110+ TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ CHẤM CÔNG VÀ LƯƠNG THƯỞNG TRONG CÔNG TY, CÔNG XƯỞNG

ACSCHINESE
188 Lượt xem
22/01/26

Trong môi trường doanh nghiệp và công xưởng sản xuất, đặc biệt là các công ty có yếu tố Trung Quốc hoặc làm việc trực tiếp với quản lý, chủ quản người Trung Quốc, việc nắm vững từ vựng tiếng Trung chủ đề chấm công và lương thưởng đóng vai trò vô cùng quan trọng. Khi đi làm, chỉ biết những từ cơ bản như 打卡 (chấm công) hay 工资 (lương) là chưa đủ; người lao động và nhân sự còn cần hiểu rõ các thuật ngữ liên quan đến thời gian làm việc, tăng ca, khấu trừ, bảo hiểm, đánh giá hiệu suất, lương thực nhận, phúc lợi và chế độ đãi ngộ để trao đổi công việc chính xác, tránh hiểu nhầm và bảo vệ quyền lợi của mình.

Bài viết này TIẾNG TRUNG ACS tổng hợp từ vựng tiếng Trung chuyên ngành chấm công – tiền lương – nhân sự thường gặp nhất trong thực tế: từ các thuật ngữ về hệ thống chấm công, ngày công, nghỉ phép, tăng ca, bảo hiểm xã hội đến chính sách tiền lương, thưởng phạt và chế độ hưu trí.  Nội dung được chọn lọc sát với môi trường làm việc thực tế tại công ty, nhà máy, công xưởng sản xuất và bộ phận nhân sự, đặc biệt phù hợp cho người lao động, nhân viên văn phòng, HR và những ai đang hoặc chuẩn bị làm việc trong doanh nghiệp Trung Quốc.


STT Tiếng Trung Pinyin Nghĩa  Ví dụ
1 出勤 chūqín Đi làm (đúng thời gian quy định) 员工每天必须按时出勤。
Yuángōng měitiān bìxū ànshí chūqín.
Nhân viên mỗi ngày phải đi làm đúng giờ.
2 出勤表 chūqín biǎo Bảng điểm danh đi làm 人事部每天更新出勤表。
Rénshì bù měitiān gēngxīn chūqín biǎo.
Phòng nhân sự cập nhật bảng chấm công mỗi ngày.
3 出勤奖 chūqín jiǎng Thưởng chuyên cần 全勤的员工可以拿出勤奖。
Quánqín de yuángōng kěyǐ ná chūqín jiǎng.
Nhân viên đi làm đủ được thưởng chuyên cần.
4 上班 shàngbān Đi làm 我每天八点上班。
Wǒ měitiān bā diǎn shàngbān.
Tôi đi làm lúc 8 giờ mỗi ngày.
5 下班 xiàbān Tan làm 今天六点下班。
Jīntiān liù diǎn xiàbān.
Hôm nay tan làm lúc 6 giờ.
6 准时 zhǔnshí Đúng giờ 请大家准时打卡。
Qǐng dàjiā zhǔnshí dǎkǎ.
Mọi người vui lòng chấm công đúng giờ.
7 迟到 chídào Đi muộn 上班迟到会被记录。
Shàngbān chídào huì bèi jìlù.
Đi làm muộn sẽ bị ghi nhận.
8 早退 zǎotuì Về sớm 未经允许不能早退。
Wèijīng yǔnxǔ bùnéng zǎotuì.
Không được về sớm khi chưa xin phép.
9 已听到 yǐ tīng dào Đã nghe thấy 已听到,请再试一次。
Yǐ tīng dào, qǐng zài shì yí cì.
Đã nghe thấy, vui lòng thử lại.
10 请重按手指 qǐng zhòng àn shǒuzhǐ Chấm lại vân tay 打卡失败,请重按手指。
Dǎkǎ shībài, qǐng zhòng àn shǒuzhǐ.
Chấm công lỗi, vui lòng đặt lại ngón tay.
11 谢谢 xièxiè Cảm ơn 谢谢您的配合。
Xièxiè nín de pèihé.
Cảm ơn sự hợp tác của bạn.
12 工号 gōnghào Số hiệu nhân viên 请输入您的工号。
Qǐng shūrù nín de gōnghào.
Vui lòng nhập mã nhân viên.
13 姓名 xìngmíng Tên họ 请核对姓名是否正确。
Qǐng héduì xìngmíng shìfǒu zhèngquè.
Vui lòng kiểm tra lại họ tên.
14 名称 míngchēng Danh xưng / tên gọi 请填写部门名称。
Qǐng tiánxiě bùmén míngchēng.
Vui lòng điền tên bộ phận.
15 加班 jiābān Tăng ca 今天需要加班。
Jīntiān xūyào jiābān.
Hôm nay cần tăng ca.
16 值班 zhíbān Trực ban 周末安排员工值班。
Zhōumò ānpái yuángōng zhíbān.
Cuối tuần sắp xếp nhân viên trực.
17 奖金 jiǎngjīn Thưởng 本月奖金已发。
Běn yuè jiǎngjīn yǐ fā.
Tiền thưởng tháng này đã phát.
18 考勤 kǎoqín Chấm công 公司严格管理员工考勤。
Gōngsī yángé guǎnlǐ yuángōng kǎoqín.
Công ty quản lý chấm công nghiêm ngặt.
19 考勤机 kǎoqín jī Máy chấm công 考勤机出现故障。
Kǎoqín jī chūxiàn gùzhàng.
Máy chấm công bị lỗi.
20 考勤簿 kǎoqín bù Sổ chấm công 请查看考勤簿记录。
Qǐng chákàn kǎoqín bù jìlù.
Vui lòng kiểm tra sổ chấm công.
21 考勤表 kǎoqín biǎo Bảng chấm công 本月考勤表已完成。
Běn yuè kǎoqín biǎo yǐ wánchéng.
Bảng chấm công tháng này đã xong.
22 病假 bìngjià Nghỉ ốm 我今天请病假。
Wǒ jīntiān qǐng bìngjià.
Hôm nay tôi xin nghỉ ốm.
23 休假 xiūjià Nghỉ phép 下周我要休假。
Xià zhōu wǒ yào xiūjià.
Tuần sau tôi nghỉ phép.
24 正常工作 zhèngcháng gōngzuò Làm việc bình thường 今天全体员工正常工作。
Jīntiān quántǐ yuángōng zhèngcháng gōngzuò.
Hôm nay toàn bộ nhân viên làm việc bình thường.
25 日期 rìqī Ngày tháng 请确认考勤日期。
Qǐng quèrèn kǎoqín rìqī.
Vui lòng xác nhận ngày chấm công.
26 生物识别 shēngwù shìbié Sinh trắc học 公司使用生物识别考勤。
Gōngsī shǐyòng shēngwù shìbié kǎoqín.
Công ty dùng sinh trắc học để chấm công.
27 指纹 zhǐwén Vân tay 请录入指纹信息。
Qǐng lùrù zhǐwén xìnxī.
Vui lòng nhập dữ liệu vân tay.
28 电池 diànchí Pin 考勤机电池没电了。
Kǎoqín jī diànchí méi diàn le.
Pin máy chấm công hết điện rồi.
29 劳动保险 láodòng bǎoxiǎn Bảo hiểm lao động 公司为员工缴纳劳动保险。
Gōngsī wèi yuángōng jiǎonà láodòng bǎoxiǎn.
Công ty đóng bảo hiểm lao động cho nhân viên.
30 工伤 gōngshāng Tai nạn lao động 他在工作中发生了工伤。
Tā zài gōngzuò zhōng fāshēng le gōngshāng.
Anh ấy bị tai nạn lao động khi làm việc.
31 夜班 yèbān Ca đêm 我这个星期上夜班。
Wǒ zhège xīngqī shàng yèbān.
Tuần này tôi làm ca đêm.
32 中班 zhōngbān Ca giữa 她今天上中班。
Tā jīntiān shàng zhōngbān.
Hôm nay cô ấy làm ca giữa.
33 日班 rìbān Ca ngày 日班从早上八点开始。
Rìbān cóng zǎoshang bā diǎn kāishǐ.
Ca ngày bắt đầu lúc 8 giờ sáng.
34 早班 zǎobān Ca sớm 我明天要上早班。
Wǒ míngtiān yào shàng zǎobān.
Ngày mai tôi làm ca sớm.
35 夜班津贴 yèbān jīntiē Phụ cấp ca đêm 上夜班有夜班津贴。
Shàng yèbān yǒu yèbān jīntiē.
Làm ca đêm có phụ cấp.
36 工资名单 gōngzī míngdān Bảng lương 工资名单已经公布。
Gōngzī míngdān yǐjīng gōngbù.
Bảng lương đã được công bố.
37 工资级别 gōngzī jíbié Bậc lương 他的工资级别提高了。
Tā de gōngzī jíbié tígāo le.
Bậc lương của anh ấy đã tăng.
38 工资冻结 gōngzī dòngjié Đóng băng lương 因违规工资被冻结。
Yīn wéiguī gōngzī bèi dòngjié.
Do vi phạm, lương bị đóng băng.
39 全薪 quán xīn Lương đủ 病假期间发全薪。
Bìngjià qījiān fā quán xīn.
Nghỉ ốm vẫn hưởng đủ lương.
40 半薪 bàn xīn Nửa lương 休假期间只发半薪。
Xiūjià qījiān zhǐ fā bàn xīn.
Trong thời gian nghỉ chỉ hưởng nửa lương.
41 加班工资 jiābān gōngzī Lương tăng ca 加班工资下个月发。
Jiābān gōngzī xià gè yuè fā.
Lương tăng ca phát vào tháng sau.
42 月工资 yuè gōngzī Lương tháng 他的月工资是八百万越盾。
Tā de yuè gōngzī shì bā bǎi wàn Yuèdùn.
Lương tháng của anh ấy là 8 triệu đồng.
43 日工资 rì gōngzī Lương ngày 日工资按天计算。
Rì gōngzī àn tiān jìsuàn.
Lương ngày tính theo ngày.
44 计件工资 jìjiàn gōngzī Lương theo sản phẩm 我们实行计件工资。
Wǒmen shíxíng jìjiàn gōngzī.
Chúng tôi áp dụng lương theo sản phẩm.
45 周工资 zhōu gōngzī Lương tuần 周工资每周结算。
Zhōu gōngzī měi zhōu jiésuàn.
Lương tuần được quyết toán hàng tuần.
46 年工资 nián gōngzī Lương năm 他的年工资很高。
Tā de nián gōngzī hěn gāo.
Lương năm của anh ấy khá cao.
47 工资差额 gōngzī chā’é Chênh lệch lương 需要补发工资差额。
Xūyào bǔfā gōngzī chā’é.
Cần bù phần chênh lệch lương.
48 工资水平 gōngzī shuǐpíng Mức lương 这里的工资水平较高。
Zhèlǐ de gōngzī shuǐpíng jiào gāo.
Mức lương ở đây tương đối cao.
49 工资袋 gōngzī dài Phong bì lương 工人领取工资袋。
Gōngrén lǐngqǔ gōngzī dài.
Công nhân nhận phong bì lương.
50 保健费 bǎojiàn fèi Phí chăm sóc sức khỏe 公司每月发放保健费。
Gōngsī měi yuè fāfàng bǎojiàn fèi.
Công ty chi trả phí chăm sóc sức khỏe hàng tháng.
51 奖励 jiǎnglì Thưởng 表现好可以获得奖励。
Biǎoxiàn hǎo kěyǐ huòdé jiǎnglì.
Làm tốt sẽ được thưởng.
52 病假条 bìngjià tiáo Đơn nghỉ ốm 请提交病假条。
Qǐng tíjiāo bìngjià tiáo.
Vui lòng nộp đơn nghỉ ốm.
53 事假 shìjià Nghỉ việc riêng 他请了两天事假。
Tā qǐng le liǎng tiān shìjià.
Anh ấy xin nghỉ riêng 2 ngày.
54 婚假 hūnjià Nghỉ kết hôn 结婚可以请婚假。
Jiéhūn kěyǐ qǐng hūnjià.
Kết hôn có thể xin nghỉ cưới.
55 产假 chǎnjià Nghỉ sinh 女员工享受产假。
Nǚ yuángōng xiǎngshòu chǎnjià.
Lao động nữ được hưởng nghỉ sinh.
56 缺勤 quēqín Nghỉ làm 无故缺勤会被处罚。
Wúgù quēqín huì bèi chǔfá.
Nghỉ làm không lý do sẽ bị phạt.
57 旷工 kuànggōng Nghỉ không phép 连续旷工可能被解雇。
Liánxù kuànggōng kěnéng bèi jiěgù.
Nghỉ không phép liên tục có thể bị sa thải.
58 记过 jìguò Ghi lỗi 迟到会被记过。
Chídào huì bèi jìguò.
Đi muộn sẽ bị ghi lỗi.
59 开除 kāichú Khai trừ 严重违规将被开除。
Yánzhòng wéiguī jiāng bèi kāichú.
Vi phạm nghiêm trọng sẽ bị khai trừ.
60 解雇 jiěgù Sa thải 公司解雇了员工。
Gōngsī jiěgù le yuángōng.
Công ty đã sa thải nhân viên.
61 临时解雇 línshí jiěgù Sa thải tạm thời 工厂临时解雇部分员工。
Gōngchǎng línshí jiěgù bùfèn yuángōng.
Nhà máy tạm thời cho thôi việc một số nhân viên.
62 失业 shīyè Thất nghiệp 他目前处于失业状态。
Tā mùqián chǔyú shīyè zhuàngtài.
Hiện tại anh ấy đang thất nghiệp.
63 就业 jiùyè Có việc làm 政府支持就业。
Zhèngfǔ zhīchí jiùyè.
Chính phủ hỗ trợ việc làm.
64 国家预算 guójiā yùsuàn Ngân sách nhà nước 国家预算用于公共建设。
Guójiā yùsuàn yòngyú gōnggòng jiànshè.
Ngân sách nhà nước dùng cho xây dựng công cộng.
65 打卡 dǎ kǎ Chấm công 请每天按时打卡。
Qǐng měitiān ànshí dǎkǎ.
Vui lòng chấm công đúng giờ mỗi ngày.
66 工作时间 gōngzuò shíjiān Thời gian làm việc 公司的工作时间是每天八小时。
Gōngsī de gōngzuò shíjiān shì měitiān bā xiǎoshí.
Thời gian làm việc của công ty là 8 tiếng mỗi ngày.
67 工资 gōngzī Lương 这个月的工资已经发放。
Zhège yuè de gōngzī yǐjīng fāfàng.
Lương tháng này đã được chi trả.
68 基本工资 jīběn gōngzī Lương cơ bản 基本工资不包括加班费。
Jīběn gōngzī bù bāokuò jiābān fèi.
Lương cơ bản không bao gồm tiền tăng ca.
69 加班费 jiābān fèi Tiền làm thêm giờ 周末加班有加班费。
Zhōumò jiābān yǒu jiābān fèi.
Làm thêm cuối tuần có tiền tăng ca.
70 扣除 kòuchú Khấu trừ 工资中会扣除个人所得税。
Gōngzī zhōng huì kòuchú gèrén suǒdéshuì.
Trong lương sẽ khấu trừ thuế TNCN.
71 所得税 suǒdéshuì Thuế thu nhập 所得税由公司代扣。
Suǒdéshuì yóu gōngsī dàikòu.
Thuế thu nhập do công ty khấu trừ.
72 社会保险 shèhuì bǎoxiǎn Bảo hiểm xã hội 员工依法参加社会保险。
Yuángōng yīfǎ cānjiā shèhuì bǎoxiǎn.
Nhân viên tham gia BHXH theo luật.
73 实发工资 shífā gōngzī Lương thực nhận 实发工资已转入银行账户。
Shífā gōngzī yǐ zhuǎnrù yínháng zhànghù.
Lương thực nhận đã được chuyển khoản.
74 出勤天数 chūqín tiānshù Số ngày công 本月出勤天数为二十六天。
Běn yuè chūqín tiānshù wéi èrshíliù tiān.
Số ngày công tháng này là 26 ngày.
75 休假天数 xiūjià tiānshù Số ngày nghỉ phép 你的休假天数还有两天。
Nǐ de xiūjià tiānshù hái yǒu liǎng tiān.
Bạn còn 2 ngày nghỉ phép.
76 无薪假期 wúxīn jiàqī Nghỉ không lương 请假超过规定将转为无薪假期。
Qǐngjià chāoguò guīdìng jiāng zhuǎn wéi wúxīn jiàqī.
Nghỉ vượt quy định sẽ tính là nghỉ không lương.
77 劳动合同 láodòng hétóng Hợp đồng lao động 入职前必须签订劳动合同。
Rùzhí qián bìxū qiāndìng láodòng hétóng.
Phải ký HĐLĐ trước khi vào làm.
78 考勤系统 kǎoqín xìtǒng Hệ thống chấm công 公司使用电子考勤系统。
Gōngsī shǐyòng diànzǐ kǎoqín xìtǒng.
Công ty dùng hệ thống chấm công điện tử.
79 人力资源管理 rénlì zīyuán guǎnlǐ Quản lý nhân sự 人力资源管理负责招聘与薪资。
Rénlì zīyuán guǎnlǐ fùzé zhāopìn yǔ xīnzī.
QLNS phụ trách tuyển dụng và lương.
80 薪资周期 xīnzī zhōuqī Kỳ lương 本公司的薪资周期为一个月。
Běn gōngsī de xīnzī zhōuqī wéi yí gè yuè.
Kỳ lương của công ty là 1 tháng.
81 工资单 gōngzī dān Phiếu lương 员工可以查看电子工资单。
Yuángōng kěyǐ chákàn diànzǐ gōngzī dān.
Nhân viên có thể xem phiếu lương điện tử.
82 工资转账 gōngzī zhuǎnzhàng Chuyển khoản lương 工资通过银行转账发放。
Gōngzī tōngguò yínháng zhuǎnzhàng fāfàng.
Lương được trả qua chuyển khoản ngân hàng.
83 医疗保险 yīliáo bǎoxiǎn Bảo hiểm y tế 医疗保险可用于看病报销。
Yīliáo bǎoxiǎn kě yòngyú kànbìng bàoxiāo.
BHYT dùng để khám chữa bệnh.
84 失业保险 shīyè bǎoxiǎn Bảo hiểm thất nghiệp 失业后可申请失业保险。
Shīyè hòu kě shēnqǐng shīyè bǎoxiǎn.
Thất nghiệp có thể xin BHTN.
85 退休制度 tuìxiū zhìdù Chế độ hưu trí 公司实行国家退休制度。
Gōngsī shíxíng guójiā tuìxiū zhìdù.
Công ty áp dụng chế độ hưu trí nhà nước.
86 福利 fúlì Phúc lợi 公司福利包括保险和年假。
Gōngsī fúlì bāokuò bǎoxiǎn hé niánjià.
Phúc lợi gồm bảo hiểm và phép năm.
87 表彰 biǎozhāng Khen thưởng 表现优秀的员工将被表彰。
Biǎoxiàn yōuxiù de yuángōng jiāng bèi biǎozhāng.
Nhân viên xuất sắc sẽ được khen thưởng.
88 纪律 jìlǜ Kỷ luật 员工必须遵守公司纪律。
Yuángōng bìxū zūnshǒu gōngsī jìlǜ.
Nhân viên phải tuân thủ kỷ luật.
89 绩效评估 jìxiào pínggū Đánh giá hiệu suất 公司每半年进行一次绩效评估。
Gōngsī měi bànnián jìnxíng yí cì jìxiào pínggū.
Công ty đánh giá hiệu suất mỗi nửa năm.
90 养老金 yǎnglǎojīn Quỹ hưu trí 养老金按规定比例缴纳。
Yǎnglǎojīn àn guīdìng bǐlì jiǎonà.
Quỹ hưu trí được đóng theo tỷ lệ quy định.
91 节假日 jiéjiàrì Ngày lễ 节假日按国家规定放假。
Jiéjiàrì àn guójiā guīdìng fàngjià.
Ngày lễ nghỉ theo quy định nhà nước.
92 病假时间 bìngjià shíjiān Thời gian nghỉ ốm 病假时间需提供医生证明。
Bìngjià shíjiān xū tígōng yīshēng zhèngmíng.
Thời gian nghỉ ốm cần giấy xác nhận bác sĩ.
93 产假时间 chǎnjià shíjiān Thời gian nghỉ thai sản 女员工享有法定产假时间。
Nǚ yuángōng xiǎngyǒu fǎdìng chǎnjià shíjiān.
Lao động nữ được hưởng thời gian nghỉ thai sản theo luật.
94 最低工资 zuìdī gōngzī Lương tối thiểu 工资不得低于最低工资标准。
Gōngzī bùdé dīyú zuìdī gōngzī biāozhǔn.
Lương không được thấp hơn mức tối thiểu.
95 加薪 jiāxīn Tăng lương 表现好可以申请加薪。
Biǎoxiàn hǎo kěyǐ shēnqǐng jiāxīn.
Làm việc tốt có thể đề nghị tăng lương.
96 雇员 gùyuán Người lao động 雇员应遵守公司规章。
Gùyuán yīng zūnshǒu gōngsī guīzhāng.
Người lao động phải tuân thủ nội quy công ty.
97 雇主 gùzhǔ Chủ lao động 雇主需保障员工权益。
Gùzhǔ xū bǎozhàng yuángōng quányì.
Chủ lao động phải bảo đảm quyền lợi NLĐ.
98 集体劳动合同 jítǐ láodòng hétóng Thỏa ước LĐ tập thể 公司与员工签订集体劳动合同。
Gōngsī yǔ yuángōng qiāndìng jítǐ láodòng hétóng.
Công ty ký thỏa ước lao động tập thể với NLĐ.
99 工作条件 gōngzuò tiáojiàn Điều kiện làm việc 公司不断改善工作条件。
Gōngsī bùduàn gǎishàn gōngzuò tiáojiàn.
Công ty không ngừng cải thiện điều kiện làm việc.
100 劳动者权益 láodòngzhě quányì Quyền lợi NLĐ 劳动者权益受法律保护。
Láodòngzhě quányì shòu fǎlǜ bǎohù.
Quyền lợi người lao động được pháp luật bảo vệ.
101 津贴 jīntiē Trợ cấp 公司提供交通津贴。
Gōngsī tígōng jiāotōng jīntiē.
Công ty hỗ trợ trợ cấp đi lại.
102 打卡卡 dǎkǎ kǎ Thẻ chấm công 请携带打卡卡进入工厂。
Qǐng xiédài dǎkǎ kǎ jìnrù gōngchǎng.
Vui lòng mang thẻ chấm công khi vào xưởng.
103 打卡机 dǎkǎ jī Máy chấm công 新的打卡机已安装完成。
Xīn de dǎkǎ jī yǐ ānzhuāng wánchéng.
Máy chấm công mới đã lắp xong.
104 工作时长 gōngzuò shícháng Thời lượng làm việc 每日工作时长不超过八小时。
Měirì gōngzuò shícháng bù chāoguò bā xiǎoshí.
Thời lượng làm việc mỗi ngày không quá 8 tiếng.
105 时间表 shíjiān biǎo Bảng theo dõi thời gian 请按时间表完成工作。
Qǐng àn shíjiān biǎo wánchéng gōngzuò.
Vui lòng làm việc theo bảng thời gian.
106 薪资管理系统 xīnzī guǎnlǐ xìtǒng Hệ thống QL lương 公司升级了薪资管理系统。
Gōngsī shēngjí le xīnzī guǎnlǐ xìtǒng.
Công ty đã nâng cấp hệ thống quản lý lương.
107 罚款 fákuǎn Tiền phạt 违反规定将被罚款。
Wéifǎn guīdìng jiāng bèi fákuǎn.
Vi phạm quy định sẽ bị phạt tiền.
108 待遇制度 dàiyù zhìdù Chế độ đãi ngộ 公司的待遇制度比较完善。
Gōngsī de dàiyù zhìdù bǐjiào wánshàn.
Chế độ đãi ngộ của công ty khá hoàn chỉnh.
109 保险基金 bǎoxiǎn jījīn Quỹ bảo hiểm 保险基金用于员工保障。
Bǎoxiǎn jījīn yòngyú yuángōng bǎozhàng.
Quỹ bảo hiểm dùng để đảm bảo cho NLĐ.
110 年假 niánjià Nghỉ phép năm 员工每年享有带薪年假。
Yuángōng měi nián xiǎngyǒu dàixīn niánjià.
Nhân viên có nghỉ phép năm hưởng lương.
111 薪资政策 xīnzī zhèngcè Chính sách tiền lương 薪资政策已在内部公布。
Xīnzī zhèngcè yǐ zài nèibù gōngbù.
Chính sách lương đã được công bố nội bộ.
112 差旅费 chāilǚ fèi Chi phí công tác 差旅费可按规定报销。
Chāilǚ fèi kě àn guīdìng bàoxiāo.
Chi phí công tác được thanh toán theo quy định.
113 退休金制度 tuìxiūjīn zhìdù Chế độ lương hưu 公司执行国家退休金制度。
Gōngsī zhíxíng guójiā tuìxiūjīn zhìdù.
Công ty áp dụng chế độ lương hưu của nhà nước.
114 工资调整 gōngzī tiáozhěng Điều chỉnh lương 工资调整将于下月生效。
Gōngzī tiáozhěng jiāng yú xià yuè shēngxiào.
Việc điều chỉnh lương có hiệu lực từ tháng sau.
115 起薪 qǐxīn Lương khởi điểm 新员工起薪为八百万。
Xīn yuángōng qǐxīn wéi bā bǎi wàn.
Lương khởi điểm NV mới là 8 triệu.
116 固定工资 gùdìng gōngzī Lương cố định 固定工资每月不变。
Gùdìng gōngzī měi yuè bú biàn.
Lương cố định không thay đổi hàng tháng.
117 时薪 shíxīn Lương theo giờ 临时工按时薪计算。
Línshí gōng àn shíxīn jìsuàn.
Lao động thời vụ tính lương theo giờ.
118 件工资 jiàn gōngzī Lương theo sản phẩm 生产线采用件工资制度。
Shēngchǎnxiàn cǎiyòng jiàn gōngzī zhìdù.
Dây chuyền áp dụng lương theo sản phẩm.
119 弹性工作时间 tánxìng gōngzuò shíjiān Giờ làm linh hoạt 公司实行弹性工作时间。
Gōngsī shíxíng tánxìng gōngzuò shíjiān.
Công ty áp dụng giờ làm linh hoạt.
120 待岗工资 dàigǎng gōngzī Lương chờ việc 待岗期间仍有待岗工资。
Dàigǎng qījiān réng yǒu dàigǎng gōngzī.
Trong thời gian chờ việc vẫn có lương.
121 休假工资 xiūjià gōngzī Lương nghỉ phép 年假期间照常发放休假工资。
Niánjià qījiān zhàocháng fāfàng xiūjià gōngzī.
Nghỉ phép năm vẫn được trả lương.

⇒ XEM BÀI VIẾT TẠI FANPAGE: [ TIẾNG TRUNG ACS ]


110+ TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ CHẤM CÔNG VÀ LƯƠNG THƯỞNG TRONG CÔNG TY, CÔNG XƯỞNG


BÀI VIẾT LIÊN QUAN:

TỪ LÓNG GIỚI TRẺ TRUNG QUỐC HAY DÙNG HIỆN NAY

TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ MỸ PHẨM MAKEUP

TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG 63 TỈNH THÀNH VIỆT NAM

CÁC CẶP TỪ TRÁI NGHĨA SONG ÂM TIẾT TRONG TIẾNG TRUNG


Đừng quên bấm Follow Tiếng Trung ACS để không bỏ lỡ bài mới mỗi ngày nhé!

110+ TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ CHẤM CÔNG VÀ LƯƠNG THƯỞNG TRONG CÔNG TY, CÔNG XƯỞNG

THÔNG TIN LIÊN HỆ

HỌC NGOẠI NGỮ ĐỔI TƯƠNG LAI – ACSCHINESE

Địa Chỉ: The Manhattan Vinhomes Grand Park, Thủ Đức, Thành Phố Hồ Chí Minh

Hotline/ Zalo: 086 555 3069

Email: acschinese@gmail.com

Website: acschinese.com

Đánh Giá Bài Viết