tại các nhà máy FDI Trung Quốc và doanh nghiệp sản xuất xuất khẩu.


1.TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG VỀ TÊN CÁC CÔNG XƯỞNG NHÀ MÁY SẢN XUẤT

STT Tiếng Trung Pinyin Tiếng Việt Ví dụ
1 电力工厂 diànlì gōngchǎng Công xưởng điện 我们在电力工厂上班。
Wǒmen zài diànlì gōngchǎng shàngbān.
Chúng tôi làm việc tại công xưởng điện.
2 印刷工厂 yìnshuā gōngchǎng Công xưởng in 这个订单在印刷工厂生产。
Zhège dìngdān zài yìnshuā gōngchǎng shēngchǎn.
Đơn hàng này được sản xuất tại xưởng in.
3 炼油工厂 liànyóu gōngchǎng Công xưởng lọc dầu 炼油工厂对安全要求很高。
Liànyóu gōngchǎng duì ānquán yāoqiú hěn gāo.
Xưởng lọc dầu có yêu cầu an toàn rất cao.
4 石化工厂 shíhuà gōngchǎng Công xưởng hóa chất 石化工厂必须穿防护服。
Shíhuà gōngchǎng bìxū chuān fánghùfú.
Xưởng hóa chất bắt buộc phải mặc đồ bảo hộ.
5 木材工厂 mùcái gōngchǎng Công xưởng gỗ 木材工厂每天加工很多原料。
Mùcái gōngchǎng měitiān jiāgōng hěn duō yuánliào.
Xưởng gỗ mỗi ngày gia công rất nhiều nguyên liệu.
6 陶瓷工厂 táocí gōngchǎng Công xưởng gốm sứ 陶瓷工厂正在增加生产线。
Táocí gōngchǎng zhèngzài zēngjiā shēngchǎnxiàn.
Xưởng gốm sứ đang mở rộng dây chuyền sản xuất.
7 钢铁工厂 gāngtiě gōngchǎng Công xưởng gang thép 钢铁工厂的工作环境比较辛苦。
Gāngtiě gōngchǎng de gōngzuò huánjìng bǐjiào xīnkǔ.
Môi trường làm việc ở xưởng thép khá vất vả.
8 造纸工厂 zàozhǐ gōngchǎng Công xưởng giấy 造纸工厂需要大量的水。
Zàozhǐ gōngchǎng xūyào dàliàng de shuǐ.
Xưởng giấy cần lượng nước rất lớn.
9 塑料工厂 sùliào gōngchǎng Công xưởng nhựa 塑料工厂主要生产包装材料。
Sùliào gōngchǎng zhǔyào shēngchǎn bāozhuāng cáiliào.
Xưởng nhựa chủ yếu sản xuất vật liệu đóng gói.
10 制革工厂 zhìgé gōngchǎng Xưởng sản xuất da 制革工厂有比较重的气味。
Zhìgé gōngchǎng yǒu bǐjiào zhòng de qìwèi.
Xưởng thuộc da có mùi khá nặng.
11 皮鞋工厂 píxié gōngchǎng Công xưởng giày da 皮鞋工厂正在赶出口订单。
Píxié gōngchǎng zhèngzài gǎn chūkǒu dìngdān.
Xưởng giày da đang chạy đơn xuất khẩu.
12 染料工厂 rǎnliào gōngchǎng Công xưởng nhuộm 染料工厂要注意环保问题。
Rǎnliào gōngchǎng yào zhùyì huánbǎo wèntí.
Xưởng nhuộm cần chú ý vấn đề môi trường.
13 电子工厂 diànzǐ gōngchǎng Công xưởng điện tử 电子工厂的管理比较严格。
Diànzǐ gōngchǎng de guǎnlǐ bǐjiào yángé.
Quản lý ở xưởng điện tử khá nghiêm.
14 机器工厂 jīqì gōngchǎng Công xưởng cơ khí 机器工厂需要熟练的技术工人。
Jīqì gōngchǎng xūyào shúliàn de jìshù gōngrén.
Xưởng cơ khí cần công nhân kỹ thuật lành nghề.
15 钢铁厂 gāngtiě chǎng Nhà máy thép 钢铁厂实行三班制。
Gāngtiě chǎng shíxíng sān bān zhì.
Nhà máy thép áp dụng chế độ 3 ca.
16 水泥厂 shuǐní chǎng Nhà máy xi măng 水泥厂附近灰尘比较多。
Shuǐní chǎng fùjìn huīchén bǐjiào duō.
Gần nhà máy xi măng có nhiều bụi.
17 纱线厂 shāxiàn chǎng Nhà máy sợi 纱线厂主要供应服装厂。
Shāxiàn chǎng zhǔyào gōngyìng fúzhuāng chǎng.
Nhà máy sợi chủ yếu cung cấp cho xưởng may.
18 砖厂 zhuān chǎng Nhà máy gạch 砖厂每天出货很多。
Zhuān chǎng měitiān chūhuò hěn duō.
Nhà máy gạch xuất hàng mỗi ngày rất nhiều.
19 服装厂 fúzhuāng chǎng Nhà máy may mặc 服装厂正在招聘工人。
Fúzhuāng chǎng zhèngzài zhāopìn gōngrén.
Nhà máy may đang tuyển công nhân.
20 火力发电厂 huǒlì fādiàn chǎng Nhà máy nhiệt điện 火力发电厂全天运行。
Huǒlì fādiàn chǎng quántiān yùnxíng.
Nhà máy nhiệt điện vận hành suốt ngày.
21 水力发电厂 shuǐlì fādiàn chǎng Nhà máy thủy điện 水力发电厂利用自然水源发电。
Shuǐlì fādiàn chǎng lìyòng zìrán shuǐyuán fādiàn.
Nhà máy thủy điện dùng nguồn nước tự nhiên để phát điện.

2.TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG VỀ TÊN CÁC CHỨC VỤ TRONG CÔNG XƯỞNG NHÀ MÁY SẢN XUẤT

STT Tiếng Trung Pinyin Tiếng Việt Ví dụ
1 经理 jīnglǐ Giám đốc 经理今天来工厂检查。
Jīnglǐ jīntiān lái gōngchǎng jiǎnchá.
Giám đốc hôm nay đến nhà máy kiểm tra.
2 副理 fùlǐ Phó giám đốc 副理负责生产安排。
Fùlǐ fùzé shēngchǎn ānpái.
Phó giám đốc phụ trách sắp xếp sản xuất.
3 襄理 xiānglǐ Trợ lý giám đốc 襄理会协助经理处理工作。
Xiānglǐ huì xiézhù jīnglǐ chǔlǐ gōngzuò.
Trợ lý giám đốc hỗ trợ xử lý công việc.
4 处长 chùzhǎng Trưởng phòng 处长正在开会。
Chùzhǎng zhèngzài kāihuì.
Trưởng phòng đang họp.
5 副处长 fù chùzhǎng Phó phòng 副处长今天不在工厂。
Fù chùzhǎng jīntiān bú zài gōngchǎng.
Phó phòng hôm nay không có ở xưởng.
6 课长 kèzhǎng Giám đốc bộ phận 课长安排今天的生产任务。
Kèzhǎng ānpái jīntiān de shēngchǎn rènwù.
Trưởng bộ phận sắp xếp nhiệm vụ sản xuất hôm nay.
7 助理 zhùlǐ Trợ lý 助理负责记录数据。
Zhùlǐ fùzé jìlù shùjù.
Trợ lý phụ trách ghi chép số liệu.
8 领班 lǐngbān Trưởng nhóm 领班在车间指挥工人。
Lǐngbān zài chējiān zhǐhuī gōngrén.
Trưởng nhóm chỉ đạo công nhân trong xưởng.
9 副组长 fù zǔzhǎng Tổ phó 副组长协助组长管理人员。
Fù zǔzhǎng xiézhù zǔzhǎng guǎnlǐ rényuán.
Tổ phó hỗ trợ tổ trưởng quản lý nhân sự.
10 管理师 guǎnlǐ shī Nhân sự quản lý 管理师负责流程管理。
Guǎnlǐ shī fùzé liúchéng guǎnlǐ.
Nhân sự quản lý phụ trách quy trình.
11 组长 zǔzhǎng Tổ trưởng 组长检查今天的进度。
Zǔzhǎng jiǎnchá jīntiān de jìndù.
Tổ trưởng kiểm tra tiến độ hôm nay.
12 管理员 guǎnlǐ yuán Quản lý 管理员负责仓库。
Guǎnlǐ yuán fùzé cāngkù.
Quản lý phụ trách kho.
13 工程师 gōngchéngshī Kỹ sư 工程师正在调试机器。
Gōngchéngshī zhèngzài tiáoshì jīqì.
Kỹ sư đang hiệu chỉnh máy móc.
14 专员 zhuānyuán Chuyên viên 专员负责对接客户。
Zhuānyuán fùzé duìjiē kèhù.
Chuyên viên phụ trách làm việc với khách hàng.
15 系统工程师 xìtǒng gōngchéngshī Kỹ sư hệ thống 系统工程师维护系统。
Xìtǒng gōngchéngshī wéihù xìtǒng.
Kỹ sư hệ thống bảo trì hệ thống.
16 技术员 jìshù yuán Kỹ thuật viên 技术员检查设备。
Jìshù yuán jiǎnchá shèbèi.
Kỹ thuật viên kiểm tra thiết bị.
17 策划工程师 cèhuà gōngchéngshī Kỹ sư kế hoạch 策划工程师制定生产计划。
Cèhuà gōngchéngshī zhìdìng shēngchǎn jìhuà.
Kỹ sư kế hoạch lập kế hoạch sản xuất.
18 主任工程师 zhǔrèn gōngchéngshī Kỹ sư trưởng 主任工程师审核技术方案。
Zhǔrèn gōngchéngshī shěnhé jìshù fāng’àn.
Kỹ sư trưởng duyệt phương án kỹ thuật.
19 专案工程师 zhuān’àn gōngchéngshī Kỹ sư dự án 专案工程师负责这个项目。
Zhuān’àn gōngchéngshī fùzé zhège xiàngmù.
Kỹ sư dự án phụ trách dự án này.
20 高级技术员 gāojí jìshù yuán Kỹ thuật viên cao cấp 高级技术员指导新人。
Gāojí jìshù yuán zhǐdǎo xīnrén.
Kỹ thuật viên cao cấp hướng dẫn người mới.
21 顾问工程师 gùwèn gōngchéngshī Kỹ sư tư vấn 顾问工程师提供技术建议。
Gùwèn gōngchéngshī tígōng jìshù jiànyì.
Kỹ sư tư vấn đưa ra khuyến nghị kỹ thuật.
22 高级工程师 gāojí gōngchéngshī Kỹ sư cao cấp 高级工程师负责技术决策。
Gāojí gōngchéngshī fùzé jìshù juécè.
Kỹ sư cao cấp phụ trách quyết định kỹ thuật.
23 助理技术员 zhùlǐ jìshù yuán Trợ lý kỹ thuật 助理技术员协助维修。
Zhùlǐ jìshù yuán xiézhù wéixiū.
Trợ lý kỹ thuật hỗ trợ sửa chữa.
24 作业员 zuòyè yuán Nhân viên tác nghiệp 作业员按流程操作。
Zuòyè yuán àn liúchéng cāozuò.
Nhân viên tác nghiệp làm theo quy trình.
25 厂长 chǎngzhǎng Xưởng trưởng 厂长检查安全生产。
Chǎngzhǎng jiǎnchá ānquán shēngchǎn.
Xưởng trưởng kiểm tra an toàn sản xuất.
26 副厂长 fù chǎngzhǎng Phó xưởng 副厂长负责人员管理。
Fù chǎngzhǎng fùzé rényuán guǎnlǐ.
Phó xưởng phụ trách quản lý nhân sự.
27 工人 gōngrén Công nhân 工人正在加班。
Gōngrén zhèngzài jiābān.
Công nhân đang tăng ca.
28 计件工 jìjiàn gōng Công nhân lương sản phẩm 计件工按产量计算工资。
Jìjiàn gōng àn chǎnliàng jìsuàn gōngzī.
Công nhân tính lương theo sản lượng.
29 合同工 hétóng gōng Công nhân hợp đồng 合同工需要签合同。
Hétóng gōng xūyào qiān hétóng.
Công nhân hợp đồng cần ký hợp đồng.
30 技工 jìgōng Công nhân kỹ thuật 技工负责设备操作。
Jìgōng fùzé shèbèi cāozuò.
Công nhân kỹ thuật phụ trách vận hành máy.
31 老工人 lǎo gōngrén Công nhân lâu năm 老工人经验丰富。
Lǎo gōngrén jīngyàn fēngfù.
Công nhân lâu năm có nhiều kinh nghiệm.
32 童工 tónggōng Lao động trẻ em 工厂禁止使用童工。
Gōngchǎng jìnzhǐ shǐyòng tónggōng.
Nhà máy cấm sử dụng lao động trẻ em.
33 维修工 wéixiū gōng Công nhân sửa chữa 维修工正在修机器。
Wéixiū gōng zhèngzài xiū jīqì.
Công nhân sửa chữa đang sửa máy.
34 临时工 línshí gōng Công nhân thời vụ 旺季会请临时工。
Wàngjì huì qǐng línshí gōng.
Mùa cao điểm sẽ thuê công nhân thời vụ.
35 先进工人 xiānjìn gōngrén Công nhân tiên tiến 他是先进工人。
Tā shì xiānjìn gōngrén.
Anh ấy là công nhân tiên tiến.
36 青工 qīnggōng Công nhân trẻ 青工学习能力强。
Qīnggōng xuéxí nénglì qiáng.
Công nhân trẻ học nhanh.
37 厂医 chǎng yī Y tế nhà máy 厂医负责员工健康。
Chǎng yī fùzé yuángōng jiànkāng.
Y tế nhà máy phụ trách sức khỏe nhân viên.
38 会计/会计师 kuàijì / kuàijìshī Kế toán 会计在做报表。
Kuàijì zài zuò bàobiǎo.
Kế toán đang làm báo cáo.
39 仓库 cāngkù Kho 材料放在仓库。
Cáiliào fàng zài cāngkù.
Nguyên liệu để trong kho.
40 学徒 xuétú Người học việc 学徒跟着师傅学习。
Xuétú gēnzhe shīfu xuéxí.
Học việc theo thợ chính học nghề.
41 科员 kē yuán Nhân viên 科员负责文件处理。
Kē yuán fùzé wénjiàn chǔlǐ.
Nhân viên phụ trách xử lý hồ sơ.
42 推销员 tuīxiāo yuán Nhân viên bán hàng 推销员联系客户。
Tuīxiāo yuán liánxì kèhù.
Nhân viên bán hàng liên hệ khách.
43 出勤计时员 chūqín jìshí yuán Nhân viên chấm công 出勤计时员统计工时。
Chūqín jìshí yuán tǒngjì gōngshí.
Nhân viên chấm công tổng hợp giờ làm.
44 检验工 jiǎnyàn gōng Nhân viên kiểm phẩm 检验工检查产品。
Jiǎnyàn gōng jiǎnchá chǎnpǐn.
Nhân viên kiểm phẩm kiểm tra sản phẩm.
45 质检员 zhìjiǎn yuán Nhân viên QC 质检员发现不良品。
Zhìjiǎn yuán fāxiàn bùliángpǐn.
QC phát hiện hàng lỗi.
46 炊事员 chuīshì yuán Nhân viên bếp 炊事员准备午餐。
Chuīshì yuán zhǔnbèi wǔcān.
Nhân viên bếp chuẩn bị bữa trưa.
47 公关员 gōngguān yuán Nhân viên PR 公关员负责对外联系。
Gōngguān yuán fùzé duìwài liánxì.
Nhân viên PR phụ trách đối ngoại.
48 食堂管理员 shítáng guǎnlǐ yuán Quản lý nhà ăn 食堂管理员安排菜单。
Shítáng guǎnlǐ yuán ānpái càidān.
Quản lý nhà ăn sắp xếp thực đơn.
49 采购员 cǎigòu yuán Nhân viên thu mua 采购员订购原料。
Cǎigòu yuán dìnggòu yuánliào.
Nhân viên thu mua đặt nguyên liệu.
50 绘图员 huìtú yuán Nhân viên vẽ kỹ thuật 绘图员修改图纸。
Huìtú yuán xiūgǎi túzhǐ.
Nhân viên vẽ chỉnh sửa bản vẽ.
51 女工 nǚgōng Nữ công nhân 女工主要负责装配。
Nǚgōng zhǔyào fùzé zhuāngpèi.
Nữ công nhân chủ yếu phụ trách lắp ráp.

3.TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG VỀ CÁC CHẾ ĐỘ LƯƠNG THƯỞNG TRONG CÔNG XƯỞNG NHÀ MÁY SẢN XUẤT

STT Tiếng Trung Pinyin Tiếng Việt Ví dụ
1 全薪 quán xīn Lương đầy đủ 这个月请假不多,可以拿全薪。
Zhège yuè qǐngjià bú duō, kěyǐ ná quán xīn.
Tháng này nghỉ không nhiều nên được hưởng lương đầy đủ.
2 半薪 bàn xīn Nửa mức lương 病假期间只能拿半薪。
Bìngjià qījiān zhǐ néng ná bàn xīn.
Trong thời gian nghỉ ốm chỉ nhận nửa lương.
3 工资制度 gōngzī zhìdù Chế độ tiền lương 公司有明确的工资制度。
Gōngsī yǒu míngquè de gōngzī zhìdù.
Công ty có chế độ tiền lương rõ ràng.
4 奖金制度 jiǎngjīn zhìdù Chế độ tiền thưởng 奖金制度跟绩效有关。
Jiǎngjīn zhìdù gēn jìxiào yǒuguān.
Chế độ thưởng liên quan đến hiệu suất.
5 会客制度 huìkè zhìdù Chế độ tiếp khách 会客制度需要提前申请。
Huìkè zhìdù xūyào tíqián shēnqǐng.
Chế độ tiếp khách cần đăng ký trước.
6 年工资 nián gōngzī Lương theo năm 他的年工资比较高。
Tā de nián gōngzī bǐjiào gāo.
Lương năm của anh ấy khá cao.
7 月工资 yuè gōngzī Lương tháng 月工资每个月发一次。
Yuè gōngzī měi gè yuè fā yí cì.
Lương tháng được trả mỗi tháng một lần.
8 周工资 zhōu gōngzī Lương theo tuần 临时工按周工资结算。
Línshí gōng àn zhōu gōngzī jiésuàn.
Công nhân thời vụ tính lương theo tuần.
9 日工资 rì gōngzī Lương theo ngày 日工资适合短期工作。
Rì gōngzī shìhé duǎnqī gōngzuò.
Lương ngày phù hợp công việc ngắn hạn.
10 计件工资 jìjiàn gōngzī Lương theo sản phẩm 这里是计件工资,多做多得。
Zhèlǐ shì jìjiàn gōngzī, duō zuò duō dé.
Ở đây tính lương theo sản phẩm, làm nhiều hưởng nhiều.
11 保健费 bǎojiàn fèi Tiền bảo vệ sức khỏe 公司每月发放保健费。
Gōngsī měi yuè fāfàng bǎojiàn fèi.
Công ty phát tiền bảo vệ sức khỏe hằng tháng.
12 加班费 jiābān fèi Tiền tăng ca 加班会另外算加班费。
Jiābān huì lìngwài suàn jiābān fèi.
Tăng ca sẽ được tính tiền riêng.
13 奖金 jiǎngjīn Tiền thưởng 年底有奖金。
Niándǐ yǒu jiǎngjīn.
Cuối năm có tiền thưởng.
14 工资标准 gōngzī biāozhǔn Tiêu chuẩn lương 工资标准按照岗位来定。
Gōngzī biāozhǔn ànzhào gǎngwèi lái dìng.
Tiêu chuẩn lương được quy định theo vị trí.
15 工资差额 gōngzī chà’é Chênh lệch lương 需要补发工资差额。
Xūyào bǔfā gōngzī chà’é.
Cần bù phần chênh lệch lương.
16 工资水平 gōngzī shuǐpíng Mức lương 这个行业的工资水平不低。
Zhège hángyè de gōngzī shuǐpíng bú dī.
Mức lương ngành này không thấp.
17 工资基金 gōngzī jījīn Quỹ lương 工资基金由公司统一管理。
Gōngzī jījīn yóu gōngsī tǒngyī guǎnlǐ.
Quỹ lương do công ty quản lý tập trung.
18 工资级别 gōngzī jíbié Bậc lương 不同岗位有不同工资级别。
Bùtóng gǎngwèi yǒu bùtóng gōngzī jíbié.
Mỗi vị trí có bậc lương khác nhau.
19 工资名单 gōngzī míngdān Danh sách lương 工资名单已经公布了。
Gōngzī míngdān yǐjīng gōngbù le.
Danh sách lương đã được công bố.
20 定额制度 dìng’é zhìdù Chế độ định mức 公司实行定额制度。
Gōngsī shíxíng dìng’é zhìdù.
Công ty áp dụng chế độ định mức.
21 夜班津贴 yèbān jīntiē Phụ cấp ca đêm 上夜班有夜班津贴。
Shàng yèbān yǒu yèbān jīntiē.
Làm ca đêm có phụ cấp.
22 劳动安全 láodòng ānquán An toàn lao động 公司非常重视劳动安全。
Gōngsī fēicháng zhòngshì láodòng ānquán.
Công ty rất coi trọng an toàn lao động.
23 生产安全 shēngchǎn ānquán An toàn sản xuất 生产安全必须放在第一位。
Shēngchǎn ānquán bìxū fàng zài dì yī wèi.
An toàn sản xuất phải đặt lên hàng đầu.
24 劳动保险 láodòng bǎoxiǎn Bảo hiểm lao động 公司为员工购买劳动保险。
Gōngsī wèi yuángōng gòumǎi láodòng bǎoxiǎn.
Công ty mua bảo hiểm lao động cho nhân viên.
25 安全措施 ānquán cuòshī Biện pháp an toàn 必须严格执行安全措施。
Bìxū yángé zhíxíng ānquán cuòshī.
Phải thực hiện nghiêm các biện pháp an toàn.

4.TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG VỀ CÁC PHÒNG BAN TRONG CÔNG XƯỞNG NHÀ MÁY SẢN XUẤT

STT Tiếng Trung Pinyin Tiếng Việt Ví dụ
1 工厂医务室 gōngchǎng yīwù shì Trạm xá nhà máy 身体不舒服可以去工厂医务室。
Shēntǐ bú shūfu kěyǐ qù gōngchǎng yīwù shì.
Nếu không khỏe có thể đến trạm xá nhà máy.
2 党委办公室 dǎngwěi bàngōngshì Văn phòng đảng ủy 文件已经交到党委办公室。
Wénjiàn yǐjīng jiāo dào dǎngwěi bàngōngshì.
Hồ sơ đã nộp cho văn phòng đảng ủy.
3 团委办公室 tuánwěi bàngōngshì Văn phòng đoàn thanh niên 活动由团委办公室负责。
Huódòng yóu tuánwěi bàngōngshì fùzé.
Hoạt động do văn phòng đoàn phụ trách.
4 厂长办公室 chǎngzhǎng bàngōngshì Văn phòng giám đốc 请到厂长办公室报到。
Qǐng dào chǎngzhǎng bàngōngshì bàodào.
Vui lòng đến văn phòng giám đốc báo danh.
5 技术研究所 jìshù yánjiū suǒ Viện nghiên cứu kỹ thuật 新产品由技术研究所开发。
Xīn chǎnpǐn yóu jìshù yánjiū suǒ kāifā.
Sản phẩm mới do viện nghiên cứu kỹ thuật phát triển.
6 车间 chējiān Phân xưởng 车间正在加班生产。
Chējiān zhèngzài jiābān shēngchǎn.
Phân xưởng đang tăng ca sản xuất.
7 保卫科 bǎowèi kē Phòng bảo vệ 保卫科负责厂区安全。
Bǎowèi kē fùzé chǎnqū ānquán.
Phòng bảo vệ phụ trách an ninh nhà máy.
8 环保科 huánbǎo kē Phòng bảo vệ môi trường 环保科检查排放情况。
Huánbǎo kē jiǎnchá páifàng qíngkuàng.
Phòng môi trường kiểm tra việc xả thải.
9 工艺科 gōngyì kē Phòng công nghệ 工艺科优化生产流程。
Gōngyì kē yōuhuà shēngchǎn liúchéng.
Phòng công nghệ tối ưu quy trình sản xuất.
10 政工科 zhènggōng kē Phòng công tác chính trị 政工科负责员工思想工作。
Zhènggōng kē fùzé yuángōng sīxiǎng gōngzuò.
Phòng chính trị phụ trách công tác tư tưởng nhân viên.
11 供销科 gōngxiāo kē Phòng cung tiêu 供销科安排原料采购。
Gōngxiāo kē ānpái yuánliào cǎigòu.
Phòng cung tiêu sắp xếp mua nguyên liệu.
12 会计室 kuàijì shì Phòng kế toán 会计室正在做报表。
Kuàijì shì zhèngzài zuò bàobiǎo.
Phòng kế toán đang làm báo cáo.
13 人事科 rénshì kē Phòng nhân sự 人事科负责招聘。
Rénshì kē fùzé zhāopìn.
Phòng nhân sự phụ trách tuyển dụng.
14 生产科 shēngchǎn kē Phòng sản xuất 生产科安排生产计划。
Shēngchǎn kē ānpái shēngchǎn jìhuà.
Phòng sản xuất sắp xếp kế hoạch sản xuất.
15 财务科 cáiwù kē Phòng tài vụ 财务科负责付款。
Cáiwù kē fùzé fùkuǎn.
Phòng tài vụ phụ trách thanh toán.
16 设计科 shèjì kē Phòng thiết kế 设计科修改图纸。
Shèjì kē xiūgǎi túzhǐ.
Phòng thiết kế chỉnh sửa bản vẽ.
17 组织科 zǔzhī kē Phòng tổ chức 组织科管理人事档案。
Zǔzhī kē guǎnlǐ rénshì dàng’àn.
Phòng tổ chức quản lý hồ sơ nhân sự.
18 运输科 yùnshū kē Phòng vận tải 运输科负责出货安排。
Yùnshū kē fùzé chūhuò ānpái.
Phòng vận tải phụ trách sắp xếp xuất hàng.

5.TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG VỀ CÁC TÊN GỌI KHÁC TRONG CÔNG XƯỞNG NHÀ MÁY SẢN XUẤT

STT Tiếng Trung Pinyin Tiếng Việt Ví dụ
1 冷饮费 lěngyǐn fèi Chi phí nước uống 夏天公司会发冷饮费。
Xiàtiān gōngsī huì fā lěngyǐn fèi.
Mùa hè công ty phát tiền nước uống.
2 就业 jiùyè Có việc làm 很多人通过这家工厂就业。
Hěn duō rén tōngguò zhè jiā gōngchǎng jiùyè.
Nhiều người có việc làm nhờ nhà máy này.
3 出勤 chūqín Đi làm 今天你的出勤正常吗?
Jīntiān nǐ de chūqín zhèngcháng ma?
Hôm nay bạn đi làm bình thường chứ?
4 病假条 bìngjià tiáo Đơn xin nghỉ ốm 请把病假条交给人事科。
Qǐng bǎ bìngjià tiáo jiāo gěi rénshì kē.
Hãy nộp đơn nghỉ ốm cho phòng nhân sự.
5 解雇 jiěgù Sa thải 公司不会随便解雇员工。
Gōngsī bú huì suíbiàn jiěgù yuángōng.
Công ty không sa thải nhân viên tùy tiện.
6 失业 shīyè Thất nghiệp 他失业以后在找工作。
Tā shīyè yǐhòu zài zhǎo gōngzuò.
Anh ấy thất nghiệp rồi đang tìm việc.
7 开除 kāichú Khai trừ 严重违规会被开除。
Yánzhòng wéiguī huì bèi kāichú.
Vi phạm nghiêm trọng sẽ bị khai trừ.
8 记过 jìguò Ghi lỗi 迟到多次会被记过。
Chídào duō cì huì bèi jìguò.
Đi trễ nhiều lần sẽ bị ghi lỗi.
9 管理效率 guǎnlǐ xiàolǜ Hiệu quả quản lý 提高管理效率很重要。
Tígāo guǎnlǐ xiàolǜ hěn zhòngyào.
Nâng cao hiệu quả quản lý rất quan trọng.
10 奖状 jiǎngzhuàng Bằng khen 优秀员工会拿到奖状。
Yōuxiù yuángōng huì ná dào jiǎngzhuàng.
Nhân viên xuất sắc sẽ được bằng khen.
11 物质奖励 wùzhí jiǎnglì Thưởng vật chất 完成目标有物质奖励。
Wánchéng mùbiāo yǒu wùzhí jiǎnglì.
Hoàn thành chỉ tiêu sẽ có thưởng vật chất.
12 警告处分 jǐnggào chǔfēn Kỷ luật cảnh cáo 违反规定会受到警告处分。
Wéifǎn guīdìng huì shòudào jǐnggào chǔfēn.
Vi phạm quy định sẽ bị cảnh cáo.
13 管理技能 guǎnlǐ jìnéng Kỹ năng quản lý 领班需要管理技能。
Lǐngbān xūyào guǎnlǐ jìnéng.
Trưởng nhóm cần kỹ năng quản lý.
14 婚假 hūnjià Nghỉ cưới 结婚可以申请婚假。
Jiéhūn kěyǐ shēnqǐng hūnjià.
Kết hôn có thể xin nghỉ cưới.
15 产假 chǎnjià Nghỉ sinh 女员工享有产假。
Nǚ yuángōng xiǎngyǒu chǎnjià.
Lao động nữ được hưởng nghỉ sinh.
16 缺勤 quēqín Nghỉ làm 无故缺勤会被处罚。
Wúgù quēqín huì bèi chǔfá.
Nghỉ làm không lý do sẽ bị xử phạt.
17 病假 bìngjià Nghỉ ốm 生病可以请病假。
Shēngbìng kěyǐ qǐng bìngjià.
Bị ốm có thể xin nghỉ ốm.
18 事假 shìjià Nghỉ việc riêng 有私事可以请事假。
Yǒu sīshì kěyǐ qǐng shìjià.
Có việc riêng có thể xin nghỉ.
19 工资袋 gōngzī dài Phong bì lương 工资袋月底发放。
Gōngzī dài yuèdǐ fāfàng.
Phong bì lương phát vào cuối tháng.
20 管理方法 guǎnlǐ fāngfǎ Phương pháp quản lý 需要改进管理方法。
Xūyào gǎijìn guǎnlǐ fāngfǎ.
Cần cải thiện phương pháp quản lý.
21 品质管制 pǐnzhí guǎnzhì Quản lý chất lượng 品质管制非常严格。
Pǐnzhí guǎnzhì fēicháng yángé.
Quản lý chất lượng rất nghiêm ngặt.
22 民主管理 mínzhǔ guǎnlǐ Quản lý dân chủ 公司提倡民主管理。
Gōngsī tíchàng mínzhǔ guǎnlǐ.
Công ty khuyến khích quản lý dân chủ.
23 计划管理 jìhuà guǎnlǐ Quản lý kế hoạch 计划管理影响进度。
Jìhuà guǎnlǐ yǐngxiǎng jìndù.
Quản lý kế hoạch ảnh hưởng tiến độ.
24 科学管理 kēxué guǎnlǐ Quản lý khoa học 科学管理能降低成本。
Kēxué guǎnlǐ néng jiàngdī chéngběn.
Quản lý khoa học giúp giảm chi phí.
25 技术管理 jìshù guǎnlǐ Quản lý kỹ thuật 技术管理由工程师负责。
Jìshù guǎnlǐ yóu gōngchéngshī fùzé.
Quản lý kỹ thuật do kỹ sư phụ trách.
26 生产管理 shēngchǎn guǎnlǐ Quản lý sản xuất 生产管理关系到交期。
Shēngchǎn guǎnlǐ guānxi dào jiāoqī.
Quản lý sản xuất ảnh hưởng thời hạn giao hàng.
27 工商事故 gōngshāng shìgù Tai nạn lao động 发生工商事故要马上报告。
Fāshēng gōngshāng shìgù yào mǎshàng bàogào.
Xảy ra tai nạn lao động phải báo ngay.
28 工商 gōngshāng Tai nạn lao động 这是一起工商案件。
Zhè shì yì qǐ gōngshāng ànjiàn.
Đây là một vụ tai nạn lao động.
29 临时解雇 línshí jiěgù Sa thải tạm thời 严重违规可能临时解雇。
Yánzhòng wéiguī kěnéng línshí jiěgù.
Vi phạm nặng có thể bị sa thải tạm thời.
30 安全操作 ānquán cāozuò Thao tác an toàn 必须按照安全操作流程。
Bìxū ànzhào ānquán cāozuò liúchéng.
Phải thao tác theo quy trình an toàn.
31 出勤率 chūqín lǜ Tỷ lệ đi làm 本月出勤率很高。
Běn yuè chūqín lǜ hěn gāo.
Tỷ lệ đi làm tháng này rất cao.
32 工资率 gōngzī lǜ Tỷ lệ lương 工资率按岗位计算。
Gōngzī lǜ àn gǎngwèi jìsuàn.
Tỷ lệ lương tính theo vị trí.
33 缺勤率 quēqín lǜ Tỷ lệ nghỉ làm 缺勤率过高会被提醒。
Quēqín lǜ guò gāo huì bèi tíxǐng.
Tỷ lệ nghỉ làm quá cao sẽ bị nhắc nhở.

6.CÁC MẪU CÂU GIAO TIẾP TIẾNG TRUNG TRONG CÔNG XƯỞNG NHÀ MÁY SẢN XUẤT

STT Tiếng Trung Pinyin Tiếng Việt
1 今天要加班吗? Jīntiān yào jiābān ma? Hôm nay có tăng ca không?
2 请准时上班。 Qǐng zhǔnshí shàngbān. Vui lòng đi làm đúng giờ.
3 现在开始工作。 Xiànzài kāishǐ gōngzuò. Bây giờ bắt đầu làm việc.
4 这个产品要返工。 Zhège chǎnpǐn yào fǎngōng. Sản phẩm này phải làm lại.
5 机器出了问题。 Jīqì chūle wèntí. Máy móc gặp sự cố.
6 请通知维修工。 Qǐng tōngzhī wéixiū gōng. Báo cho thợ sửa chữa.
7 今天的产量是多少? Jīntiān de chǎnliàng shì duōshǎo? Sản lượng hôm nay là bao nhiêu?
8 请按照流程操作。 Qǐng ànzhào liúchéng cāozuò. Hãy thao tác theo đúng quy trình.
9 注意安全操作。 Zhùyì ānquán cāozuò. Chú ý thao tác an toàn.
10 这个不符合标准。 Zhège bù fúhé biāozhǔn. Cái này không đạt tiêu chuẩn.
11 请重新检查一次。 Qǐng chóngxīn jiǎnchá yí cì. Vui lòng kiểm tra lại một lần.
12 今天谁负责这个工序? Jīntiān shéi fùzé zhège gōngxù? Hôm nay ai phụ trách công đoạn này?
13 材料还够吗? Cáiliào hái gòu ma? Nguyên liệu còn đủ không?
14 去仓库拿材料。 Qù cāngkù ná cáiliào. Đi kho lấy nguyên liệu.
15 这批货要赶工。 Zhè pī huò yào gǎnggōng. Lô hàng này cần làm gấp.
16 请提高生产效率。 Qǐng tígāo shēngchǎn xiàolǜ. Hãy nâng cao hiệu suất sản xuất.
17 今天有人请假吗? Jīntiān yǒu rén qǐngjià ma? Hôm nay có ai xin nghỉ không?
18 他今天请病假。 Tā jīntiān qǐng bìngjià. Hôm nay anh ấy nghỉ ốm.
19 请填写出勤表。 Qǐng tiánxiě chūqín biǎo. Vui lòng điền bảng chấm công.
20 工资什么时候发? Gōngzī shénme shíhou fā? Khi nào phát lương?
21 加班费怎么算? Jiābān fèi zěnme suàn? Tiền tăng ca tính thế nào?
22 质量问题要汇报。 Zhìliàng wèntí yào huìbào. Vấn đề chất lượng phải báo cáo.
23 请保持车间整洁。 Qǐng bǎochí chējiān zhěngjié. Giữ phân xưởng gọn gàng.
24 工作时不要玩手机。 Gōngzuò shí bú yào wán shǒujī. Khi làm việc không dùng điện thoại.
25 设备已经检查过了。 Shèbèi yǐjīng jiǎnchá guò le. Thiết bị đã được kiểm tra rồi.
26 今天任务比较重。 Jīntiān rènwù bǐjiào zhòng. Nhiệm vụ hôm nay khá nặng.
27 请按时完成任务。 Qǐng ànshí wánchéng rènwù. Hãy hoàn thành nhiệm vụ đúng hạn.
28 这个工序很重要。 Zhège gōngxù hěn zhòngyào. Công đoạn này rất quan trọng.
29 有问题马上报告。 Yǒu wèntí mǎshàng bàogào. Có vấn đề báo ngay.
30 今天下班时间是几点? Jīntiān xiàbān shíjiān shì jǐ diǎn? Hôm nay mấy giờ tan ca?
31 请戴好安全帽。 Qǐng dài hǎo ānquán mào. Vui lòng đội mũ bảo hộ.
32 不要违规操作。 Bú yào wéiguī cāozuò. Không thao tác trái quy định.
33 这台机器暂停使用。 Zhè tái jīqì zàntíng shǐyòng. Máy này tạm ngưng sử dụng.
34 请签收这批货。 Qǐng qiānshōu zhè pī huò. Vui lòng ký nhận lô hàng này.
35 明天正常上班。 Míngtiān zhèngcháng shàngbān. Ngày mai đi làm bình thường.
36 今天生产顺利。 Jīntiān shēngchǎn shùnlì. Hôm nay sản xuất thuận lợi.
37 这个问题已经解决了。 Zhège wèntí yǐjīng jiějué le. Vấn đề này đã được giải quyết.
38 请听从现场安排。 Qǐng tīngcóng xiànchǎng ānpái. Hãy nghe theo sắp xếp tại hiện trường.
39 先完成这个订单。 Xiān wánchéng zhège dìngdān. Hoàn thành đơn hàng này trước.
40 辛苦了,大家加油! Xīnkǔ le, dàjiā jiāyóu! Mọi người vất vả rồi, cố lên!
41 原材料到了吗? Yuán cáiliào dào le ma? Nguyên liệu đã tới chưa?
42 这个订单很着急。 Zhège dìngdān hěn zhāojí. Đơn hàng này rất gấp.
43 今天要完成多少件? Jīntiān yào wánchéng duōshǎo jiàn? Hôm nay phải hoàn thành bao nhiêu sản phẩm?
44 请按要求操作。 Qǐng àn yāoqiú cāozuò. Hãy thao tác theo yêu cầu.
45 发现问题要及时反馈。 Fāxiàn wèntí yào jíshí fǎnkuì. Phát hiện vấn đề phải phản hồi kịp thời.
46 这条生产线暂停一下。 Zhè tiáo shēngchǎn xiàn zàntíng yíxià. Dây chuyền này tạm dừng một chút.
47 请把成品放到指定位置。 Qǐng bǎ chéngpǐn fàng dào zhǐdìng wèizhì. Đặt thành phẩm vào đúng vị trí quy định.
48 今天的质量检查通过了。 Jīntiān de zhìliàng jiǎnchá tōngguò le. Kiểm tra chất lượng hôm nay đã đạt.
49 下班前要清理现场。 Xiàbān qián yào qīnglǐ xiànchǎng. Trước khi tan ca phải dọn dẹp khu vực làm việc.
50 有需要可以找我。 Yǒu xūyào kěyǐ zhǎo wǒ. Có gì cần thì tìm tôi.

7.CÁC MẪU CÂU GIAO TIẾP TIẾNG TRUNG  XIN NGHỈ PHÉP TRONG CÔNG XƯỞNG NHÀ MÁY SẢN XUẤT

STT Tiếng Trung Pinyin Tiếng Việt
1 我想请一天假。 Wǒ xiǎng qǐng yì tiān jià. Tôi muốn xin nghỉ 1 ngày.
2 今天我想请假。 Jīntiān wǒ xiǎng qǐngjià. Hôm nay tôi muốn xin nghỉ.
3 我身体不舒服,想请病假。 Wǒ shēntǐ bù shūfu, xiǎng qǐng bìngjià. Tôi không khỏe, xin nghỉ ốm.
4 我发烧了,今天不能上班。 Wǒ fāshāo le, jīntiān bù néng shàngbān. Tôi bị sốt, hôm nay không đi làm được.
5 我想请半天假。 Wǒ xiǎng qǐng bàn tiān jià. Tôi muốn xin nghỉ nửa ngày.
6 我家里有急事,需要请假。 Wǒ jiālǐ yǒu jíshì, xūyào qǐngjià. Gia đình tôi có việc gấp, cần xin nghỉ.
7 明天我想请假一天。 Míngtiān wǒ xiǎng qǐngjià yì tiān. Ngày mai tôi muốn xin nghỉ 1 ngày.
8 我可以请事假吗? Wǒ kěyǐ qǐng shìjià ma? Tôi xin nghỉ việc riêng được không?
9 我身体不太好,想休息一天。 Wǒ shēntǐ bú tài hǎo, xiǎng xiūxi yì tiān. Tôi không khỏe lắm, muốn nghỉ 1 ngày.
10 今天可能来不了工厂。 Jīntiān kěnéng lái bù liǎo gōngchǎng. Hôm nay có thể tôi không đến xưởng được.
11 我已经跟组长请过假了。 Wǒ yǐjīng gēn zǔzhǎng qǐng guò jià le. Tôi đã xin phép tổ trưởng rồi.
12 请批准我的请假申请。 Qǐng pīzhǔn wǒ de qǐngjià shēnqǐng. Mong anh/chị duyệt đơn xin nghỉ của tôi.
13 我下午想请假。 Wǒ xiàwǔ xiǎng qǐngjià. Buổi chiều tôi muốn xin nghỉ.
14 我需要去医院,请一天病假。 Wǒ xūyào qù yīyuàn, qǐng yì tiān bìngjià. Tôi cần đi bệnh viện, xin nghỉ ốm 1 ngày.
15 我有病假条。 Wǒ yǒu bìngjià tiáo. Tôi có giấy nghỉ ốm.
16 今天不能加班了。 Jīntiān bù néng jiābān le. Hôm nay tôi không tăng ca được.
17 我想提前下班,请批准。 Wǒ xiǎng tíqián xiàbān, qǐng pīzhǔn. Tôi muốn về sớm, xin cho phép.
18 我家里有事,需要早点走。 Wǒ jiālǐ yǒu shì, xūyào zǎodiǎn zǒu. Gia đình có việc, tôi cần về sớm.
19 明天下午我可能请假。 Míngtiān xiàwǔ wǒ kěnéng qǐngjià. Chiều mai có thể tôi xin nghỉ.
20 我会把工作交接好。 Wǒ huì bǎ gōngzuò jiāojiē hǎo. Tôi sẽ bàn giao công việc đầy đủ.
21 请帮我登记请假。 Qǐng bāng wǒ dēngjì qǐngjià. Nhờ anh/chị ghi nhận giúp tôi nghỉ phép.
22 我明天正常回来上班。 Wǒ míngtiān zhèngcháng huílái shàngbān. Ngày mai tôi sẽ đi làm lại bình thường.
23 谢谢您的理解。 Xièxie nín de lǐjiě. Cảm ơn sự thông cảm của anh/chị.
24 不好意思,临时请假。 Bù hǎoyìsi, línshí qǐngjià. Xin lỗi vì xin nghỉ đột xuất.
25 我会补回今天的工作。 Wǒ huì bǔ huí jīntiān de gōngzuò. Tôi sẽ bù lại công việc hôm nay.
26 这是我的请假单。 Zhè shì wǒ de qǐngjià dān. Đây là đơn xin nghỉ của tôi.
27 组长已经同意了。 Zǔzhǎng yǐjīng tóngyì le. Tổ trưởng đã đồng ý rồi.
28 下次我会提前请假。 Xiàcì wǒ huì tíqián qǐngjià. Xin hỏi có thể nghỉ bao lâu?

 


⇒ XEM BÀI VIẾT TẠI FANPAGE: [ TIẾNG TRUNG ACS ]


120+ TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHUYÊN NGÀNH TÊN GỌI CÔNG XƯỞNG THÔNG DỤNG


BÀI VIẾT LIÊN QUAN:

TỪ LÓNG GIỚI TRẺ TRUNG QUỐC HAY DÙNG HIỆN NAY

TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ MỸ PHẨM MAKEUP

TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG 63 TỈNH THÀNH VIỆT NAM

CÁC CẶP TỪ TRÁI NGHĨA SONG ÂM TIẾT TRONG TIẾNG TRUNG


Đừng quên bấm Follow Tiếng Trung ACS để không bỏ lỡ bài mới mỗi ngày nhé!

120+ TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHUYÊN NGÀNH TÊN GỌI CÔNG XƯỞNG THÔNG DỤNG

THÔNG TIN LIÊN HỆ

HỌC NGOẠI NGỮ ĐỔI TƯƠNG LAI – ACSCHINESE

Địa Chỉ: The Manhattan Vinhomes Grand Park, Thủ Đức, Thành Phố Hồ Chí Minh

Hotline/ Zalo: 086 555 3069

Email: acschinese@gmail.com

Website: acschinese.com

Đánh Giá Bài Viết