Bạn thường nghe đến các thương hiệu nổi tiếng toàn cầu như Apple, Nike, Starbucks hay Louis Vuitton, nhưng vẫn chưa biết cách gọi đúng tên các nhãn hiệu này bằng tiếng Trung? Bài viết này của TIẾNG TRUNG ACS sẽ tổng hợp hơn 100 từ vựng tiếng Trung về các thương hiệu nổi tiếng trên thế giới, bao gồm các ngành hàng công nghệ, thời trang, thực phẩm, đồ uống, ô tô….
Mỗi từ vựng đều được kèm theo pinyin và ví dụ minh họa thực tế, giúp bạn:
- Nhận biết và gọi đúng tên thương hiệu khi giao tiếp, đọc báo hay mua sắm trực tuyến.
- Trao đổi tự tin về các sản phẩm nổi tiếng với bạn bè, đồng nghiệp hoặc khách hàng Trung Quốc.
- Nâng cao vốn từ vựng tiếng Trung chuyên ngành thương mại, marketing và đời sống hiện đại.
Cùng TIẾNG TRUNG ACS khám phá danh sách thương hiệu phong phú này, để vừa cập nhật kiến thức toàn cầu, vừa nâng cao kỹ năng tiếng Trung một cách nhanh chóng, hiệu quả và thú vị!
| STT | TIẾNG TRUNG | PINYIN | THƯƠNG HIỆU |
VÍ DỤ |
| 1 | 苹果 | Píngguǒ | Apple | 我每天用苹果手机。 Wǒ měitiān yòng Píngguǒ shǒujī. Tôi dùng iPhone mỗi ngày. 苹果电脑很受欢迎。 |
| 2 | 阿迪达斯 | Ādídásī | Adidas | 他穿阿迪达斯运动鞋。 Tā chuān Ādídásī yùndòng xié. Anh ấy đi giày thể thao Adidas. 阿迪达斯的新款很时尚。 |
| 3 | 雅培 | Yǎbèi | Abbott | 雅培奶粉适合婴儿。 Yǎbèi nǎifěn shìhé yīng’ér. Sữa bột Abbott phù hợp cho trẻ sơ sinh. 我给孩子买了雅培营养品。 |
| 4 | 安满 | Ānmǎn | Anmum | 我每天喝安满牛奶。 Wǒ měitiān hē Ānmǎn niúnǎi. Tôi uống sữa Anmum mỗi ngày. 安满奶粉对孕妇很好。 |
| 5 | 乐肤洁 | Lèfūjié | Lifebuoy | 乐肤洁洗手液很方便。 Lèfūjié xǐshǒuyè hěn fāngbiàn. Nước rửa tay Lifebuoy rất tiện lợi. 我每天用乐肤洁洗手。 |
| 6 | 安娜苏 | Ānnàsū | Anna Sui | 她喜欢安娜苏的香水。 Tā xǐhuān Ānnàsū de xiāngshuǐ. Cô ấy thích nước hoa Anna Sui. 安娜苏的彩妆很漂亮。 |
| 7 | 雅芳 | Yǎfāng | Avon | 雅芳口红很受欢迎。 Yǎfāng kǒuhóng hěn shòu huānyíng. Son môi Avon rất được ưa chuộng. 我买了雅芳护肤品。 |
| 8 | 黑莓 | Hēiméi | Blackberry | 黑莓手机操作简单。 Hēiméi shǒujī cāozuò jiǎndān. Điện thoại Blackberry dễ sử dụng. 他喜欢黑莓的设计。 |
| 9 | 碧柔 | Bìróu | Biore | 我用碧柔洗面奶。 Wǒ yòng Bìróu xǐmiànnǎi. Tôi dùng sữa rửa mặt Biore. 碧柔防晒霜很好用。 |
| 10 | 碧欧泉 | Bìōuquán | Biotherm | 碧欧泉面霜很保湿。 Bìōuquán miànshuāng hěn bǎoshī. Kem dưỡng Biotherm rất giữ ẩm. 我每天用碧欧泉护肤品。 |
| 11 | 宝嘉丽 | Bǎojiālì | Bvlgari | 宝嘉丽的手表很高档。 Bǎojiālì de shǒubiǎo hěn gāodàng. Đồng hồ Bvlgari rất cao cấp. 她喜欢宝嘉丽的香水。 |
| 12 | 巴宝莉 | Bābǎolì | Burberry | 巴宝莉的风衣很经典。 Bābǎolì de fēngyī hěn jīngdiǎn. Áo trench coat Burberry rất cổ điển. 她买了巴宝莉的围巾。 |
| 13 | 卡尔文克莱 | Kǎ’ěrwénkèlái | Calvin Klein | 我喜欢卡尔文克莱的牛仔裤。 Wǒ xǐhuān Kǎ’ěrwénkèlái de niúzǎikù. Tôi thích quần jeans Calvin Klein. 卡尔文克莱的香水很好闻。 |
| 14 | 卡地亚 | Kǎdìyà | Cartier | 卡地亚手表很贵。 Kǎdìyà shǒubiǎo hěn guì. Đồng hồ Cartier rất đắt. 她喜欢卡地亚的戒指。 |
| 15 | 匡威 | Kuāngwēi | Converse | 我买了匡威运动鞋。 Wǒ mǎi le Kuāngwēi yùndòng xié. Tôi mua giày thể thao Converse. 匡威鞋子很舒服。 |
| 16 | 香奈儿 | Xiāngnài’ér | Chanel | 香奈儿的香水很高档。 Xiāngnài’ér de xiāngshuǐ hěn gāodàng. Nước hoa Chanel rất cao cấp. 她喜欢香奈儿的包包。 |
| 17 | 克洛耶 | Kèlùoyē | Chloé | 克洛耶的包很漂亮。 Kèlùoyē de bāo hěn piàoliang. Túi Chloé rất đẹp. 她买了克洛耶香水。 |
| 18 | 娇韵诗 | Jiāoyùnshī | Clarins | 娇韵诗面霜很滋润。 Jiāoyùnshī miànshuāng hěn zīrùn. Kem dưỡng Clarins rất dưỡng ẩm. 我用娇韵诗护肤品。 |
| 19 | 清扬 | Qīngyáng | Clear | 清扬洗发水去屑效果好。 Qīngyáng xǐfàshuǐ qù xiè xiàoguǒ hǎo. Dầu gội Clear trị gàu tốt. 我每天用清扬洗头。 |
| 20 | 倩碧 | Qiànbì | Clinique | 倩碧护肤品很温和。 Qiànbì hùfūpǐn hěn wēnhé. Sản phẩm Clinique rất dịu nhẹ. 我用倩碧的面霜。 |
| 21 | 嘉士伯啤酒 | Jiāshìbó píjiǔ | Carlsberg | 我买了嘉士伯啤酒。 Wǒ mǎi le Jiāshìbó píjiǔ. Tôi đã mua bia Carlsberg. 嘉士伯在欧洲很受欢迎。 |
| 22 | 可口可乐 | Kěkǒukělè | Coca-Cola | 我喜欢喝可口可乐。 Wǒ xǐhuān hē Kěkǒukělè. Tôi thích uống Coca-Cola. 可口可乐很凉爽。 |
| 23 | 绿箭 | Lǜjiàn | Doublemint | 我嚼了一片绿箭口香糖。 Wǒ jiáo le yí piàn Lǜjiàn kǒuxiāngtáng. Tôi nhai một viên kẹo cao su Doublemint. 绿箭味道很清新。 |
| 24 | 多美滋 | Duōměizī | Dumex | 宝宝喝多美滋奶粉。 Bǎobao hē Duōměizī nǎifěn. Bé uống sữa Dumex. 多美滋是知名品牌。 Duōměizī shì zhīmíng pǐnpái. Dumex là thương hiệu nổi tiếng. |
| 25 | 乐邦 | Lèbāng | Libang | 我买了乐邦油漆。 Wǒ mǎi le Lèbāng yóuqī. Tôi mua sơn Libang. 乐邦颜色很鲜艳。 Lèbāng yánsè hěn xiānyàn. Sơn Libang có màu sắc rất tươi. |
| 26 | 迪奥 | Dí’ào | Dior | 迪奥香水很有名。 Dí’ào xiāngshuǐ hěn yǒumíng. Nước hoa Dior rất nổi tiếng. 她买了迪奥口红。 |
| 27 | 杜嘉班纳 | Dùjiābānnà | Dolce & Gabbana | 杜嘉班纳的服装很时尚。 Dùjiābānnà de fúzhuāng hěn shíshàng. Quần áo D&G rất thời trang. 他喜欢杜嘉班纳香水。 |
| 28 | 多芬 | Duōfēn | Dove | 我用多芬沐浴露。 Wǒ yòng Duōfēn mùyùlù. Tôi dùng sữa tắm Dove. 多芬很滋润。 |
| 29 | 雅顿 | Yádùn | Elizabeth Arden | 雅顿的面霜很好用。 Yádùn de miànshuāng hěn hǎoyòng. Kem dưỡng Elizabeth Arden rất tốt. 我喜欢雅顿绿茶香水。 |
| 30 | 雅诗兰黛 | YǎshīLándài | Estée Lauder | 雅诗兰黛的小棕瓶很有名。 YǎshīLándài de xiǎo zōngpíng hěn yǒumíng. Serum “chai nâu” Estée Lauder rất nổi tiếng. 她买了雅诗兰黛粉底液。 |
| 31 | 爱丽 | Àilì | Aily (Eli Korea) | 我买了爱丽的化妆品。 Wǒ mǎi le Àilì de huàzhuāngpǐn. Tôi mua mỹ phẩm Aily. 爱丽的口红很便宜。 |
| 32 | 恩发 | Ēnfà | Enfa (Enfagrow/Enfamil) | 宝宝喝恩发奶粉。 Bǎobao hē Ēnfà nǎifěn. Bé uống sữa Enfa. 恩发在妈妈群里很受欢迎。 |
| 33 | 益达 | Yìdá | Extra (chewing gum) | 我吃了一片益达。 Wǒ chī le yí piàn Yìdá. Tôi nhai một viên kẹo Extra. 益达能保持口气清新。 |
| 34 | 芬达 | Fēndá | Fanta | 孩子们喜欢喝芬达。 Háizimen xǐhuān hē Fēndá. Lũ trẻ thích uống Fanta. 芬达有很多口味。 |
| 35 | 美素恩 | Měisù’ēn | Friso/Frisian | 我给孩子买了美素恩奶粉。 Wǒ gěi háizi mǎi le Měisù’ēn nǎifěn. Tôi mua sữa Friso cho con. 美素恩很受信赖。 |
| 36 | 芬迪 | Fēndí | Fendi | 她买了芬迪包包。 Tā mǎi le Fēndí bāobāo. Cô ấy mua túi Fendi. 芬迪的设计很独特。 |
| 37 | 斐乐 | Fěilè | Fila | 我穿斐乐运动服。 Wǒ chuān Fěilè yùndòngfú. Tôi mặc đồ thể thao Fila. 斐乐的鞋子很好看。 |
| 38 | 阿玛尼 | Āmǎní | Armani | 阿玛尼的西装很高级。 Āmǎní de xīzhuāng hěn gāojí. Vest Armani rất cao cấp. 他买了阿玛尼手表。 |
| 39 | 古姿 | Gǔzī | Gucci | 古姿的包包很贵。 Gǔzī de bāobāo hěn guì. Túi Gucci rất đắt. 她喜欢古姿的腰带。 |
| 40 | 娇兰 | Jiāolán | Guerlain | 娇兰的香水很经典。 Jiāolán de xiāngshuǐ hěn jīngdiǎn. Nước hoa Guerlain rất kinh điển. 我买了娇兰的粉底液。 |
| 41 | 华为 | Huáwéi | Huawei | 我用华为手机。 Wǒ yòng Huáwéi shǒujī. Tôi dùng điện thoại Huawei. 华为技术很先进。 |
| 42 | 喜力 | Xǐlì | Heineken | 他喝喜力啤酒。 Tā hē Xǐlì píjiǔ. Anh ấy uống bia Heineken. 喜力在亚洲也很受欢迎。 |
| 43 | 夏士莲 | Xiàshìlián | Sunsilk | 夏士莲洗发水很好闻。 Xiàshìlián xǐfàshuǐ hěn hǎowén. Dầu gội Sunsilk rất thơm. 我一直用夏士莲。 |
| 44 | 海飞丝 | Hǎifēisī | Head & Shoulders | 海飞丝很去屑。 Hǎifēisī hěn qùxiè. Head & Shoulders trị gàu rất tốt. 我买了海飞丝清爽款。 |
| 45 | 赫莲娜 | Hèliánnà | Helena Rubinstein | 赫莲娜的精华很贵。 Hèliánnà de jīnghuá hěn guì. Tinh chất HR rất đắt . 赫莲娜是高端品牌。 |
| 46 | 爱马仕 | Àimǎshì | Hermès | 爱马仕的丝巾很漂亮。 Àimǎshì de sījīn hěn piàoliang. Khăn lụa Hermès rất đẹp. 他买了爱马仕腰带。 |
| 47 | 波士 | Bōshì | Hugo Boss | 波士的香水很受欢迎。 Bōshì de xiāngshuǐ hěn shòu huānyíng. Nước hoa Boss rất được thích. 他穿波士的西装。 |
| 48 | 轩尼诗 | Xuānníshī | Hennessy | 他喝轩尼诗白兰地。 Tā hē Xuānníshī báilándì. Anh ấy uống rượu Hennessy. 轩尼诗很有名。 |
| 49 | 家乐 | Jiālè | Knor | 我买了家乐调味料。 Wǒ mǎi le Jiālè tiáowèiliào. Tôi mua gia vị Knor. 家乐鸡精很好用。 |
| 50 | 嘉娜宝 | Jiānàbǎo | Kanebo | 嘉娜宝是日本品牌。 Jiānàbǎo shì Rìběn pǐnpái. Kanebo là thương hiệu Nhật. 我喜欢嘉娜宝的护肤品。 |
| 51 | 高田贤三 | Gāotián Xiánzōng | Kenzo | 高田贤三的香水很受欢迎。 Gāotián Xiánzōng de xiāngshuǐ hěn shòu huānyíng. Nước hoa Kenzo rất được ưa chuộng. 我买了高田贤三T恤。 |
| 52 | 高丝 | Gāosī | Kose | 高丝的化妆水很好用。 Gāosī de huàzhuāngshuǐ hěn hǎoyòng. Nước hoa hồng Kose rất tốt. 我喜欢高丝的洗面奶。 |
| 53 | 强生 | Qiángshēng | Johnson & Johnson | 强生婴儿产品很安全。 Qiángshēng yīng’ér chǎnpǐn hěn ānquán. Sản phẩm trẻ em Johnson rất an toàn. 我买了强生乳液。 |
| 54 | 力多精 | Lìduōjīng | Mizone | 我喝了一瓶力多精。 Wǒ hē le yì píng Lìduōjīng. Tôi uống một chai Mizone. 力多精味道不错。 |
| 55 | 立顿 | Lìdùn | Lipton | 我喝立顿红茶。 Wǒ hē Lìdùn hóngchá. Tôi uống trà Lipton. 立顿很常见。 |
| 56 | 欧莱雅 | Ōuláiyǎ | L’Oréal | 欧莱雅的护肤品很好用。 Ōuláiyǎ de hùfūpǐn hěn hǎoyòng. Mỹ phẩm L’Oréal dùng rất tốt. 我买了欧莱雅洗发水。 |
| 57 | 兰蔻 | Lánkòu | Lancôme | 兰蔻的小黑瓶很有名。 Lánkòu de xiǎo hēipíng hěn yǒumíng. Serum “chai đen” Lancôme rất nổi tiếng. 我喜欢兰蔻的粉底液。 |
| 58 | 兰芝 | Lánzhī | Laneige | 兰芝的睡眠面膜很好用。 Lánzhī de shuìmián miànmó hěn hǎoyòng. Mặt nạ ngủ Laneige rất tốt. 我买了兰芝的唇膜。 |
| 59 | 路易威登 | Lùyì Wēidēng | Louis Vuitton | 路易威登的包包很贵。 Lùyì Wēidēng de bāobāo hěn guì. Túi LV rất đắt. 她买了路易威登的钱包。 |
| 60 | 力士 | Lìshì | Lux | 力士沐浴露很好闻。 Lìshì mùyùlù hěn hǎowén. Sữa tắm Lux rất thơm. 我一直用力士。 |
| 61 | 美极 | Měijí | Maggi | 我买了美极鸡精。 Wǒ mǎi le Měijí jījīng. Tôi mua bột nêm Maggi. 美极调味料很好用。 |
| 62 | 奔驰 | Bēnchí | Mercedes-Benz | 奔驰汽车非常豪华。 Bēnchí qìchē fēicháng háohuá. Xe Mercedes rất sang trọng. 他想买一辆奔驰。 |
| 63 | 美宝莲 | Měibǎolián | Maybelline | 美宝莲的睫毛膏很好用。 Měibǎolián de jiémáogāo hěn hǎoyòng. Chuốt mi Maybelline rất tốt. 我喜欢美宝莲口红。 |
| 64 | 曼秀雷敦 | Mànxiùléidūn | Mentholatum | 曼秀雷敦的药膏很有效。 Mànxiùléidūn de yàogāo hěn yǒuxiào. Thuốc bôi Mentholatum rất hiệu quả. 我常用曼秀雷敦润唇膏。 |
| 65 | 万宝龙 | Wànbǎolóng | Mont blanc | 万宝龙的钢笔很贵。 Wànbǎolóng de gāngbǐ hěn guì. Bút Mont blanc rất đắt. 他买了万宝龙钱包。 |
| 66 | 莫斯基诺 | Mòsījīnuò | Moschino | 莫斯基诺的设计很大胆。 Mòsījīnuò de shèjì hěn dàdǎn. Thiết kế Moschino rất táo bạo. 她很喜欢莫斯基诺的香水。 |
| 67 | 摩托罗拉 | Mótuōluólā | Motorola | 我以前用摩托罗拉手机。 Wǒ yǐqián yòng Mótuōluólā shǒujī. Trước đây tôi dùng điện thoại Motorola. 摩托罗拉现在很少见了。 |
| 68 | 美禄 | Měilù | Milo | 孩子们喜欢喝美禄。 Háizimen xǐhuān hē Měilù. Lũ trẻ thích uống Milo. 我每天早上喝美禄。 |
| 69 | 美年达 | Měiniándá | Mirinda | 我买了美年达橙味。 Wǒ mǎi le Měiniándá chéngwèi. Tôi mua Mirinda vị cam. 美年达很好喝。 |
| 70 | 雀巢 | Quècháo | Nestlé | 雀巢咖啡很有名。 Quècháo kāfēi hěn yǒumíng. Cà phê Nestlé rất nổi tiếng. 我买了雀巢巧克力。 |
| 71 | 上好佳 | Shànghǎojiā | Oishi | 孩子们喜欢吃上好佳。 Háizimen xǐhuān chī Shànghǎojiā. Trẻ em thích ăn snack Oishi. 上好佳薯片很好吃。 |
| 72 | 欧珀 | Ōupò | Oppo | 我用欧珀手机。 Wǒ yòng Ōupò shǒujī. Tôi dùng điện thoại Oppo. 欧珀拍照很好看。 |
| 73 | 玉兰油 | Yùlányóu | Olay | 玉兰油的面霜很好用。 Yùlányóu de miànshuāng hěn hǎoyòng. Kem dưỡng Olay rất tốt. 妈妈喜欢玉兰油产品。 |
| 74 | 耐克 | Nàikè | Nike | 耐克运动鞋很轻便。 Nàikè yùndòngxié hěn qīngbiàn. Giày Nike rất nhẹ. 他穿耐克T恤。 |
| 75 | 新百伦 / 纽巴伦 | Xīnbǎilún / Niǔbālún | New Balance | 我买了新百伦跑鞋。 Wǒ mǎi le Xīnbǎilún pǎoxié. Tôi mua giày chạy New Balance. 纽巴伦的鞋很舒服。 |
| 76 | 露得清 | Lùdéqīng | Neutrogena | 露得清洗面奶很好用。 Lùdéqīng xǐmiànnǎi hěn hǎoyòng. Sữa rửa mặt Neutrogena rất tốt. 我喜欢露得清防晒。 |
| 77 | 尼娜丽茜 | Nínà Lìqì | Nina Ricci | 尼娜丽茜香水很甜。 Nínà Lìqì xiāngshuǐ hěn tián. Nước hoa Nina Ricci rất ngọt. 她买了尼娜丽茜香水。 |
| 78 | 妮维雅 | Níwéiyǎ | Nivea | 妮维雅润肤露很好用。 Níwéiyǎ rùnfūlù hěn hǎoyòng. Lotion Nivea rất tốt. 我每天用妮维雅。 |
| 79 | 诺基亚 | Nuòjīyà | Nokia | 我以前用诺基亚手机。 Wǒ yǐqián yòng Nuòjīyà shǒujī. Trước đây tôi dùng Nokia. 诺基亚很耐用。 |
| 80 | 彪马 | Biāomǎ | Puma | 他穿彪马运动鞋。 Tā chuān Biāomǎ yùndòngxié. Anh ấy mang giày Puma. 彪马的衣服很好看。 |
| 81 | 潘婷 | Pāntíng | Pantene | 潘婷洗发水很柔顺。 Pāntíng xǐfàshuǐ hěn róushùn. Dầu gội Pantene rất mượt tóc. 我常用潘婷护发素。 |
| 82 | 贝亲 | Bèiqīn | Pigeon | 我给宝宝买了贝亲奶瓶。 Wǒ gěi bǎobao mǎi le Bèiqīn nǎipíng. Tôi mua bình sữa Pigeon cho bé. 贝亲质量很好。 |
| 83 | 旁氏 | Pángshì | Pond’s | 旁氏的洁面乳很好用。 Pángshì de jiémiànrǔ hěn hǎoyòng. Sữa rửa mặt Pond’s rất tốt. 妈妈喜欢用旁氏。 |
| 84 | 百事可乐 | Bǎishìkělè | Pepsi | 我喜欢百事可乐。 Wǒ xǐhuān Bǎishìkělè. Tôi thích Pepsi. 百事可乐比可乐更甜。 |
| 85 | 人头马 | Réntóumǎ | Rémy Martin | 他喝人头马白兰地。 Tā hē Réntóumǎ báilándì. Anh ấy uống rượu Rémy Martin. 人头马很有名。 |
| 86 | 锐步 | Ruìbù | Reebok | 我穿锐步跑鞋。 Wǒ chuān Ruìbù pǎoxié. Tôi mang giày chạy Reebok. 锐步的设计很运动。 |
| 87 | 拉尔夫劳伦 | Lā’ěrfū Láolún | Ralph Lauren | 拉尔夫劳伦的衬衫很经典。 Lā’ěrfū Láolún de chènshān hěn jīngdiǎn. Sơ-mi Ralph Lauren rất kinh điển. 他喜欢拉尔夫劳伦香水。 |
| 88 | 飘柔 | Piāoróu | Rejoice | 飘柔洗发水很柔顺。 Piāoróu xǐfàshuǐ hěn róushùn. Dầu gội Rejoice rất mượt tóc. 我常用飘柔。 |
| 89 | 露华浓 | Lùhuálnóng | Revlon | 露华浓的口红很受欢迎。 Lùhuálnóng de kǒuhóng hěn shòu huānyíng. Son Revlon rất được ưa chuộng. 我买了露华浓粉底液。 |
| 90 | 菲拉格慕 | Fēilāgémù | Salvatore Ferragamo | 菲拉格慕的香水很好闻。 Fēilāgémù de xiāngshuǐ hěn hǎowén. Nước hoa Ferragamo rất thơm. 他喜欢菲拉格慕的皮带。 |
| 91 | 三星 | Sānxīng | Samsung | 我买了三星手机。 Wǒ mǎi le Sānxīng shǒujī. Tôi mua điện thoại Samsung. 三星电视质量很好。 |
| 92 | 莎芳 | Shāfāng | Safeguard | 莎芳香皂很好用。 Shāfāng xiāngzào hěn hǎoyòng. Xà phòng Safeguard dùng rất tốt. 我家常用莎芳沐浴露。 |
| 93 | 丝芙兰 | Sīfúlán | Sephora | 丝芙兰有很多化妆品品牌。 Sīfúlán yǒu hěn duō huàzhuāngpǐn pǐnpái. Sephora có nhiều thương hiệu mỹ phẩm. 我在丝芙兰买护肤品。 |
| 94 | 资生堂 | Zīshēngtáng | Shiseido | 资生堂的面霜很好用。 Zīshēngtáng de miànshuāng hěn hǎoyòng. Kem dưỡng Shiseido dùng rất tốt. 我买了资生堂的防晒。 |
| 95 | 希思黎 | Xīsīlí | Sisley | 希思黎面膜很贵。 Xīsīlí miànmó hěn guì. Mặt nạ Sisley rất đắt. 她喜欢希思黎的精华液。 |
| 96 | 新碧 | Xīnbì | Sunplay | 新碧防晒很好用。 Xīnbì fángshài hěn hǎoyòng. Kem chống nắng Sunplay rất tốt. 我每天都用新碧。 |
| 97 | 华伦天奴 | Huálúntiānnú | Valentino | 华伦天奴的礼服很漂亮。 Huálúntiānnú de lǐfú hěn piàoliang. Đầm Valentino rất đẹp. 我喜欢华伦天奴的香水。 |
| 98 | 范思哲 | Fànsīzhé | Versace | 范思哲的包很时尚。 Fànsīzhé de bāo hěn shíshàng. Túi Versace rất thời trang. 他喷范思哲香水。 |
| 99 | 薇姿 | Wēizhī | Vichy | 薇姿的喷雾很受欢迎。 Wēizhī de pēnwù hěn shòu huānyíng. Xịt khoáng Vichy rất được ưa chuộng. 我用了薇姿洗面奶。 |
| 100 | 伊夫圣罗兰 | Yīfū Shèngluólán | YSL (Yve Saint Laurent) | 伊夫圣罗兰的口红很有名。 Yīfū Shèngluólán de kǒuhóng hěn yǒumíng. Son YSL rất nổi tiếng. 我买了伊夫圣罗兰香水。 |
| 101 | 果珍 | Guǒzhēn | Tang | 果珍橙汁很好喝。 Guǒzhēn chéngzhī hěn hǎohē. Nước cam Tang rất ngon. 我买了一包果珍。 |
| 102 | 老虎啤酒 | Lǎohǔ píjiǔ | Tiger | 老虎啤酒很有名。 Lǎohǔ píjiǔ hěn yǒumíng. Bia Tiger rất nổi tiếng. 他喜欢喝老虎啤酒。 |
| 103 | 乐天 | Lètiān | Lotte | 乐天的巧克力很好吃。 Lètiān de qiǎokèlì hěn hǎochī. Sô-cô-la Lotte rất ngon. 我买了乐天饼干。 |
| 104 | 小米 | Xiǎomǐ | Xiaomi | 我在用小米手机。 Wǒ zài yòng Xiǎomǐ shǒujī. Tôi đang dùng điện thoại Xiaomi. 小米手环很方便。 |
⇒ XEM BÀI VIẾT TẠI FANPAGE: [ TIẾNG TRUNG ACS ]


BÀI VIẾT LIÊN QUAN:
TỪ LÓNG GIỚI TRẺ TRUNG QUỐC HAY DÙNG HIỆN NAY
TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ MỸ PHẨM MAKEUP
TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG 63 TỈNH THÀNH VIỆT NAM
CÁC CẶP TỪ TRÁI NGHĨA SONG ÂM TIẾT TRONG TIẾNG TRUNG
Đừng quên bấm Follow Tiếng Trung ACS để không bỏ lỡ bài mới mỗi ngày nhé!
THÔNG TIN LIÊN HỆ
HỌC NGOẠI NGỮ ĐỔI TƯƠNG LAI – ACSCHINESE
Địa Chỉ: The Manhattan Vinhomes Grand Park, Thủ Đức, Thành Phố Hồ Chí Minh
Hotline/ Zalo: 086 555 3069
Email: acschinese@gmail.com
Website: acschinese.com










