150+ TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHUYÊN NGÀNH CÔNG XƯỞNG SẢN XUẤT GIẤY VÀ BAO BÌ

ACSCHINESE
98 Lượt xem
19/01/26

150+ TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHUYÊN NGÀNH CÔNG XƯỞNG SẢN XUẤT GIẤY VÀ BAO BÌ

150+ TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHUYÊN NGÀNH CÔNG XƯỞNG SẢN XUẤT GIẤY VÀ BAO BÌ

1.Từ vựng tiếng Trung về các loại giấy chuyên ngành công xưởng sản xuất giấy

STT TIẾNG TRUNG PINYIN TIẾNG VIỆT VÍ DỤ
1 纸张 zhǐzhāng Giấy 工厂每天用很多纸张。
Gōngchǎng měitiān yòng hěn duō zhǐzhāng.
Nhà xưởng mỗi ngày dùng nhiều giấy.
2 绝缘纸 diànjuéyuán zhǐ Giấy cách điện 绝缘纸用于电线。
Juéyuán zhǐ yòngyú diànxiàn.
Giấy cách điện dùng cho dây điện.
3 感光纸 gǎnguāng zhǐ Giấy cảm quang 感光纸要避光。
Gǎnguāng zhǐ yào bìguāng.
Giấy cảm quang phải tránh sáng.
4 转印纸 zhuǎnyìn zhǐ Giấy in chuyển nhiệt 用转印纸印图案。
Yòng zhuǎnyìn zhǐ yìn tú’àn.
Dùng giấy chuyển nhiệt để in hình.
5 纸板 zhǐbǎn Giấy cứng 纸板用来做箱子。
Zhǐbǎn yòng lái zuò xiāngzi.
Giấy cứng dùng làm thùng.
6 卷烟纸 juǎnyān zhǐ Giấy cuộn thuốc lá 卷烟纸在车间生产。
Juǎnyān zhǐ zài chējiān shēngchǎn.
Giấy cuộn thuốc lá sản xuất trong xưởng.
7 包装纸 bāozhuāng zhǐ Giấy đóng gói 产品用包装纸包好。
Chǎnpǐn yòng bāozhuāng zhǐ bāo hǎo.
Sản phẩm được gói kỹ.
8 计器用纸 jìqì yòng zhǐ Giấy dùng trong cơ khí 计器用纸要更换。
Jìqì yòng zhǐ yào gēnghuàn.
Giấy máy đo cần thay.
9 工业技术用纸 gōngyè jìshù yòng zhǐ Giấy kỹ thuật công nghiệp 这是工业技术用纸。
Zhè shì gōngyè jìshù yòng zhǐ.
Đây là giấy kỹ thuật công nghiệp.
10 印刷用纸 yìnshuā yòng zhǐ Giấy in ấn 印刷用纸要平。
Yìnshuā yòng zhǐ yào píng.
Giấy in phải phẳng.
11 吸纸 xī zhǐ Giấy thấm dầu 用吸纸擦油。
Yòng xī zhǐ cā yóu.
Dùng giấy thấm dầu lau dầu.
12 制图纸 zhìtú zhǐ Giấy vẽ kỹ thuật 用制图纸画图。
Yòng zhìtú zhǐ huà tú.
Dùng giấy kỹ thuật để vẽ.
13 绘图纸 huìtú zhǐ Giấy vẽ mỹ thuật 设计部用绘图纸。
Shèjì bù yòng huìtú zhǐ.
Bộ phận thiết kế dùng giấy vẽ.
14 书写纸 shūxiě zhǐ Giấy viết 用书写纸记录。
Yòng shūxiě zhǐ jìlù.
Dùng giấy viết ghi chép.
15 牛皮纸 niúpí zhǐ Giấy kraft 牛皮纸很结实。
Niúpí zhǐ hěn jiēshi.
Giấy kraft rất chắc.
16 防锈纸 fángxiù zhǐ Giấy chống gỉ 防锈纸保护零件。
Fángxiù zhǐ bǎohù língjiàn.
Giấy chống gỉ bảo vệ linh kiện.
17 防潮纸 fángcháo zhǐ Giấy chống ẩm 防潮纸不能湿。
Fángcháo zhǐ bùnéng shī.
Giấy chống ẩm không được ướt.
18 隔离纸 gélí zhǐ Giấy cách ly 中间放隔离纸。
Zhōngjiān fàng gélí zhǐ.
Đặt giấy cách ly ở giữa.
19 过滤纸 guòlǜ zhǐ Giấy lọc 过滤纸要换。
Guòlǜ zhǐ yào huàn.
Giấy lọc cần thay.
20 耐热纸 nàirè zhǐ Giấy chịu nhiệt 耐热纸不怕高温。
Nàirè zhǐ bù pà gāowēn.
Giấy chịu nhiệt không sợ nhiệt cao.
21 阻燃纸 zǔrán zhǐ Giấy chống cháy 阻燃纸更安全。
Zǔrán zhǐ gèng ānquán.
Giấy chống cháy an toàn hơn.
22 复合纸 fùhé zhǐ Giấy composite 复合纸强度高。
Fùhé zhǐ qiángdù gāo.
Giấy composite có độ bền cao.
23 缓冲纸 huǎnchōng zhǐ Giấy đệm chống sốc 缓冲纸保护产品。
Huǎnchōng zhǐ bǎohù chǎnpǐn.
Giấy đệm bảo vệ sản phẩm.
24 垫纸 diàn zhǐ Giấy lót 箱子里放垫纸。
Xiāngzi lǐ fàng diàn zhǐ.
Đặt giấy lót trong thùng.
25 包裹纸 bāoguǒ zhǐ Giấy gói 用包裹纸包货。
Yòng bāoguǒ zhǐ bāo huò.
Dùng giấy gói hàng.
26 蜡纸 là zhǐ Giấy nến 蜡纸防水。
Là zhǐ fáng shuǐ.
Giấy nến chống nước.
27 防静电纸 fáng jìngdiàn zhǐ Giấy chống tĩnh điện 防静电纸保护电子件。
Fáng jìngdiàn zhǐ bǎohù diànzǐ jiàn.
Giấy chống tĩnh điện bảo vệ linh kiện điện tử.
28 打印纸 dǎyìn zhǐ Giấy in 打印纸放这里。
Dǎyìn zhǐ fàng zhèlǐ.
Giấy in để ở đây.
29 复印纸 fùyìn zhǐ Giấy photocopy 复印纸不够了。
Fùyìn zhǐ bù gòu le.
Giấy photocopy sắp hết.
30 记录纸 jìlù zhǐ Giấy ghi dữ liệu 数据写在记录纸上。
Shùjù xiě zài jìlù zhǐ shàng.
Dữ liệu được ghi trên giấy ghi.
31 工单纸 gōngdān zhǐ Giấy lệnh sản xuất 工单纸要签名。
Gōngdān zhǐ yào qiānmíng.
Giấy lệnh sản xuất cần ký.
32 检验纸 jiǎnyàn zhǐ Giấy kiểm tra 检验纸要保存。
Jiǎnyàn zhǐ yào bǎocún.
Giấy kiểm tra cần lưu lại.
33 报告纸 bàogào zhǐ Giấy báo cáo 报告写在报告纸上。
Bàogào xiě zài bàogào zhǐ shàng.
Báo cáo được viết trên giấy báo cáo.
34 表格纸 biǎogé zhǐ Giấy biểu mẫu 表格纸要填写。
Biǎogé zhǐ yào tiánxiě.
Giấy biểu mẫu cần điền.

2.Từ vựng tiếng Trung về nguyên liệu sản xuất giấy

STT TIẾNG TRUNG PINYIN TIẾNG VIỆT VÍ DỤ
1 造纸原料 zàozhǐ yuánliào Nguyên liệu sản xuất giấy 这些是造纸原料。
Zhèxiē shì zàozhǐ yuánliào.
Đây là nguyên liệu sản xuất giấy.
2 甘蔗渣 gānzhè zhā Bã mía 甘蔗渣可以用来造纸。
Gānzhè zhā kěyǐ yòng lái zàozhǐ.
Bã mía có thể dùng để sản xuất giấy.
3 棉花 miánhuā Bông 棉花用于生产纸浆。
Miánhuā yòngyú shēngchǎn zhǐjiāng.
Bông dùng để sản xuất bột giấy.
4 再生纸 zàishēng zhǐ Giấy tái chế 再生纸来自废纸。
Zàishēng zhǐ láizì fèizhǐ.
Giấy tái chế từ giấy thải.
5 木材 mùcái Gỗ 木材是主要原料。
Mùcái shì zhǔyào yuánliào.
Gỗ là nguyên liệu chính.
6 芦苇 lúwěi Cây sậy 芦苇可以做纸浆。
Lúwěi kěyǐ zuò zhǐjiāng.
Cây sậy có thể làm bột giấy.
7 麦秸 màijiē Rơm lúa mì 麦秸用于造纸。
Màijiē yòngyú zàozhǐ.
Rơm lúa mì dùng để làm giấy.
8 稻草 dàocǎo Rơm lúa 稻草需要先处理。
Dàocǎo xūyào xiān chǔlǐ.
Rơm lúa cần xử lý trước.
9 桑树皮 sāngshù pí Vỏ cây dâu 桑树皮能做高档纸。
Sāngshù pí néng zuò gāodàng zhǐ.
Vỏ cây dâu dùng làm giấy cao cấp.
10 木浆 mùjiāng Bột gỗ 木浆是造纸的主要原料。
Mùjiāng shì zàozhǐ de zhǔyào yuánliào.
Bột gỗ là nguyên liệu chính để sản xuất giấy.
11 纸浆 zhǐjiāng Bột giấy 纸浆已经准备好了。
Zhǐjiāng yǐjīng zhǔnbèi hǎo le.
Bột giấy đã được chuẩn bị xong.
12 化学浆 huàxué jiāng Bột giấy hóa học 化学浆用于高质量纸张。
Huàxué jiāng yòngyú gāo zhìliàng zhǐzhāng.
Bột giấy hóa học dùng cho giấy chất lượng cao.
13 机械浆 jīxiè jiāng Bột giấy cơ học 机械浆成本比较低。
Jīxiè jiāng chéngběn bǐjiào dī.
Bột giấy cơ học có chi phí thấp.
14 再生浆 zàishēng jiāng Bột giấy tái chế 再生浆来自废纸。
Zàishēng jiāng láizì fèizhǐ.
Bột giấy tái chế từ giấy thải.
15 废纸 fèizhǐ Giấy phế liệu 废纸要分类处理。
Fèizhǐ yào fēnlèi chǔlǐ.
Giấy phế liệu cần được phân loại.
16 竹浆 zhújiāng Bột tre 竹浆比较环保。
Zhújiāng bǐjiào huánbǎo.
Bột tre thân thiện môi trường.
17 草浆 cǎojiāng Bột cỏ 草浆用于低档纸。
Cǎojiāng yòngyú dī dàng zhǐ.
Bột cỏ dùng cho giấy cấp thấp.
18 棉浆 miánjiāng Bột bông 棉浆适合做特种纸。
Miánjiāng shìhé zuò tèzhǒng zhǐ.
Bột bông phù hợp làm giấy đặc chủng.
19 麻浆 májiāng Bột gai 麻浆强度高。
Májiāng qiángdù gāo.
Bột gai có độ bền cao.
20 填料 tiánliào Chất độn 填料影响纸的质量。
Tiánliào yǐngxiǎng zhǐ de zhìliàng.
Chất độn ảnh hưởng đến chất lượng giấy.
21 碳酸钙 tànsuān gài Canxi cacbonat 碳酸钙是常用填料。
Tànsuān gài shì chángyòng tiánliào.
Canxi cacbonat là chất độn thường dùng.
22 高岭土 gāolǐngtǔ Cao lanh 高岭土让纸更白。
Gāolǐngtǔ ràng zhǐ gèng bái.
Cao lanh làm giấy trắng hơn.
23 施胶剂 shījiāo jì Chất hồ keo 施胶剂提高防水性。
Shījiāo jì tígāo fángshuǐ xìng.
Chất hồ keo tăng khả năng chống nước.
24 增白剂 zēngbái jì Chất làm trắng 增白剂要控制用量。
Zēngbái jì yào kòngzhì yòngliàng.
Chất làm trắng cần kiểm soát liều lượng.
25 染料 rǎnliào Thuốc nhuộm 染料用于彩色纸。
Rǎnliào yòngyú cǎisè zhǐ.
Thuốc nhuộm dùng cho giấy màu.

3.Từ vựng tiếng Trung về quy trình sản xuất giấy

STT TIẾNG TRUNG PINYIN TIẾNG VIỆT VÍ DỤ
1 传送带 chuánsòngdài băng chuyền 传送带速度要调慢一点。
Chuánsòngdài sùdù yào tiáo màn yìdiǎn.
Băng chuyền cần chỉnh chậm lại một chút.
2 纸浆 zhǐjiāng bột giấy 纸浆浓度今天不稳定。
Zhǐjiāng nóngdù jīntiān bù wěndìng.
Nồng độ bột giấy hôm nay không ổn định.
3 合格浆料 hégé jiāngliào bột giấy đạt tiêu chuẩn 不合格的浆料不能投产。
Bù hégé de jiāngliào bù néng tóuchǎn.
Bột giấy không đạt không được đưa vào sản xuất.
4 压光 yāguāng cán bóng 这一段压光压力不够。
Zhè yí duàn yāguāng yālì bù gòu.
Áp lực cán bóng đoạn này chưa đủ.
5 切角 qièjiǎo cắt góc 切角尺寸和图纸不符。
Qièjiǎo chǐcùn hé túzhǐ bú fú.
Kích thước cắt góc không khớp bản vẽ.
6 压线裁切机 yāxiàn cáiqiè jī cắt rạp ép biên 压线裁切机今天故障多。
Yāxiàn cáiqiè jī jīntiān gùzhàng duō.
Máy ép biên cắt rạp hôm nay hay lỗi.
7 涂料 túliào chất sơn 涂料比例调错了。
Túliào bǐlì tiáo cuò le.
Tỷ lệ pha sơn bị chỉnh sai.
8 绑原线 bǎngyuá xiàn cột dây 绑原线太松,容易散。
Bǎngyuá xiàn tài sōng, róngyì sàn.
Dây cột quá lỏng, dễ bung.
9 卷纸 juǎn zhǐ cuộn giấy 这卷纸边缘起皱。
Zhè juǎn zhǐ biānyuán qǐ zhòu.
Cuộn giấy này bị nhăn mép.
10 补强 bǔqiáng dán nẹp 箱底一定要补强。
Xiāng dǐ yídìng yào bǔqiáng.
Đáy thùng bắt buộc phải gia cố.
11 调制 tiáozhì điều chế 胶水正在调制中。
Jiāoshuǐ zhèngzài tiáozhì zhōng.
Keo đang được điều chế.
12 上下加钉 shàngxià jiādīng đinh trên dưới 上下加钉位置要一致。
Shàngxià jiādīng wèizhì yào yízhì.
Vị trí đóng đinh trên dưới phải đồng đều.
13 耐压力 nàiyālì độ chịu lực 这款箱子的耐压力不达标。
Zhè kuǎn xiāngzi de nàiyālì bù dábiāo.
Độ chịu lực của loại thùng này không đạt chuẩn.
14 厚度 hòudù độ dày 厚度偏差超过范围。
Hòudù piānchā chāoguò fànwéi.
Sai lệch độ dày vượt mức cho phép.
15 外径 wàijìng đường kính ngoài 外径数据再确认一次。
Wàijìng shùjù zài quèrèn yí cì.
Xác nhận lại số đo đường kính ngoài.
16 内径 nèijìng đường kính trong 内径不准会影响装配。
Nèijìng bù zhǔn huì yǐngxiǎng zhuāngpèi.
Đường kính trong sai sẽ ảnh hưởng lắp ráp.
17 包装 bāozhuāng đóng gói 今天下班前要完成包装。
Jīntiān xiàbān qián yào wánchéng bāozhuāng.
Phải đóng gói xong trước khi tan ca.
18 打手提孔 dǎ shǒutí kǒng đục lỗ xách 手提孔高度要统一。
Shǒutí kǒng gāodù yào tǒngyī.
Chiều cao lỗ xách phải đồng nhất.
19 双钉 shuāngdīng ghim đôi 重箱必须用双钉。
Zhòng xiāng bìxū yòng shuāngdīng.
Thùng nặng bắt buộc dùng ghim đôi.
20 单钉 dāndīng ghim đơn 单钉不适合重货。
Dāndīng bù shìhé zhòng huò.
Ghim đơn không phù hợp hàng nặng.
21 特殊加工 tèshū jiāgōng gia công đặc biệt 这个订单需要特殊加工。
Tèshū dìngdān xūyào tèshū jiāgōng.
Đơn hàng này cần gia công đặc biệt.
22 纸宽 zhǐkuān chiều rộng giấy 纸宽超出客户要求。
Zhǐkuān chāochū kèhù yāoqiú.
Chiều rộng giấy vượt yêu cầu khách hàng.
23 涂布纸 túbù zhǐ giấy tráng 涂布纸表面有气泡。
Túbù zhǐ biǎomiàn yǒu qìpào.
Bề mặt giấy tráng có bọt khí.
24 附箱 fùxiāng kèm mẫu thùng 这批货要附箱确认。
Zhè pī huò yào fùxiāng quèrèn.
Lô hàng này cần kèm thùng mẫu để xác nhận.
25 附稿 fùgǎo tài liệu đính kèm 图纸已经附稿发送。
Túzhǐ yǐjīng fùgǎo fāsòng.
Bản vẽ đã được gửi kèm tài liệu.
26 抄造 chāozào làm giấy 这条线正在抄造瓦楞纸。
Zhè tiáo xiàn zhèngzài chāozào wǎléngzhǐ.
Dây chuyền này đang sản xuất giấy sóng.
27 手工造纸 shǒugōng zàozhǐ làm giấy thủ công 这部分是手工造纸完成的。
Zhè bùfen shì shǒugōng zàozhǐ wánchéng de.
Phần này được hoàn thành bằng làm giấy thủ công.
28 加工级别 jiāgōng jíbié loại máy gia công 加工级别要按订单调整。
Jiāgōng jíbié yào àn dìngdān tiáozhěng.
Cấp độ gia công phải chỉnh theo đơn hàng.
29 碑机 bēijī máy bế 碑机刀模需要更换。
Bēijī dāomú xūyào gēnghuàn.
Khuôn dao máy bế cần thay.
30 压光机 yāguāng jī máy cán bóng 压光机温度偏高。
Yāguāng jī wēndù piān gāo.
Nhiệt độ máy cán bóng hơi cao.
31 轧机 zhájī máy cắt 轧机切边不齐。
Zhájī qiē biān bù qí.
Máy cắt xén mép không đều.
32 开槽机 kāicáo jī máy cắt rãnh 开槽机位置要重新校准。
Kāicáo jī wèizhì yào chóngxīn jiàozhǔn.
Máy cắt rãnh cần căn chỉnh lại vị trí.
33 糊盒机 húhé jī máy dán 糊盒机上胶不均。
Húhé jī shàng jiāo bù jūn.
Máy dán bôi keo không đều.
34 打钉机 dǎdīng jī máy ghim 打钉机卡钉了。
Dǎdīng jī kǎ dīng le.
Máy ghim bị kẹt ghim.
35 印刷机 yìnshuā jī máy in 印刷机颜色偏深。
Yìnshuā jī yánsè piān shēn.
Màu in của máy in bị đậm.
36 印刷开槽机 yìnshuā kāi cáo jī máy in cắt rãnh 印刷开槽机同步有问题。
Yìnshuā kāicáo jī tóngbù yǒu wèntí.
Máy in cắt rãnh bị lỗi đồng bộ.
37 瓦楞机 wǎléng jī máy gợn sóng 瓦楞机今天停机检修。
Wǎléng jī jīntiān tíngjī jiǎnxiū.
Máy sóng hôm nay dừng để bảo trì.
38 涂布机 túbù jī máy tráng 涂布机涂层不稳定。
Túbù jī túcéng bù wěndìng.
Lớp tráng của máy không ổn định.
39 造纸行业 zàozhǐ hángyè ngành công nghiệp giấy 造纸行业竞争越来越激烈。
Zàozhǐ hángyè jìngzhēng yuè lái yuè jīliè.
Ngành giấy cạnh tranh ngày càng gay gắt.
40 代操纸规格 dàicāozhǐ guīgé quy cách làm giấy thay thế 代操纸规格要客户确认。
Dàicāozhǐ guīgé yào kèhù quèrèn.
Quy cách giấy thay thế phải được khách xác nhận.
41 造纸过程 zàozhǐ guòchéng quy trình sản xuất giấy 造纸过程要全程记录。
Zàozhǐ guòchéng yào quánchéng jìlù.
Quy trình sản xuất giấy phải được ghi lại toàn bộ.
42 瓦楞纸机压线 wǎlèngzhǐjī yāxiàn gợn sóng ép biên 瓦楞纸机压线不清晰。
Wǎlèngzhǐjī yāxiàn bù qīngxī.
Đường ép biên của máy sóng không rõ.
43 合格品 hégépǐn sản phẩm đạt tiêu chuẩn 合格品才能入库。
Hégépǐn cáinéng rùkù.
Chỉ sản phẩm đạt chuẩn mới được nhập kho.
44 造纸 zàozhǐ sản xuất giấy 造纸速度要控制好。
Zàozhǐ sùdù yào kòngzhì hǎo.
Tốc độ sản xuất giấy phải được kiểm soát.
45 裁数 cáishù số lượng cắt 裁数按订单执行。
Cáishù àn dìngdān zhíxíng.
Số lượng cắt làm theo đơn hàng.
46 平板数量 píngbǎn shùliàng số lượng giấy 平板数量统计错了。
Píngbǎn shùliàng tǒngjì cuò le.
Số lượng giấy tấm bị thống kê sai.
47 印刷颜数 yìnshuā yánshù số màu in 印刷颜数不能少于四。
Yìnshuā yánshù bù néng shǎo yú sì.
Số màu in không được ít hơn bốn.
48 揭纸 jiēzhǐ tách giấy 揭纸时要注意边角。
Jiēzhǐ shí yào zhùyì biānjiǎo.
Khi tách giấy phải chú ý mép góc.
49 化学处理 huàxué chǔlǐ xử lý hóa học 纸浆要先做化学处理。
Zhǐjiāng yào xiān zuò huàxué chǔlǐ.
Bột giấy phải xử lý hóa học trước.

4.Từ vựng tiếng Trung về các loại bao bì chuyên ngành công xưởng sản xuất giấy

STT TIẾNG TRUNG PINYIN TIẾNG VIỆT VÍ DỤ
1 食用油包装 shíyòngyóu bāozhuāng bao bì dầu ăn 这批食用油包装耐油性不够。
Zhè pī shíyòngyóu bāozhuāng nài yóu xìng bú gòu.
Lô bao bì dầu ăn này khả năng chống dầu chưa đạt.
2 饮料包装 yǐnliào bāozhuāng bao bì đồ uống 饮料包装要重新压线。
Yǐnliào bāozhuāng yào chóngxīn yāxiàn.
Bao bì đồ uống cần ép đường gấp lại.
3 化妆品包装 huàzhuāngpǐn bāozhuāng bao bì mỹ phẩm 化妆品包装表面不能有划痕。
Huàzhuāngpǐn bāozhuāng biǎomiàn bù néng yǒu huáhén.
Bề mặt bao bì mỹ phẩm không được có vết trầy.
4 酒类包装 jiǔlèi bāozhuāng bao bì rượu 酒类包装在装箱前要复检。
Jiǔlèi bāozhuāng zài zhuāngxiāng qián yào fùjiǎn.
Bao bì rượu phải kiểm tra lại trước khi đóng thùng.
5 食品包装 shípǐn bāozhuāng bao bì thực phẩm 食品包装材料不能受潮。
Shípǐn bāozhuāng cáiliào bù néng shòu cháo.
Vật liệu bao bì thực phẩm không được bị ẩm.
6 保健品包装 bǎojiànpǐn bāozhuāng bao bì thực phẩm chức năng 保健品包装需要贴防伪标。
Bǎojiànpǐn bāozhuāng xūyào tiē fángwěi biāo.
Bao bì thực phẩm chức năng cần dán tem chống giả.
7 香烟包装 xiāngyān bāozhuāng bao bì thuốc lá 香烟包装折角不整齐。
Xiāngyān bāozhuāng zhéjiǎo bù zhěngqí.
Các góc gấp bao bì thuốc lá không đều.
8 纸托盘 zhǐtuōpán khay giấy 纸托盘承重测试没通过。
Zhǐtuōpán chéngzhòng cèshì méi tōngguò.
Khay giấy không đạt kiểm tra tải trọng.
9 纸类标签 zhǐlèi biāoqiān nhãn giấy các loại 纸类标签印刷位置偏了。
Zhǐlèi biāoqiān yìnshuā wèizhì piān le.
Vị trí in nhãn giấy bị lệch.
10 包装制品配附件 bāozhuāng zhìpǐn pèifùjiàn phụ kiện bao bì đóng gói khác 包装制品配附件要随货一起发。
Bāozhuāng zhìpǐn pèifùjiàn yào suí huò yìqǐ fā.
Phụ kiện bao bì phải gửi kèm theo hàng.

5.Từ vựng tiếng Trung về quy trình đóng gói sản xuất giấy

STT TIẾNG TRUNG PINYIN TIẾNG VIỆT VÍ DỤ
1 裹包 guǒbāo bao, gói 裹包的时候要把边角压紧。
Guǒbāo de shíhou yào bǎ biānjiǎo yā jǐn.
Khi gói phải ép chặt các góc.
2 包装功能 bāozhuāng gōngnéng công dụng đóng gói 这种包装功能主要是防潮。
Zhè zhǒng bāozhuāng gōngnéng zhǔyào shì fángcháo.
Công dụng chính của kiểu đóng gói này là chống ẩm.
3 包装工艺 bāozhuāng gōngyì công nghệ đóng gói 这个订单的包装工艺比较复杂。
Zhège dìngdān de bāozhuāng gōngyì bǐjiào fùzá.
Đơn hàng này có công nghệ đóng gói khá phức tạp.
4 粘合 niánhé dán 粘合不牢,箱子容易开。
Niánhé bù láo, xiāngzi róngyì kāi.
Dán không chắc thì thùng dễ bung.
5 加票 jiāpiào dán nhãn 出货前记得加票。
Chūhuò qián jìde jiāpiào.
Trước khi xuất hàng nhớ dán nhãn.
6 包装计量 bāozhuāng jìliàng đo lường đóng gói 包装计量一定要准确。
Bāozhuāng jìliàng yídìng yào zhǔnquè.
Đo lường đóng gói nhất định phải chính xác.
7 包装、打包 bāozhuāng, dǎbāo đóng hàng 今天这批货要马上包装打包。
Jīntiān zhè pī huò yào mǎshàng bāozhuāng dǎbāo.
Lô hàng hôm nay phải đóng ngay.
8 热封合 rèfēnghé ép bằng nhiệt 热封合温度要调低一点。
Rèfēnghé wēndù yào tiáo dī yìdiǎn.
Nhiệt độ ép nhiệt cần chỉnh thấp lại chút.
9 钉合 dīnghé ghim miệng 钉合位置不要偏。
Dīnghé wèizhì bú yào piān.
Vị trí ghim không được lệch.
10 包装成本 bāozhuāng chéngběn giá thành đóng gói 这个方案能降低包装成本。
Zhège fāng’àn néng jiàngdī bāozhuāng chéngběn.
Phương án này giúp giảm chi phí đóng gói.
11 包装系统 bāozhuāng xìtǒng hệ thống đóng gói 新的包装系统已经上线。
Xīn de bāozhuāng xìtǒng yǐjīng shàngxiàn.
Hệ thống đóng gói mới đã đưa vào vận hành.
12 制罐 zhìguàn hộp giấy 这个型号主要做制罐产品。
Zhège xínghào zhǔyào zuò zhìguàn chǎnpǐn.
Dòng này chủ yếu sản xuất hộp giấy.
13 缝合 fénghé khâu miệng 缝合线要走直。
Fénghé xiàn yào zǒu zhí.
Đường khâu phải thẳng.
14 包装检验 bāozhuāng jiǎnyàn kiểm tra đóng gói 包装检验不合格要返工。
Bāozhuāng jiǎnyàn bù hégé yào fǎngōng.
Kiểm tra đóng gói không đạt thì phải làm lại.
15 产品包装图 chǎnpǐn bāozhuāng tú bản vẽ bao bì 按产品包装图来生产。
Àn chǎnpǐn bāozhuāng tú lái shēngchǎn.
Sản xuất theo bản vẽ bao bì sản phẩm.
16 包装造型 bāozhuāng zàoxíng tạo hình đóng gói 客户要求调整包装造型。
Kèhù yāoqiú tiáozhěng bāozhuāng zàoxíng.
Khách yêu cầu điều chỉnh hình dạng bao bì.
17 纸桶 zhǐtǒng thùng giấy 纸桶内壁要加防潮层。
Zhǐtǒng nèibì yào jiā fángcháo céng.
Bên trong thùng giấy cần thêm lớp chống ẩm.
18 纸箱 zhǐxiāng thùng carton 纸箱强度不够要换材质。
Zhǐxiāng qiángdù bú gòu yào huàn cáizhì.
Độ cứng thùng carton không đủ, phải đổi vật liệu.
19 包装标准 bāozhuāng biāozhǔn tiêu chuẩn đóng gói 所有产品必须符合包装标准。
Suǒyǒu chǎnpǐn bìxū fúhé bāozhuāng biāozhǔn.
Tất cả sản phẩm phải đạt tiêu chuẩn đóng gói.

6.Từ vựng tiếng Trung về kiểm tra, xuất hàng chuyên ngành sản xuất giấy

STT TIẾNG TRUNG PINYIN TIẾNG VIỆT VÍ DỤ
1 质量检验 zhìliàng jiǎnyàn kiểm tra chất lượng 这批产品正在做质量检验。
Zhè pī chǎnpǐn zhèngzài zuò zhìliàng jiǎnyàn.
Lô hàng này đang được kiểm tra chất lượng.
2 出货检验 chūhuò jiǎnyàn kiểm tra trước xuất hàng 出货检验没问题才能发货。
Chūhuò jiǎnyàn méi wèntí cái néng fāhuò.
Kiểm tra xuất hàng đạt mới được giao.
3 抽检 chōujiǎn kiểm tra ngẫu nhiên 今天按比例进行抽检。
Jīntiān àn bǐlì jìnxíng chōujiǎn.
Hôm nay kiểm tra ngẫu nhiên theo tỷ lệ.
4 全检 quánjiǎn kiểm tra toàn bộ 客户要求这批货全检。
Kèhù yāoqiú zhè pī huò quánjiǎn.
Khách yêu cầu kiểm tra toàn bộ lô này.
5 不良品 bùliángpǐn hàng lỗi 不良品要单独放一边。
Bùliángpǐn yào dāndú fàng yìbiān.
Hàng lỗi phải để riêng.
6 不合格 bù hégé không đạt tiêu chuẩn 压力测试不合格。
Yālì cèshì bù hégé.
Kiểm tra chịu lực không đạt.
7 返工 fǎngōng làm lại 发现问题的箱子要返工。
Fāxiàn wèntí de xiāngzi yào fǎngōng.
Thùng phát hiện lỗi phải làm lại.
8 报废 bàofèi loại bỏ, phế 破损严重的直接报废。
Pòsǔn yánzhòng de zhíjiē bàofèi.
Hư hỏng nặng thì loại bỏ luôn.
9 尺寸偏差 chǐcùn piānchā sai lệch kích thước 纸箱尺寸偏差超标了。
Zhǐxiāng chǐcùn piānchā chāobiāo le.
Kích thước thùng bị lệch vượt chuẩn.
10 印刷不清 yìnshuā bù qīng in không rõ LOGO印刷不清要重做。
LOGO yìnshuā bù qīng yào chóng zuò.
Logo in không rõ phải làm lại.
11 漏印 lòu yìn thiếu bản in 这一面有漏印现象。
Zhè yí miàn yǒu lòu yìn xiànxiàng.
Mặt này bị thiếu bản in.
12 错位 cuòwèi lệch vị trí 开槽位置有错位。
Kāicáo wèizhì yǒu cuòwèi.
Vị trí cắt rãnh bị lệch.
13 压线不直 yāxiàn bù zhí ép biên không thẳng 压线不直会影响折叠。
Yāxiàn bù zhí huì yǐngxiǎng zhédié.
Ép biên không thẳng ảnh hưởng gấp thùng.
14 粘合不牢 niánhé bù láo dán không chắc 粘合不牢容易开箱。
Niánhé bù láo róngyì kāi xiāng.
Dán không chắc dễ bung thùng.
15 钉位不准 dīngwèi bù zhǔn ghim sai vị trí 钉位不准要调整机器。
Dīngwèi bù zhǔn yào tiáozhěng jīqì.
Ghim sai vị trí phải chỉnh máy.
16 表面破损 biǎomiàn pòsǔn bề mặt bị rách 表面破损影响外观。
Biǎomiàn pòsǔn yǐngxiǎng wàiguān.
Bề mặt rách ảnh hưởng hình thức.
17 受潮 shòucháo bị ẩm 纸张受潮不能出货。
Zhǐzhāng shòucháo bù néng chūhuò.
Giấy bị ẩm không được xuất hàng.
18 堆码不稳 duīmǎ bù wěn xếp chồng không chắc 托盘堆码不稳有风险。
Tuōpán duīmǎ bù wěn yǒu fēngxiǎn.
Xếp pallet không chắc rất nguy hiểm.
19 出货 chūhuò xuất hàng 下午三点开始出货。
Xiàwǔ sān diǎn kāishǐ chūhuò.
Ba giờ chiều bắt đầu xuất hàng.
20 延期出货 yánqī chūhuò trễ xuất hàng 因为返工导致延期出货。
Yīnwèi fǎngōng dǎozhì yánqī chūhuò.
Do làm lại nên bị trễ xuất hàng.
21 发货单 fāhuò dān phiếu xuất hàng 发货单信息要核对清楚。
Fāhuò dān xìnxī yào héduì qīngchu.
Thông tin phiếu xuất phải đối chiếu kỹ.
22 装车 zhuāngchē chất hàng lên xe 装车时注意不要压坏。
Zhuāngchē shí zhùyì bú yào yā huài.
Khi chất xe chú ý không làm móp hàng.
23 错发 cuòfā giao nhầm hàng 数量核对不清容易错发。
Shùliàng héduì bù qīng róngyì cuòfā.
Không kiểm số kỹ dễ giao nhầm.
24 少数 shǎoshù thiếu số lượng 这批货有少数问题。
Zhè pī huò yǒu shǎoshù wèntí.
Lô này bị thiếu số lượng.

7.Từ vựng tiếng Trung về màu sắc của giấy trong chuyên ngành sản xuất giấy

STT TIẾNG TRUNG PINYIN TIẾNG VIỆT VÍ DỤ
1 白纸 bái zhǐ giấy trắng 这批白纸是用来做内盒的。
Zhè pī bái zhǐ shì yònglái zuò nèi hé de.
Lô giấy trắng này dùng làm hộp trong.
2 牛皮色纸 niúpí sè zhǐ giấy màu kraft 客户指定要牛皮色纸。
Kèhù zhǐdìng yào niúpí sè zhǐ.
Khách chỉ định dùng giấy kraft.
3 本色纸 běnsè zhǐ giấy màu nguyên bản 本色纸不漂白,更环保。
Běnsè zhǐ bù piǎobái, gèng huánbǎo.
Giấy nguyên bản không tẩy, thân thiện môi trường.
4 黄色纸 huángsè zhǐ giấy màu vàng 黄色纸常用来做标签。
Huángsè zhǐ cháng yònglái zuò biāoqiān.
Giấy vàng hay dùng làm nhãn.
5 棕色纸 zōngsè zhǐ giấy màu nâu 棕色纸看起来比较结实。
Zōngsè zhǐ kàn qǐlái bǐjiào jiēshi.
Giấy nâu trông khá chắc.
6 灰色纸 huīsè zhǐ giấy màu xám 灰色纸一般用作底层。
Huīsè zhǐ yìbān yòng zuò dǐcéng.
Giấy xám thường dùng làm lớp đáy.
7 黑色纸 hēisè zhǐ giấy màu đen 黑色纸要注意印刷对比度。
Hēisè zhǐ yào zhùyì yìnshuā duìbǐdù.
Giấy đen phải chú ý độ tương phản khi in.
8 红色纸 hóngsè zhǐ giấy màu đỏ 红色纸多用于礼盒包装。
Hóngsè zhǐ duō yòngyú lǐhé bāozhuāng.
Giấy đỏ hay dùng cho hộp quà.
9 蓝色纸 lánsè zhǐ giấy màu xanh dương 蓝色纸是客户样品要求。
Lánsè zhǐ shì kèhù yàngpǐn yāoqiú.
Giấy xanh là yêu cầu của mẫu khách.
10 绿色纸 lǜsè zhǐ giấy màu xanh lá 绿色纸主打环保概念。
Lǜsè zhǐ zhǔdǎ huánbǎo gàiniàn.
Giấy xanh lá nhấn mạnh ý tưởng môi trường.
11 彩色纸 cǎisè zhǐ giấy màu 彩色纸要先确认色号。
Cǎisè zhǐ yào xiān quèrèn sèhào.
Giấy màu phải xác nhận mã màu trước.
12 单色纸 dānsè zhǐ giấy một màu 这批是单色纸,不需要拼色。
Zhè pī shì dānsè zhǐ, bù xūyào pīnsè.
Lô này là giấy đơn màu, không cần phối.
13 混色纸 hùnsè zhǐ giấy pha màu 混色纸每批颜色会有差异。
Hùnsè zhǐ měi pī yánsè huì yǒu chāyì.
Giấy pha màu mỗi lô sẽ hơi khác.
14 浅色纸 qiǎnsè zhǐ giấy màu nhạt 浅色纸比较适合印LOGO。
Qiǎnsè zhǐ bǐjiào shìhé yìn LOGO.
Giấy màu nhạt hợp in logo.
15 深色纸 shēnsè zhǐ giấy màu đậm 深色纸要加白墨打底。
Shēnsè zhǐ yào jiā bái mò dǎdǐ.
Giấy đậm cần in lót mực trắng.

8.Từ vựng tiếng Trung về kích cỡ của giấy trong chuyên ngành sản xuất giấy

STT

TIẾNG TRUNG

PINYIN

TIẾNG VIỆT

VÍ DỤ

1 A0规格 A líng guīgé khổ A0 A0规格主要用来做大图展开。
A líng guīgé zhǔyào yònglái zuò dà tú zhǎnkāi.
Khổ A0 chủ yếu dùng cho bản trải lớn.
2 A1规格 A yī guīgé khổ A1 这张是A1规格的样纸。
Zhè zhāng shì A yī guīgé de yàng zhǐ.
Tờ này là giấy mẫu khổ A1.
3 A2规格 A èr guīgé khổ A2 A2规格方便裁切成小件。
A èr guīgé fāngbiàn cáiqiè chéng xiǎo jiàn.
Khổ A2 dễ cắt thành khổ nhỏ.
4 A3规格 A sān guīgé khổ A3 A3规格常用来打样。
A sān guīgé cháng yònglái dǎ yàng.
Khổ A3 thường dùng làm mẫu.
5 A4规格 A sì guīgé khổ A4 A4规格主要用于文件和说明书。
A sì guīgé zhǔyào yòngyú wénjiàn hé shuōmíngshū.
Khổ A4 chủ yếu dùng cho tài liệu.
6 A5规格 A wǔ guīgé khổ A5 A5规格适合做小标签。
A wǔ guīgé shìhé zuò xiǎo biāoqiān.
Khổ A5 phù hợp làm nhãn nhỏ.
7 A6规格 A liù guīgé khổ A6 A6规格常用于卡片。
A liù guīgé cháng yòngyú kǎpiàn.
Khổ A6 hay dùng làm thẻ.
8 B0规格 B líng guīgé khổ B0 B0规格纸张比较少用。
B líng guīgé zhǐzhāng bǐjiào shǎo yòng.
Khổ B0 ít dùng trong xưởng.
9 B1规格 B yī guīgé khổ B1 B1规格适合大批量印刷。
B yī guīgé shìhé dà pīliàng yìnshuā.
Khổ B1 phù hợp in số lượng lớn.
10 B2规格 B èr guīgé khổ B2 这批订单用B2规格来开料。
Zhè pī dìngdān yòng B èr guīgé lái kāiliào.
Đơn này dùng khổ B2 để cắt phôi.
11 B3规格 B sān guīgé khổ B3 B3规格和机器尺寸刚好匹配。
B sān guīgé hé jīqì chǐcùn gānghǎo pǐpèi.
Khổ B3 vừa khớp với máy.
12 B4规格 B sì guīgé khổ B4 B4规格适合做内页。
B sì guīgé shìhé zuò nèiyè.
Khổ B4 phù hợp làm ruột trong.
13 B5规格 B wǔ guīgé khổ B5 B5规格客户常用来做说明单。
B wǔ guīgé kèhù cháng yònglái zuò shuōmíng dān.
Khổ B5 khách hay dùng làm tờ hướng dẫn.
14 国际标准纸 guójì biāozhǔn zhǐ giấy tiêu chuẩn quốc tế 国际标准纸方便统一生产。
Guójì biāozhǔn zhǐ fāngbiàn tǒngyī shēngchǎn.
Giấy tiêu chuẩn quốc tế giúp sản xuất đồng bộ.
15 非标尺寸 fēi biāo chǐcùn kích thước phi tiêu chuẩn 非标尺寸需要单独确认。
Fēi biāo chǐcùn xūyào dāndú quèrèn.
Size phi tiêu chuẩn phải xác nhận riêng.

– Từ vựng tiếng Trung khác chuyên ngành công xưởng sản xuất giấy:

STT TIẾNG TRUNG PINYIN TIẾNG VIỆT

VÍ DỤ

1 纸张尺寸 zhǐzhāng chǐcùn kích thước giấy 纸张尺寸要先确认清楚。
Zhǐzhāng chǐcùn yào xiān quèrèn qīngchu.
Kích thước giấy phải xác nhận rõ trước.
2 成品尺寸 chéngpǐn chǐcùn kích thước thành phẩm 成品尺寸按图纸来做。
Chéngpǐn chǐcùn àn túzhǐ lái zuò.
Kích thước thành phẩm làm theo bản vẽ.
3 开料尺寸 kāiliào chǐcùn kích thước cắt phôi 开料尺寸算错会浪费纸。
Kāiliào chǐcùn suàn cuò huì làngfèi zhǐ.
Cắt phôi sai sẽ lãng phí giấy.
4 内尺寸 nèi chǐcùn kích thước trong 内尺寸不够会装不下产品。
Nèi chǐcùn bú gòu huì zhuāng bù xià chǎnpǐn.
Kích thước trong không đủ sẽ không chứa được hàng.
5 外尺寸 wài chǐcùn kích thước ngoài 外尺寸影响装车数量。
Wài chǐcùn yǐngxiǎng zhuāngchē shùliàng.
Kích thước ngoài ảnh hưởng số lượng xếp xe.
6 cháng chiều dài 这张纸的长是多少?
Zhè zhāng zhǐ de cháng shì duōshao?
Chiều dài tờ giấy này là bao nhiêu?
7 kuān chiều rộng 纸宽要配合机器来。
Zhǐ kuān yào pèihé jīqì lái.
Chiều rộng giấy phải phù hợp máy.
8 gāo chiều cao 纸箱高度不能超标。
Zhǐxiāng gāodù bù néng chāobiāo.
Chiều cao thùng không được vượt chuẩn.
9 厚度 hòudù độ dày 这批纸厚度偏薄。
Zhè pī zhǐ hòudù piān báo.
Lô giấy này hơi mỏng.
10 尺寸偏差 chǐcùn piānchā sai lệch kích thước 尺寸偏差超出允许范围。
Chǐcùn piānchā chāochū yǔnxǔ fànwéi.
Sai lệch kích thước vượt mức cho phép.

 


⇒ XEM BÀI VIẾT TẠI FANPAGE: [ TIẾNG TRUNG ACS ]


150+ TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHUYÊN NGÀNH CÔNG XƯỞNG SẢN XUẤT GIẤY VÀ BAO BÌ


BÀI VIẾT LIÊN QUAN:

TỪ LÓNG GIỚI TRẺ TRUNG QUỐC HAY DÙNG HIỆN NAY

TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ MỸ PHẨM MAKEUP

TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG 63 TỈNH THÀNH VIỆT NAM

CÁC CẶP TỪ TRÁI NGHĨA SONG ÂM TIẾT TRONG TIẾNG TRUNG


Đừng quên bấm Follow Tiếng Trung ACS để không bỏ lỡ bài mới mỗi ngày nhé!

150+ TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHUYÊN NGÀNH CÔNG XƯỞNG SẢN XUẤT GIẤY VÀ BAO BÌ

THÔNG TIN LIÊN HỆ

HỌC NGOẠI NGỮ ĐỔI TƯƠNG LAI – ACSCHINESE

Địa Chỉ: The Manhattan Vinhomes Grand Park, Thủ Đức, Thành Phố Hồ Chí Minh

Hotline/ Zalo: 086 555 3069

Email: acschinese@gmail.com

Website: acschinese.com

Đánh Giá Bài Viết