100+ TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHUYÊN NGÀNH CÔNG XƯỞNG MAY

ACSCHINESE
135 Lượt xem
21/01/26

100+ TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHUYÊN NGÀNH CÔNG XƯỞNG MAY

Trong môi trường công xưởng may mặc, việc nắm vững từ vựng tiếng Trung chuyên ngành công xưởng may là điều bắt buộc nếu bạn làm việc với chủ quản Trung Quốc, kỹ thuật viên Trung Quốc hoặc đơn hàng xuất khẩu. Không chỉ dừng lại ở các từ cơ bản như 生产 (sản xuất) hay 车间 (xưởng), người lao động và nhân viên văn phòng còn cần hiểu rõ từ vựng về dây chuyền may, nguyên phụ liệu, máy móc, kiểm hàng, lỗi may và quy trình sản xuất để giao tiếp chính xác, tránh sai sót trong công việc.

Bài viết này TIẾNG TRUNG ACS tổng hợp từ vựng tiếng Trung chuyên ngành công xưởng may thường gặp nhất trong thực tế làm việc tại xưởng: từ nguyên liệu vải, phụ kiện may, các công đoạn cắt – may – ủi – đóng gói, cho đến thuật ngữ quản lý sản xuất, kiểm tra chất lượng và xuất hàng.

Nếu bạn đang làm việc trong xưởng may, công ty gia công hàng may mặc, nhà máy FDI Trung Quốc hoặc đang học tiếng Trung giao tiếp công xưởng, thì đây là tài liệu không thể bỏ qua.


1.TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG VỀ CÁC LOẠI MÁY TRONG CHUYÊN NGÀNH MAY

STT Tiếng Trung Pinyin Tiếng Việt Ví dụ
1 缝纫机 Féng rènjī Máy may 这台缝纫机有问题。
Zhè tái féngrènjī yǒu wèntí.
Máy may này có vấn đề.
2 锁眼机 Suǒ yǎn jī Máy thùa khuy 把衣服拿去锁眼机。
Bǎ yīfu ná qù suǒyǎn jī.
Mang áo qua máy thùa khuy.
3 圆头锁眼机 Yuán tóu suǒ yǎn jī Máy thùa khuy đầu tròn 这一款用圆头锁眼机。
Zhè yí kuǎn yòng yuán tóu suǒyǎn jī.
Mẫu này dùng máy thùa khuy đầu tròn.
4 平头锁眼机 Píng tóu suǒ yǎn jī Máy thùa khuy đầu bằng 裤子用平头锁眼机。
Kùzi yòng píng tóu suǒyǎn jī.
Quần dùng máy thùa khuy đầu bằng.
5 电子花样机 Diànzǐ huā yàng jī Máy may điện tử lập trình tự động 这个花样用电子花样机做。
Zhège huāyàng yòng diànzǐ huāyàng jī zuò.
Hoa văn này làm bằng máy may điện tử.
6 套结机 Tào jié jī Máy đính bọ 裤头要用套结机。
Kùtóu yào yòng tào jié jī.
Cạp quần phải dùng máy đính bọ.
7 钉扣机 Dīng kòu jī Máy đính cúc 纽扣用钉扣机钉。
Niǔkòu yòng dīng kòu jī dīng.
Cúc được đính bằng máy đính cúc.
8 麦夹机 Mài jiā jī Máy cuốn ống 裤脚拿去麦夹机。
Kùjiǎo ná qù mài jiā jī.
Mang gấu quần qua máy cuốn ống.
9 包缝机 Bāo fèng jī Máy vắt sổ 先用包缝机处理。
Xiān yòng bāo fèng jī chǔlǐ.
Xử lý trước bằng máy vắt sổ.
10 绷缝机 Běng fèng jī Máy trần đè 下摆用绷缝机。
Xiàbǎi yòng běng fèng jī.
Gấu áo dùng máy trần đè.
11 断带机 Duàn dài jī Máy cắt dây đai 用断带机切带子。
Yòng duàn dài jī qiē dàizi.
Dùng máy cắt để cắt dây đai.
12 曲折缝系列 Qū zhé fèng xìliè Máy zigzag 这个布要用曲折缝。
Zhège bù yào yòng qūzhé fèng.
Vải này phải may zigzag.
13 带刀平缝机 Dài dāo píng fèng jī Máy 1 kim xén 带刀平缝机边缝边切。
Dài dāo píng fèng jī biān féng biān qiē.
Máy vừa may vừa xén.
14 盲逢机 Máng féng jī Máy vắt gấu 西裤下摆用盲逢机。
Xīkù xiàbǎi yòng máng féng jī.
Gấu quần tây dùng máy vắt gấu.
15 双针机 Shuāng zhēn jī Máy 2 kim 这条线要用双针机。
Zhè tiáo xiàn yào yòng shuāng zhēn jī.
Đường này phải dùng máy 2 kim.
16 上袖机 Shàng xiù jī Máy tra tay 袖子用上袖机装。
Xiùzi yòng shàng xiù jī zhuāng.
Tay áo tra bằng máy tra tay.
17 开袋机 Kāi dài jī Máy bổ túi 口袋先用开袋机。
Kǒudài xiān yòng kāi dài jī.
Túi làm trước bằng máy bổ túi.
18 橡筋机 Xiàng jīn jī Máy căn sai 松紧带用橡筋机。
Sōngjǐn dài yòng xiàng jīn jī.
Dây thun dùng máy căn sai.
19 压衬机 Yā chèn jī Máy ép mếch 领子要先压衬。
Lǐngzi yào xiān yā chèn.
Cổ áo phải ép mếch trước.
20 验布机 Yàn bù jī Máy kiểm vải 布先过验布机。
Bù xiān guò yàn bù jī.
Vải phải qua máy kiểm vải trước.
21 分线机 Fēn xiàn jī Máy phân chỉ 线用分线机分。
Xiàn yòng fēn xiàn jī fēn.
Chỉ được phân bằng máy phân chỉ.
22 洞洞机 Dòng dòng jī Máy trần viền 边位用洞洞机。
Biān wèi yòng dòng dòng jī.
Viền dùng máy trần viền.
23 狗牙车 Gǒu yá chē Máy đánh bông 这道工序用狗牙车。
Zhè dào gōngxù yòng gǒu yá chē.
Công đoạn này dùng máy đánh bông.
24 切捆条机 Qiè kǔn tiáo jī Máy cắt băng viền 捆条用切捆条机。
Kǔn tiáo yòng qiè kǔn tiáo jī.
Băng viền cắt bằng máy này.
25 圆形取样机 Yuán xíng qǔyàng jī Máy cắt vải mẫu tròn 用圆形取样机取样。
Yòng yuán xíng qǔyàng jī qǔyàng.
Dùng máy cắt lấy mẫu tròn.
26 段布机、自动裁床机 Duàn bù jī, zìdòng cái chuáng jī Máy cắt vải 布料在裁床机切。
Bùliào zài cái chuáng jī qiē.
Vải được cắt trên máy cắt.
27 卷布机 Juǎn bù jī Máy cuộn vải 布卷好再搬。
Bù juǎn hǎo zài bān.
Cuộn vải xong rồi mới chuyển.
28 粘合机 Nián hé jī Máy ép keo 用粘合机压。
Yòng nián hé jī yā.
Dùng máy ép keo để ép.
29 压平机(烫唛机) Yā píng jī (tàng mà jī) Máy ép nhiệt phẳng 唛要用压平机。
Mà yào yòng yā píng jī.
Nhãn ép bằng máy ép phẳng.
30 压烫机 Yā tàng jī Máy ép nhiệt 成品要压烫。
Chéngpǐn yào yā tàng.
Hàng hoàn thiện phải ép nhiệt.
31 印刷机 Yìnshuā jī Máy in 图案在印刷机印。
Tú’àn zài yìnshuā jī yìn.
Họa tiết in bằng máy in.
32 拉布机 Lā bù jī Máy trải vải 先用拉布机拉布。
Xiān yòng lā bù jī lā bù.
Trải vải trước bằng máy.
33 检针机 Jiǎn zhēn jī Máy kiểm kim 成品要过检针机。
Chéngpǐn yào guò jiǎn zhēn jī.
Hàng phải qua máy kiểm kim.
34 红外线锅炉机 Hóngwàixiàn guōlú jī Máy sấy UV 印花后进红外线机。
Yìn huā hòu jìn hóngwàixiàn jī.
In xong cho vào máy sấy UV.
35 台面锅炉机 Táimiàn guōlú jī Máy sấy chạy bàn 放台面锅炉机烘。
Fàng táimiàn guōlú jī hōng.
Đưa lên máy sấy bàn.
36 烤网机 Kǎo wǎng jī Máy sấy khung in 网版用烤网机。
Wǎngbǎn yòng kǎo wǎng jī.
Khung in dùng máy sấy khung.
37 空气压缩机 Kōngqì yāsuō jī Máy nén khí 空压机要开。
Kōngyā jī yào kāi.
Phải bật máy nén khí.
38 绣花机 Xiùhuā jī Máy thêu 图案用绣花机绣。
Tú’àn yòng xiùhuā jī xiù.
Họa tiết thêu bằng máy thêu.

2.TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG VỀ CÁC LOẠI LINH KIỆN DỤNG CỤ TRONG CHUYÊN NGÀNH MAY

STT Tiếng Trung Pinyin Tiếng Việt Ví dụ
1 缝纫机零件 Féngrènjī língjiàn Linh kiện máy may 这个是缝纫机零件。
Zhège shì féngrènjī língjiàn.
Cái này là linh kiện máy may.
2 针板 Zhēn bǎn Mặt nguyệt 针板歪了,要换。
Zhēn bǎn wāi le, yào huàn.
Mặt nguyệt bị lệch, phải thay.
3 押脚 Yā jiǎo Chân vịt 押脚压不住布。
Yā jiǎo yā bú zhù bù.
Chân vịt không giữ được vải.
4 台板 Tái bǎn Bàn 台板不平。
Tái bǎn bù píng.
Bàn không phẳng.
5 脚架 Jiǎo jià Chân bàn 脚架松了。
Jiǎo jià sōng le.
Chân bàn bị lỏng.
6 线夹 Xiàn jiā Kẹp chỉ 线夹没夹好。
Xiàn jiā méi jiā hǎo.
Kẹp chỉ chưa kẹp chặt.
7 针位组 Zhēn wèi zǔ Bộ cự ly 针位组要调。
Zhēn wèi zǔ yào tiáo.
Bộ cự ly cần chỉnh.
8 皮带 Pídài Dây cu-roa 皮带断了。
Pídài duàn le.
Dây cu-roa bị đứt.
9 皮带轮 Pídài lún Puly 皮带轮转不动。
Pídài lún zhuǎn bú dòng.
Puly không quay được.
10 钩针 Gōu zhēn Móc chỉ 钩针勾不到线。
Gōu zhēn gōu bú dào xiàn.
Móc không bắt được chỉ.
11 线架 Xiàn jià Giá chỉ 线架放歪了。
Xiàn jià fàng wāi le.
Giá chỉ đặt lệch.
12 线油 Xiàn yóu Dầu chỉ 线要上点油。
Xiàn yào shàng diǎn yóu.
Chỉ cần tra dầu.
13 锁壳 Suǒ ké Suốt 锁壳装反了。
Suǒ ké zhuāng fǎn le.
Suốt lắp ngược rồi.
14 锁芯 Suǒ xīn Thuyền 锁芯卡线。
Suǒ xīn kǎ xiàn.
Thuyền bị kẹt chỉ.
15 喇叭 Lǎbā Cử 喇叭磨布。
Lǎbā mó bù.
Cử làm mòn vải.
16 大釜 Dàfǔ Ổ chao 大釜坏了。
Dàfǔ huài le.
Ổ chao bị hỏng.
17 折边 Zhé biān Viền 这里要折边。
Zhèlǐ yào zhé biān.
Chỗ này cần viền.
18 口袋 Kǒu dài Túi áo, quần 口袋位置不对。
Kǒu dài wèizhì bú duì.
Vị trí túi không đúng.
19 插袋 Chā dài Túi phụ 插袋要对齐。
Chā dài yào duìqí.
Túi phụ phải canh đều.
20 胸袋 Xiōng dài Túi ngực 胸袋缝歪了。
Xiōng dài féng wāi le.
Túi ngực may bị lệch.
21 暗袋 Àn dài Túi chìm 这是暗袋。
Zhè shì àn dài.
Đây là túi chìm.
22 有盖口袋 Yǒu gài kǒudài Túi có nắp 有盖口袋要对位。
Yǒu gài kǒudài yào duì wèi.
Túi có nắp phải canh đúng vị trí.
23 垫肩 Diàn jiān Lót vai 垫肩要放正。
Diàn jiān yào fàng zhèng.
Lót vai phải đặt ngay ngắn.
24 抽湿烫床 Chōu shī tàng chuáng Bàn hút 抽湿烫床要开。
Chōu shī tàng chuáng yào kāi.
Phải bật bàn hút.
25 电烫斗 Diàntàng dǒu Bàn là điện 电烫斗别放倒。
Diàntàng dǒu bié fàng dào.
Đừng úp bàn là điện.
26 蒸汽烫斗 Zhēngqì tàng dǒu Bàn ủi hơi nước 蒸汽烫斗没 hơi。
Zhēngqì tàng dǒu méi hōi.
Bàn ủi hơi nước không có hơi.
27 蒸汽锅炉 Zhēngqì guōlú Lò hơi 蒸汽锅炉要加水。
Zhēngqì guōlú yào jiā shuǐ.
Lò hơi cần châm nước.

3.TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG VỀ CÁC LOẠI VẢI TRONG CHUYÊN NGÀNH MAY

STT Tiếng Trung Pinyin Tiếng Việt Ví dụ
1 原棉 yuánmián bông thô 这批原棉质量怎么样?
Zhè pī yuánmián zhìliàng zěnmeyàng?
Lô bông thô này chất lượng thế nào?
2 丝绵 sīmián bông tơ 这款衣服里面用的是丝绵。
Zhè kuǎn yīfu lǐmiàn yòng de shì sīmián.
Mẫu áo này bên trong dùng bông tơ.
3 花岗纹呢 huāgāng wénní dạ có hoa văn 客户指定要用花岗纹呢做外套。
Kèhù zhǐdìng yào yòng huāgāng wénní zuò wàitào.
Khách chỉ định dùng dạ hoa văn để may áo khoác.
4 人字呢 rénzì ní dạ ziczac 人字呢适合做大衣。
Rénzì ní shìhé zuò dàyī.
Dạ ziczac phù hợp may áo măng tô.
5 麦尔登呢 màiěrdēng ní dạ melton 这批麦尔登呢要先验布。
Zhè pī màiěrdēng ní yào xiān yàn bù.
Lô dạ melton này cần kiểm vải trước.
6 薄呢 bóní dạ mỏng 夏款不用薄呢,太热了。
Xià kuǎn bú yòng bóní, tài rè le.
Mẫu mùa hè không dùng dạ mỏng, nóng quá.
7 花形点子 huāxíng diǎnzi đốm hoa 这块布的花形点子不均匀。
Zhè kuài bù de huāxíng diǎnzi bú jūnyún.
Đốm hoa trên vải này không đều.
8 织锦 zhījǐn gấm 织锦主要用于礼服。
Zhījǐn zhǔyào yòng yú lǐfú.
Gấm chủ yếu dùng may lễ phục.
9 英国优质呢绒 yīngguó yōuzhì níróng len nhung Anh cao cấp 这款是英国优质呢绒,成本比较高。
Zhè kuǎn shì yīngguó yōuzhì níróng, chéngběn bǐjiào gāo.
Loại này là len nhung Anh cao cấp, giá thành cao.
10 羽纱 yǔshā len pha cotton 羽纱适合做秋冬款。
Yǔshā shìhé zuò qiūdōng kuǎn.
Len pha cotton phù hợp mẫu thu đông.
11 彩格呢 cǎigé ní len sọc vuông 这批彩格呢颜色要对版。
Zhè pī cǎigé ní yánsè yào duì bǎn.
Lô len caro này phải đúng màu mẫu.
12 原毛 yuánmáo len sống 原毛要先处理再使用。
Yuánmáo yào xiān chǔlǐ zài shǐyòng.
Len sống phải xử lý trước khi dùng.
13 劣等羊毛 lièděng yángmáo lông cừu loại xấu 劣等羊毛不能用于成衣。
Lièděng yángmáo bù néng yòng yú chéngyī.
Lông cừu loại xấu không dùng may thành phẩm.
14 绉纱 zhòushā lụa kếp 绉纱裁剪时要注意走向。
Zhòushā cáijiǎn shí yào zhùyì zǒuxiàng.
Khi cắt lụa kếp phải chú ý chiều vải.
15 双绉 shuāngzhòu lụa kếp Trung Quốc 这批双绉手感不错。
Zhè pī shuāngzhòu shǒugǎn búcuò.
Lô lụa kếp này sờ tay khá tốt.
16 斜纹绸 xiéwén chóu lụa sợi chéo 斜纹绸不容易起皱。
Xiéwén chóu bú róngyì qǐzhòu.
Lụa sợi chéo ít nhăn.
17 花格绸 huāgé chóu lụa kim tuyến 花格绸适合做舞台服。
Huāgé chóu shìhé zuò wǔtái fú.
Lụa kim tuyến hợp may đồ biểu diễn.
18 茧绸 jiǎnchóu lụa tơ tằm 这款裙子用的是茧绸。
Zhè kuǎn qúnzi yòng de shì jiǎnchóu.
Mẫu váy này dùng lụa tơ tằm.
19 蚕丝细薄绸 cánsī xìbó chóu lụa tơ tằm mỏng 蚕丝细薄绸要轻拿轻放。
Cánsī xìbó chóu yào qīng ná qīng fàng.
Lụa tơ tằm mỏng phải thao tác nhẹ.
20 金丝透明绸 jīnsī tòumíng chóu lụa tơ vàng mỏng 这块金丝透明绸不能机洗。
Zhè kuài jīnsī tòumíng chóu bù néng jī xǐ.
Lụa tơ vàng mỏng này không giặt máy.
21 灯心绒 dēngxīnróng nhung kẻ 这款裤子用灯心绒比较保暖。
Dēngxīnróng bǐjiào bǎonuǎn.
Quần này dùng nhung kẻ sẽ ấm hơn.
22 鸭绒 yāróng nhung lông vịt 填充物是鸭绒,不能受潮。
Yāróng bù néng shòu cháo.
Ruột nhồi là lông vịt, không được ẩm.
23 平绒 píngróng nhung mịn 平绒表面要刷干净。
Píngróng biǎomiàn yào shuā gānjìng.
Bề mặt nhung mịn phải được chải sạch.
24 丝绒 sīróng nhung tơ 丝绒裁剪时容易留痕。
Sīróng cáijiǎn shí róngyì liú hén.
Nhung tơ dễ để lại vết khi cắt.
25 尼龙 nílóng ni lông 这条拉链是尼龙的。
Zhè tiáo lāliàn shì nílóng de.
Khóa kéo này bằng ni lông.
26 织锦缎 zhī jǐnduàn satin gấm 织锦缎多用于礼服。
Zhī jǐnduàn duō yòng yú lǐfú.
Satin gấm thường dùng may lễ phục.
27 毛的确良 máo díquèliáng sợi len tổng hợp 毛的确良不起球。
Máo díquèliáng bù qǐ qiú.
Sợi len tổng hợp không dễ xù lông.
28 人造纤维 rénzào xiānwéi sợi nhân tạo 这批布是人造纤维。
Zhè pī bù shì rénzào xiānwéi.
Lô vải này là sợi nhân tạo.
29 醋酯人造丝 cùzhǐ rénzào sī tơ axetat 醋酯人造丝不能高温熨。
Cùzhǐ rénzào sī bù néng gāowēn yùn.
Tơ axetat không ủi nhiệt cao.
30 丝绸 sīchóu tơ lụa 丝绸要单独包装。
Sīchóu yào dāndú bāozhuāng.
Lụa phải đóng gói riêng.
31 人造丝 rénzào sī tơ nhân tạo 人造丝成本比较低。
Rénzào sī chéngběn bǐjiào dī.
Tơ nhân tạo có chi phí thấp hơn.
32 布料 bùliào vải 这批布料已经到仓库了。
Bùliào yǐjīng dào cāngkù le.
Lô vải này đã về kho.
33 三层织物 sāncéng zhīwù vải ba lớp 三层织物适合做外套。
Sāncéng zhīwù shìhé zuò wàitào.
Vải ba lớp phù hợp may áo khoác.
34 帆布 fānbù vải bố 帆布主要用来做包。
Fānbù zhǔyào yòng lái zuò bāo.
Vải bố chủ yếu dùng may túi.
35 仿丝薄棉布 fǎngsībó miánbù vải bông ánh lụa 这款衬衫用仿丝薄棉布。
Fǎngsībó miánbù.
Áo sơ mi này dùng vải bông ánh lụa.
36 硬挺织物 yìngtǐng zhīwù vải bông cứng 硬挺织物不适合贴身穿。
Yìngtǐng zhīwù bù shìhé tiēshēn chuān.
Vải cứng không hợp mặc sát da.
37 印花棉布 yìnhuā miánbù vải bông in hoa 印花棉布要对花裁剪。
Yìnhuā miánbù yào duì huā cáijiǎn.
Vải in hoa phải canh hoa khi cắt.
38 格子布 gézǐ bù vải caro 格子布裁剪要对格。
Gézǐ bù yào duì gé.
Vải caro phải canh ô.
39 开士米 kāishìmǐ cashmere 开士米价格比较高。
Kāishìmǐ jiàgé bǐjiào gāo.
Cashmere giá khá cao.
40 网眼文织物 wǎngyǎn wén zhīwù vải vân mắt lưới 网眼文织物透气性好。
Wǎngyǎn wén zhīwù tòuqì xìng hǎo.
Vải mắt lưới thoáng khí.
41 棉布 miánbù vải cotton 棉布适合日常款。
Miánbù shìhé rìcháng kuǎn.
Vải cotton hợp đồ mặc hằng ngày.
42 厚棉麻平纹布 hòumián má píngwén bù vải bông dày 厚棉麻平纹布比较耐穿。
Hòumián má píngwén bù nài chuān.
Vải bông dày khá bền.
43 厚重织物 hòuzhòng zhīwù vải dày 厚重织物不适合夏款。
Hòuzhòng zhīwù bù shìhé xià kuǎn.
Vải dày không hợp đồ mùa hè.
44 法兰绒 fǎlánróng flanen 法兰绒手感很柔软。
Fǎlánróng shǒugǎn hěn róuruǎn.
Vải flanen rất mềm tay.
45 华达呢 huádání gabardine 华达呢常用于制服。
Huádání cháng yòng yú zhìfú.
Gabardine thường dùng may đồng phục.
46 粗斜纹棉布 cū xiéwén miánbù vải jean 粗斜纹棉布比较耐磨。
Cū xiéwén miánbù nàimó.
Vải jean khá bền.
47 卡其布 kǎqí bù vải kaki 卡其布适合做工装。
Kǎqí bù shìhé zuò gōngzhuāng.
Vải kaki hợp may đồ bảo hộ.
48 条子布 tiáozǐ bù vải kẻ sọc 条子布要注意对条。
Tiáozǐ bù yào zhùyì duì tiáo.
Vải sọc phải canh sọc.
49 双幅布 shuāngfú bù vải khổ đúp 双幅布裁剪效率高。
Shuāngfú bù xiàolǜ gāo.
Vải khổ đúp giúp cắt nhanh hơn.
50 狭幅布 xiáfú bù vải khổ hẹp 狭幅布浪费布料多。
Xiáfú bù làngfèi duō.
Vải khổ hẹp dễ hao vải.
51 宽幅布 kuānfú bù vải khổ rộng 宽幅布适合 hàng số lượng lớn。
Kuānfú bù shìhé shùliàng dà.
Vải khổ rộng hợp sản xuất số lượng lớn.
52 亚麻织物 yàmá zhīwù vải lanh 亚麻织物容易起皱。
Yàmá zhīwù róngyì qǐzhòu.
Vải lanh dễ nhăn.
53 原色哔叽 yuánsè bìjī vải len mộc 原色哔叽要先染色。
Yuánsè bìjī yào xiān rǎnsè.
Vải len mộc phải nhuộm trước.
54 疵布 cībù vải lỗi 这卷是疵布,不能用。
Cībù bù néng yòng.
Cuộn này là vải lỗi, không dùng được.
55 网眼织物 wǎngyǎn zhīwù vải mắt lưới 网眼织物常用于运动服。
Wǎngyǎn zhīwù yòng yú yùndòngfú.
Vải lưới thường dùng may đồ thể thao.
56 质地细的织物 zhídì xì de zhīwù vải mịn 质地细的织物要轻拿。
Zhídì xì de zhīwù yào qīng ná.
Vải mịn phải thao tác nhẹ.
57 平纹细布 píngwén xìbù muslin 平纹细布适合打样。
Píngwén xìbù shìhé dǎ yàng.
Vải muslin phù hợp làm mẫu.
58 绒布 róngbù vải nhung 绒布裁剪方向要一致。
Róngbù cáijiǎn fāngxiàng yào yízhì.
Vải nhung phải cắt cùng chiều.
59 花边纱 huābiān shā vải ren 花边纱主要用于装饰。
Huābiān shā yòng yú zhuāngshì.
Ren chủ yếu dùng trang trí.
60 雪纺绸 xuěfǎng chóu vải sa 雪纺绸很轻薄。
Xuěfǎng chóu hěn qīngbó.
Vải chiffon rất nhẹ và mỏng.
61 薄缎 bóduàn satin 薄缎表面要保护好。
Bóduàn biǎomiàn yào bǎohù.
Bề mặt satin phải bảo vệ kỹ.
62 鸳鸯条子织物 yuānyāng tiáozi zhīwù vải sọc bóng 鸳鸯条子织物颜色反差大。
Yuānyāng tiáozi zhīwù fǎnchā dà.
Vải sọc bóng có độ tương phản cao.
63 泡泡纱 pàopaoshā vải sọc nhăn 泡泡纱不需要熨。
Pàopaoshā bú xūyào yùn.
Vải sọc nhăn không cần ủi.
64 硬挺塔夫绸 yìngtǐng tǎfū chóu taffeta cứng 硬挺塔夫绸适合礼服裙。
Yìngtǐng tǎfū chóu shìhé lǐfú qún.
Taffeta cứng hợp váy dạ hội.
65 质地粗的织物 zhídì cū de zhīwù vải thô 质地粗的织物耐用。
Zhídì cū de zhīwù nàiyòng.
Vải thô bền.
66 汗布 hànbù vải thun 汗布常用来做T恤。
Hànbù yòng lái zuò T xù.
Vải thun thường dùng may áo thun.
67 纯棉汗布 chúnmián hàn bù thun cotton 100% 纯棉汗布吸汗好。
Chúnmián hàn bù xīhàn hǎo.
Thun cotton 100% thấm mồ hôi tốt.
68 云斑织物 yúnbān zhīwù vải vân mây 云斑织物花纹自然。
Yúnbān zhīwù huāwén zìrán.
Vải vân mây có họa tiết tự nhiên.

4.TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG VỀ CÁC KIỂU QUẦN ÁO TRONG CHUYÊN NGÀNH MAY

STT Tiếng Trung Pinyin Tiếng Việt Ví dụ
1 毛皮衣服 Máopí yīfu Quần áo da 这批毛皮衣服要单独生产。
Zhè pī máopí yīfu yào dāndú shēngchǎn.
Lô quần áo da này phải sản xuất riêng.
2 有袖衣服 Yǒu xiù yīfu Áo có tay 这是有袖衣服,请注意袖长。
Zhè shì yǒu xiù yīfu, qǐng zhùyì xiù cháng.
Đây là áo có tay, vui lòng chú ý độ dài tay.
3 毛皮外衣 Máopí wàiyī Áo khoác da lông 毛皮外衣需要特别保管。
Máopí wàiyī xūyào tèbié bǎoguǎn.
Áo khoác da lông cần bảo quản đặc biệt.
4 垫肩 Diànjiān Lót vai, cầu vai 这款外套要加垫肩。
Zhè kuǎn wàitào yào jiā diànjiān.
Mẫu áo khoác này cần thêm lót vai.
5 袖子 Xiùzi Ống tay áo 这件衣服的袖子做歪了。
Zhè jiàn yīfu de xiùzi zuò wāi le.
Ống tay áo của sản phẩm này bị may lệch.
6 秋季女装 Qiūjì nǚzhuāng Thời trang nữ thu đông /Đồ thu đông 这是今年的秋季女装系列。
Zhè shì jīnnián de qiūjì nǚzhuāng xìliè.
Đây là bộ sưu tập đồ nữ thu đông năm nay.
7 连衣裙 Liányīqún Váy liền 这款连衣裙销量很好。
Zhè kuǎn liányīqún xiāoliàng hěn hǎo.
Mẫu váy liền này bán rất chạy.
8 女式T恤 Nǚ shì T xù Áo phông nữ 女式T恤使用纯棉面料。
Nǚ shì T xù shǐyòng chúnmián miànliào.
Áo thun nữ dùng vải cotton.
9 女式针织衫 Nǚ shì zhēnzhīshān Áo len nữ 女式针织衫要注意防起球。
Nǚ shì zhēnzhīshān yào zhùyì fáng qǐqiú.
Áo len nữ cần chú ý chống xù lông.
10 女式衬衫 Nǚ shì chènshān Sơ mi nữ 女式衬衫的版型要准确。
Nǚ shì chènshān de bǎnxíng yào zhǔnquè.
Form sơ mi nữ phải chính xác.
11 女式卫衣、绒衫 Nǚ shì wèiyī, róngshān Áo nỉ nữ 女式卫衣适合秋冬季节。
Nǚ shì wèiyī shìhé qiūdōng jìjié.
Áo nỉ nữ phù hợp mùa thu đông.
12 女式外套 Nǚ shì wàitào Áo khoác nữ 这款女式外套需要加里布。
Zhè kuǎn nǚ shì wàitào xūyào jiā lǐbù.
Mẫu áo khoác nữ này cần thêm lớp lót.
13 打底裤 Dǎdǐkù Quần legging 打底裤要有良好的弹性。
Dǎdǐkù yào yǒu liánghǎo de tánxìng.
Quần legging cần độ co giãn tốt.
14 女式休闲裤 Nǚ shì xiūxián kù Quần vải mặc nhà nữ 女式休闲裤穿着要舒适。
Nǚ shì xiūxián kù chuānzhuó yào shūshì.
Quần mặc nhà nữ phải thoải mái.
15 女式牛仔裤 Nǚ shì niúzǎikù Quần jean nữ 女式牛仔裤要检查颜色。
Nǚ shì niúzǎikù yào jiǎnchá yánsè.
Quần jean nữ cần kiểm màu.
16 新款 Xīnkuǎn Kiểu dáng mới 这是今年推出的新款。
Zhè shì jīnnián tuīchū de xīnkuǎn.
Đây là mẫu mới ra năm nay.
17 半身裙 Bànshēn qún Chân váy 半身裙的长度要对尺寸表。
Bànshēn qún de chángdù yào duì chǐcùn biǎo.
Chiều dài chân váy phải đúng bảng size.
18 大码 Dàmǎ Đồ Size to 客户要求做大码。
Kèhù yāoqiú zuò dàmǎ.
Khách yêu cầu làm size lớn.
19 牛仔裙 Niúzǎi qún Váy Jean 牛仔裙的布料要够厚。
Niúzǎi qún de bùliào yào gòu hòu.
Vải váy jean phải đủ dày.
20 韩版 Hánbǎn Kiểu Hàn Quốc 这款是韩版设计。
Zhè kuǎn shì hánbǎn shèjì.
Mẫu này thiết kế kiểu Hàn.
21 日系 Rìxì Kiểu Nhật Bản 日系风格偏简约。
Rìxì fēnggé piān jiǎnyuē.
Phong cách Nhật thiên về tối giản.
22 欧美 Ōuměi Kiểu Âu Mỹ 欧美版型通常比较宽。
Ōuměi bǎnxíng tōngcháng bǐjiào kuān.
Form Âu Mỹ thường rộng.
23 通勤 Tōngqín Hàng công sở nữ 这是通勤款女装。
Zhè shì tōngqín kuǎn nǚzhuāng.
Đây là mẫu đồ nữ công sở.
24 波西米亚 Bōxīmǐyà Kiểu Bohemia 波西米亚风格颜色丰富。
Bōxīmǐyà fēnggé yánsè fēngfù.
Phong cách Bohemia nhiều màu sắc.
25 民族 Mínzú Kiểu Dân tộc 民族风格多采用刺绣。
Mínzú fēnggé duō cǎiyòng cìxiù.
Phong cách dân tộc thường dùng thêu.
26 衬衫 Chènshān Áo sơ mi 衬衫的领口要缝牢。
Chènshān de lǐngkǒu yào féng láo.
Cổ áo sơ mi phải may chắc.
27 新款 Xīnkuǎn Kiểu dáng mới 新款已经安排上线生产。
Xīnkuǎn yǐjīng ānpái shàngxiàn shēngchǎn.
Mẫu mới đã được sắp xếp sản xuất.
28 中长款 Zhōngcháng kuǎn Dáng dài và vừa 这款是中长款设计。
Zhè kuǎn shì zhōngcháng kuǎn shèjì.
Mẫu này là thiết kế dáng dài vừa.

5.TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG VỀ CÁC LOẠI KÍCH CỠ SIZE TRONG CHUYÊN NGÀNH MAY

STT Tiếng Trung Pinyin Tiếng Việt Ví dụ
1 尺码 Chǐmǎ Kích cỡ 请确认产品尺码。
Qǐng quèrèn chǎnpǐn chǐmǎ.
Vui lòng xác nhận size sản phẩm.
2 号码 Hàomǎ Số size 这个款式有几个号码?
Zhège kuǎnshì yǒu jǐ gè hàomǎ?
Mẫu này có mấy size?
3 尺码表 Chǐmǎ biǎo Bảng size 请按照尺码表生产。
Qǐng ànzhào chǐmǎ biǎo shēngchǎn.
Vui lòng sản xuất theo bảng size.
4 标准码 Biāozhǔn mǎ Size tiêu chuẩn 这是标准码。
Zhè shì biāozhǔn mǎ.
Đây là size tiêu chuẩn.
5 均码 Jūn mǎ Freesize 这款是均码设计。
Zhè kuǎn shì jūn mǎ shèjì.
Mẫu này là freesize.
6 小码 Xiǎo mǎ Size nhỏ (S) 小码数量不多。
Xiǎo mǎ shùliàng bù duō.
Số lượng size nhỏ không nhiều.
7 中码 Zhōng mǎ Size trung (M) 中码卖得最快。
Zhōng mǎ mài de zuì kuài.
Size M bán nhanh nhất.
8 大码 Dà mǎ Size lớn (L) 客户要求多做大码。
Kèhù yāoqiú duō zuò dà mǎ.
Khách yêu cầu làm nhiều size lớn.
9 加大码 Jiā dà mǎ Size XL 加大码要加宽版型。
Jiā dà mǎ yào jiā kuān bǎnxíng.
Size XL cần nới rộng form.
10 特大码 Tè dà mǎ Size XXL trở lên 特大码需要单独打版。
Tè dà mǎ xūyào dāndú dǎ bǎn.
Size rất lớn cần làm rập riêng.
11 XS码 XS mǎ Size XS XS码只做少量。
XS mǎ zhǐ zuò shǎo liàng.
Size XS chỉ sản xuất ít.
12 S码 S mǎ Size S S码适合瘦身型。
S mǎ shìhé shòu shēnxíng.
Size S phù hợp dáng người gầy.
13 M码 M mǎ Size M M码是主力尺寸。
M mǎ shì zhǔlì chǐcùn.
Size M là size chủ lực.
14 L码 L mǎ Size L L码库存最多。
L mǎ kùcún zuì duō.
Size L tồn kho nhiều nhất.
15 XL码 XL mǎ Size XL XL码适合高个客户。
XL mǎ shìhé gāo gè kèhù.
Size XL phù hợp khách cao to.
16 XXL码 XXL mǎ Size XXL XXL码销量稳定。
XXL mǎ xiāoliàng wěndìng.
Size XXL bán ổn định.
17 尺寸 Chǐcùn Kích thước 尺寸要量准确。
Chǐcùn yào liáng zhǔnquè.
Kích thước phải đo chính xác.
18 胸围 Xiōngwéi Vòng ngực 请量胸围尺寸。
Qǐng liáng xiōngwéi chǐcùn.
Vui lòng đo vòng ngực.
19 腰围 Yāowéi Vòng eo 腰围偏小了。
Yāowéi piān xiǎo le.
Vòng eo hơi nhỏ.
20 臀围 Túnwéi Vòng mông 臀围需要放大。
Túnwéi xūyào fàng dà.
Vòng mông cần nới rộng.
21 衣长 Yī cháng Dài áo 衣长要加两厘米。
Yī cháng yào jiā liǎng límǐ.
Dài áo cần tăng 2 cm.
22 袖长 Xiù cháng Dài tay 袖长不符合要求。
Xiù cháng bù fúhé yāoqiú.
Độ dài tay không đạt yêu cầu.
23 肩宽 Jiān kuān Rộng vai 肩宽偏窄。
Jiān kuān piān zhǎi.
Vai hơi hẹp.
24 误差 Wùchā Sai số 尺寸误差在允许范围内。
Chǐcùn wùchā zài yǔnxǔ fànwéi nèi.
Sai số kích thước trong phạm vi cho phép.
25 放码 Fàng mǎ Nhảy size 这款放码要均匀。
Zhè kuǎn fàng mǎ yào jūnyún.
Mẫu này nhảy size phải đều.
26 打版 Dǎ bǎn Làm rập 大码需要重新打版。
Dà mǎ xūyào chóngxīn dǎ bǎn.
Size lớn cần làm rập lại.
27 试穿 Shì chuān Mặc thử 出货前要试穿。
Chū huò qián yào shì chuān.
Trước khi xuất hàng phải mặc thử.
28 合身 Hé shēn Vừa người 这件衣服很合身。
Zhè jiàn yīfu hěn hé shēn.
Áo này mặc rất vừa.

6.TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG VỀ CÁC LOẠI MÀU SẮC VẢI TRONG CHUYÊN NGÀNH MAY

STT Tiếng Trung Pinyin Tiếng Việt Ví dụ
1 黑色 Hēisè Màu đen 这批衣服是黑色的。
Zhè pī yīfu shì hēisè de.
Lô hàng này là màu đen.
2 白色 Báisè Màu trắng 白色面料容易脏。
Báisè miànliào róngyì zāng.
Vải trắng dễ bẩn.
3 红色 Hóngsè Màu đỏ 红色需要单独染。
Hóngsè xūyào dāndú rǎn.
Màu đỏ cần nhuộm riêng.
4 蓝色 Lánsè Màu xanh dương 蓝色是主打颜色。
Lánsè shì zhǔdǎ yánsè.
Xanh dương là màu chủ đạo.
5 绿色 Lǜsè Màu xanh lá 绿色订单不多。
Lǜsè dìngdān bù duō.
Đơn màu xanh lá không nhiều.
6 黄色 Huángsè Màu vàng 黄色布容易褪色。
Huángsè bù róngyì tuìsè.
Vải vàng dễ phai màu.
7 灰色 Huīsè Màu xám 灰色很耐脏。
Huīsè hěn nài zāng.
Màu xám ít bám bẩn.
8 藏青色 Cángqīngsè Xanh navy 藏青色适合工装。
Cángqīngsè shìhé gōngzhuāng.
Xanh navy hợp đồ công sở.
9 天蓝色 Tiānlánsè Xanh da trời 天蓝色是春夏色。
Tiānlánsè shì chūnxià sè.
Xanh da trời là màu xuân hè.
10 深蓝色 Shēn lánsè Xanh đậm 深蓝色偏正式。
Shēn lánsè piān zhèngshì.
Xanh đậm mang tính trang trọng.
11 浅蓝色 Qiǎn lánsè Xanh nhạt 浅蓝色布料比较柔和。
Qiǎn lánsè bùliào bǐjiào róuhé.
Vải xanh nhạt nhìn mềm.
12 米色 Mǐsè Màu be 米色适合女装。
Mǐsè shìhé nǚzhuāng.
Màu be hợp đồ nữ.
13 卡其色 Kǎqísè Màu kaki 卡其色裤子卖得好。
Kǎqísè kùzi mài de hǎo.
Quần kaki bán chạy.
14 咖啡色 Kāfēisè Màu nâu 咖啡色耐看。
Kāfēisè nài kàn.
Màu nâu dễ nhìn.
15 驼色 Tuósè Màu lạc đà 驼色是秋冬主色。
Tuósè shì qiūdōng zhǔsè.
Màu lạc đà là màu chủ đạo thu đông.
16 粉色 Fěnsè Màu hồng 粉色订单给女装厂。
Fěnsè dìngdān gěi nǚzhuāng chǎng.
Đơn màu hồng giao cho xưởng đồ nữ.
17 紫色 Zǐsè Màu tím 紫色布比较少见。
Zǐsè bù bǐjiào shǎojiàn.
Vải tím khá hiếm.
18 酒红色 Jiǔhóngsè Đỏ rượu vang 酒红色适合礼服。
Jiǔhóngsè shìhé lǐfú.
Đỏ rượu vang hợp váy dạ hội.
19 荧光色 Yíngguāngsè Màu huỳnh quang 荧光色需要特别染料。
Yíngguāngsè xūyào tèbié rǎnliào.
Màu huỳnh quang cần thuốc nhuộm đặc biệt.
20 拼色 Pīnsè Phối màu 这款是拼色设计。
Zhè kuǎn shì pīnsè shèjì.
Mẫu này là thiết kế phối màu.
21 单色 Dānsè Màu trơn 客户要求单色。
Kèhù yāoqiú dānsè.
Khách yêu cầu màu trơn.
22 渐变色 Jiànbiànsè Màu chuyển sắc 渐变色工艺比较难。
Jiànbiànsè gōngyì bǐjiào nán.
Kỹ thuật chuyển màu khá khó.
23 原色 Yuánsè Màu mộc 原色布不染色。
Yuánsè bù bù rǎnsè.
Vải mộc không nhuộm.
24 印花色 Yìnhuāsè Màu in 印花色要对色准。
Yìnhuāsè yào duì sè zhǔn.
Màu in phải đúng màu.
25 对色 Duìsè So màu 需要先对色再生产。
Xūyào xiān duìsè zài shēngchǎn.
Cần so màu trước khi sản xuất.

7.MẪU CÂU GIAO TIẾP TIẾNG TRUNG TRONG CHUYÊN NGÀNH MAY

Tình huống STT Tiếng Trung Pinyin Tiếng Việt
1. GIAO TIẾP KHI KIỂM HÀNG – QC 1 这批货已经开始检查了。 Zhè pī huò yǐjīng kāishǐ jiǎnchá le. Lô hàng này đã bắt đầu kiểm tra rồi.
2 目前检查比例是多少? Mùqián jiǎnchá bǐlì shì duōshao? Hiện tại đang kiểm tra theo tỷ lệ bao nhiêu?
3 抽检还是全检? Chōujiǎn háishì quánjiǎn? Kiểm tra ngẫu nhiên hay kiểm tra 100%?
4 发现了一些小问题。 Fāxiàn le yìxiē xiǎo wèntí. Phát hiện một số lỗi nhỏ.
5 不影响整体质量。 Bù yǐngxiǎng zhěngtǐ zhìliàng. Không ảnh hưởng đến chất lượng tổng thể.
2. GIAO TIẾP KHI CÓ LỖI – XỬ LÝ LỖI 1 这个地方有线头。 Zhège dìfang yǒu xiàntóu. Chỗ này có chỉ thừa.
2 这里有污渍。 Zhèlǐ yǒu wūzì. Chỗ này có vết bẩn.
3 尺寸有点偏差。 Chǐcùn yǒudiǎn piānchā. Size có sai lệch một chút.
4 颜色和样板不一样。 Yánsè hé yàngbǎn bù yíyàng. Màu không giống mẫu.
5 这个问题可以返工吗? Zhège wèntí kěyǐ fǎngōng ma? Lỗi này có thể sửa lại không?
3. GIAO TIẾP DUYỆT MÀU – ĐỐI MÀU 1 颜色已经对过了。 Yánsè yǐjīng duì guò le. Màu đã được đối rồi.
2 这个颜色偏深。 Zhège yánsè piān shēn. Màu này hơi đậm.
3 这个颜色偏浅。 Zhège yánsè piān qiǎn. Màu này hơi nhạt.
4 需要重新染色。 Xūyào chóngxīn rǎnsè. Cần nhuộm lại.
5 客户能接受这个色差吗? Kèhù néng jiēshòu zhège sèchā ma? Khách có chấp nhận độ lệch màu này không?
4. GIAO TIẾP DUYỆT MẪU – SAMPLE 1 这是客户确认的样品。 Zhè shì kèhù quèrèn de yàngpǐn. Đây là mẫu khách đã duyệt.
2 大货必须按这个做。 Dàhuò bìxū àn zhège zuò. Hàng đại trà phải làm theo mẫu này.
3 样品和大货不能有差别。 Yàngpǐn hé dàhuò bùnéng yǒu chābié. Mẫu và hàng sản xuất không được khác nhau.
4 需要重新打样。 Xūyào chóngxīn dǎ yàng. Cần làm mẫu lại.
5. GIAO TIẾP TIẾN ĐỘ – GIAO HÀNG 1 目前生产进度是多少? Mùqián shēngchǎn jìndù shì duōshao? Tiến độ sản xuất hiện tại bao nhiêu rồi?
2 可以按期交货吗? Kěyǐ ànqī jiāohuò ma? Có giao hàng đúng hạn không?
3 我们会加班赶货。 Wǒmen huì jiābān gǎn huò. Chúng tôi sẽ tăng ca để kịp hàng.
4 预计三天后完成。 Yùjì sān tiān hòu wánchéng. Dự kiến hoàn thành sau 3 ngày.
5 这个问题我们会负责。 Zhège wèntí wǒmen huì fùzé. Vấn đề này chúng tôi sẽ chịu trách nhiệm.
6 可以给我们一点时间处理吗? Kěyǐ gěi wǒmen yìdiǎn shíjiān chǔlǐ ma? Có thể cho chúng tôi chút thời gian xử lý không?
7 希望长期合作。 Xīwàng chángqī hézuò. Mong được hợp tác lâu dài.

 

⇒ XEM BÀI VIẾT TẠI FANPAGE: [ TIẾNG TRUNG ACS ]


100+ TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHUYÊN NGÀNH CÔNG XƯỞNG MAY


BÀI VIẾT LIÊN QUAN:

TỪ LÓNG GIỚI TRẺ TRUNG QUỐC HAY DÙNG HIỆN NAY

TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ MỸ PHẨM MAKEUP

TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG 63 TỈNH THÀNH VIỆT NAM

CÁC CẶP TỪ TRÁI NGHĨA SONG ÂM TIẾT TRONG TIẾNG TRUNG


Đừng quên bấm Follow Tiếng Trung ACS để không bỏ lỡ bài mới mỗi ngày nhé!

100+ TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHUYÊN NGÀNH CÔNG XƯỞNG MAY

THÔNG TIN LIÊN HỆ

HỌC NGOẠI NGỮ ĐỔI TƯƠNG LAI – ACSCHINESE

Địa Chỉ: The Manhattan Vinhomes Grand Park, Thủ Đức, Thành Phố Hồ Chí Minh

Hotline/ Zalo: 086 555 3069

Email: acschinese@gmail.com

Website: acschinese.com

 

Đánh Giá Bài Viết