Trong lĩnh vực xuất nhập khẩu – logistics, đặc biệt khi làm việc với đối tác, khách hàng và doanh nghiệp Trung Quốc, việc nắm vững từ vựng tiếng Trung chuyên ngành xuất nhập khẩu là yếu tố then chốt giúp quá trình giao dịch, xử lý chứng từ và trao đổi công việc diễn ra chính xác, hiệu quả. Khi làm XNK, chỉ biết những từ cơ bản như 出口 (xuất khẩu) hay 进口 (nhập khẩu) là chưa đủ; bạn còn cần hiểu rõ các thuật ngữ liên quan đến hợp đồng, vận chuyển, hải quan, chứng từ, thanh toán và giao nhận hàng hóa để tránh sai sót và rủi ro trong công việc.
Bài viết này TIẾNG TRUNG ACS tổng hợp từ vựng tiếng Trung chuyên ngành xuất nhập khẩu thường dùng nhất trong thực tế: từ thuật ngữ về hàng hóa, hợp đồng ngoại thương, phương thức vận chuyển, chứng từ hải quan, thanh toán quốc tế cho đến các khâu giao nhận và thông quan. Nội dung được chọn lọc sát với môi trường làm việc thực tế tại các công ty xuất nhập khẩu, logistics và doanh nghiệp sản xuất xuất khẩu có đối tác Trung Quốc.
1.TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG VỀ THUẬT NGỮ CƠ BẢN XUẤT NHẬP KHẨU LOGISTICS
Trong lĩnh vực xuất nhập khẩu – logistics, việc nắm vững từ vựng tiếng Trung chuyên ngành là nền tảng quan trọng giúp người học đọc hiểu chứng từ, giao tiếp với đối tác Trung Quốc và xử lý công việc thực tế một cách chính xác.
Cùng Tiếng Trung ACS theo dõi các thuật ngữ cơ bản và thường gặp nhất trong xuất nhập khẩu – logistics qua nội dung dưới đây nhé.
| STT | Tiếng Trung | Pinyin | Tiếng Việt | Ví dụ |
| 1 | 出口 | Chūkǒu | Xuất khẩu | 公司主要从事出口业务。 Gōngsī zhǔyào cóngshì chūkǒu yèwù. Công ty chủ yếu kinh doanh xuất khẩu. |
| 2 | 进口 | Jìnkǒu | Nhập khẩu | 该原料需要从国外进口。 Gāi yuánliào xūyào cóng guówài jìnkǒu. Nguyên liệu này cần nhập khẩu từ nước ngoài. |
| 3 | 出口商 | Chūkǒu shāng | Người xuất khẩu | 出口商需提供完整单证。 Chūkǒu shāng xū tígōng wánzhěng dānzhèng. Nhà xuất khẩu cần cung cấp đầy đủ chứng từ. |
| 4 | 进口商 | Jìnkǒu shāng | Người nhập khẩu | 进口商负责缴纳进口税。 Jìnkǒu shāng fùzé jiǎonà jìnkǒu shuì. Nhà nhập khẩu chịu trách nhiệm nộp thuế nhập khẩu. |
| 5 | 工厂 / 厂家 | Gōngchǎng / chǎngjiā | Nhà sản xuất | 工厂按订单安排生产。 Gōngchǎng àn dìngdān ānpái shēngchǎn. Nhà máy sắp xếp sản xuất theo đơn hàng. |
| 6 | 供应商 | Gōngyìng shāng | Nhà cung cấp | 我们正在评估新的供应商。 Wǒmen zhèngzài pínggū xīn de gōngyìng shāng. Chúng tôi đang đánh giá nhà cung cấp mới. |
| 7 | 产地 | Chǎndì | Nơi sản xuất – xuất xứ | 请确认产品的产地信息。 Qǐng quèrèn chǎnpǐn de chǎndì xìnxī. Vui lòng xác nhận thông tin xuất xứ sản phẩm. |
| 8 | 国际贸易 | Guójì màoyì | Thương mại quốc tế | 国际贸易受各国政策影响。 Guójì màoyì shòu gèguó zhèngcè yǐngxiǎng. Thương mại quốc tế chịu ảnh hưởng bởi chính sách các nước. |
| 9 | 商业发票 | Shāngyè fāpiào | Hóa đơn thương mại | 报关时需提交商业发票。 Bàoguān shí xū tíjiāo shāngyè fāpiào. Khi khai báo hải quan cần nộp hóa đơn thương mại. |
| 10 | 委托进出口 | Wěituō jìn chūkǒu | Xuất nhập khẩu ủy thác | 我们通过代理公司进行委托进出口。 Wǒmen tōngguò dàilǐ gōngsī jìnxíng wěituō jìn chūkǒu. Chúng tôi thực hiện XNK ủy thác qua công ty đại lý. |
| 11 | 出口市场 | Chūkǒu shìchǎng | Thị trường xuất khẩu | 公司正在拓展出口市场。 Gōngsī zhèngzài tuòzhǎn chūkǒu shìchǎng. Công ty đang mở rộng thị trường xuất khẩu. |
| 12 | 进口市场 | Jìnkǒu shìchǎng | Thị trường nhập khẩu | 亚洲是重要的进口市场。 Yàzhōu shì zhòngyào de jìnkǒu shìchǎng. Châu Á là thị trường nhập khẩu quan trọng. |
| 13 | 高风险货物 | Gāo fēngxiǎn huòwù | Hàng hóa rủi ro cao | 高风险货物需加强查验。 Gāo fēngxiǎn huòwù xū jiāqiáng cháyàn. Hàng rủi ro cao cần tăng cường kiểm tra. |
| 14 | 原产地证明书 | Yuánchǎndì zhèngmíngshū | Chứng nhận xuất xứ (C/O) | 申请关税优惠需提供原产地证明书。 Shēnqǐng guānshuì yōuhuì xū tígōng yuánchǎndì zhèngmíngshū. Muốn hưởng ưu đãi thuế cần cung cấp C/O. |
2.TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG VỀ CƠ QUAN, TỔ CHỨC HẢI QUAN XUẤT NHẬP KHẨU LOGISTICS
Trong lĩnh vực xuất nhập khẩu – logistics, việc hiểu rõ từ vựng tiếng Trung về các cơ quan, tổ chức hải quan đóng vai trò quan trọng, giúp người học nắm chắc quy trình thông quan, đọc hiểu văn bản chuyên ngành và làm việc hiệu quả với cơ quan chức năng cũng như đối tác Trung Quốc.
Cùng Tiếng Trung ACS tìm hiểu các thuật ngữ tiếng Trung cơ bản và thường gặp về cơ quan, tổ chức hải quan trong xuất nhập khẩu – logistics qua nội dung dưới đây nhé.
| STT | Tiếng Trung | Pinyin | Tiếng Việt | Ví dụ |
| 1 | 海关 | Hǎiguān | Hải quan | 货物已经送到海关等待检查。 Huòwù yǐjīng sòng dào hǎiguān děngdài jiǎnchá. Hàng hóa đã được đưa đến hải quan chờ kiểm tra. |
| 2 | 海关总署 | Hǎiguān zǒngshǔ | Tổng cục Hải quan | 该政策由海关总署统一发布。 Gāi zhèngcè yóu hǎiguān zǒngshǔ tǒngyī fābù. Chính sách này do Tổng cục Hải quan ban hành thống nhất. |
| 3 | 海关局 | Hǎiguānjú | Cục Hải quan | 我们需要向当地海关局提交资料。 Wǒmen xūyào xiàng dāngdì hǎiguānjú tíjiāo zīliào. Chúng tôi cần nộp hồ sơ cho Cục Hải quan địa phương. |
| 4 | 海关关员 | Hǎiguān guānyuán | Cán bộ hải quan | 海关关员正在核对报关资料。 Hǎiguān guānyuán zhèngzài héduì bàoguān zīliào. Cán bộ hải quan đang đối chiếu hồ sơ khai báo. |
| 5 | 报关行 | Bàoguānháng | Công ty làm thủ tục hải quan | 我们委托报关行办理清关手续。 Wǒmen wěituō bàoguānháng bànlǐ qīngguān shǒuxù. Chúng tôi ủy thác công ty khai báo làm thủ tục thông quan. |
| 6 | 报关员 | Bàoguānyuán | Nhân viên khai báo hải quan | 报关员已完成电子报关。 Bàoguānyuán yǐ wánchéng diànzǐ bàoguān. Nhân viên khai báo đã hoàn tất khai báo điện tử. |
| 7 | 检验检疫局 | Jiǎnyàn jiǎnyìjú | Cục Kiểm nghiệm kiểm dịch | 货物需通过检验检疫局检查。 Huòwù xū tōngguò jiǎnyàn jiǎnyìjú jiǎnchá. Hàng hóa cần được kiểm tra bởi cơ quan kiểm dịch. |
| 8 | 商检 | Shāngjiǎn | Kiểm nghiệm thương mại | 这批产品需要做商检。 Zhè pī chǎnpǐn xūyào zuò shāngjiǎn. Lô hàng này cần kiểm nghiệm thương mại. |
| 9 | 质检总局 | Zhìjiǎn zǒngjú | Tổng cục Chất lượng | 标准由国家质检总局制定。 Biāozhǔn yóu guójiā zhìjiǎn zǒngjú zhìdìng. Tiêu chuẩn do Tổng cục Chất lượng quốc gia ban hành. |
| 10 | 边检站 | Biānjiǎnzhàn | Trạm kiểm soát biên giới | 车辆在边检站接受检查。 Chēliàng zài biānjiǎnzhàn jiēshòu jiǎnchá. Xe được kiểm tra tại trạm kiểm soát biên giới. |
| 11 | 口岸 | Kǒu’àn | Cửa khẩu | 货物从友谊关口岸入境。 Huòwù cóng Yǒuyì Guān kǒu’àn rùjìng. Hàng hóa nhập cảnh qua cửa khẩu Hữu Nghị. |
| 12 | 港务局 | Gǎngwùjú | Cục Cảng vụ | 船舶需向港务局报到。 Chuánbó xū xiàng gǎngwùjú bàodào. Tàu phải báo cáo với Cục Cảng vụ. |
| 13 | 海事局 | Hǎishìjú | Cục Hàng hải | 海事局负责船舶安全管理。 Hǎishìjú fùzé chuánbó ānquán guǎnlǐ. Cục Hàng hải chịu trách nhiệm quản lý an toàn tàu biển. |
| 14 | 船务代理 | Chuánwù dàilǐ | Đại lý tàu biển | 船务代理安排靠港时间。 Chuánwù dàilǐ ānpái kào gǎng shíjiān. Đại lý tàu sắp xếp thời gian cập cảng. |
| 15 | 货运代理 | Huòyùn dàilǐ | Đại lý vận tải | 货运代理负责订舱和运输。 Huòyùn dàilǐ fùzé dìngcāng hé yùnshū. Đại lý vận tải phụ trách đặt chỗ và vận chuyển. |
| 16 | 清关公司 | Qīngguān gōngsī | Công ty thông quan | 清关公司协助处理文件问题。 Qīngguān gōngsī xiézhù chǔlǐ wénjiàn wèntí. Công ty thông quan hỗ trợ xử lý vấn đề hồ sơ. |
| 17 | 外贸公司 | Wàimào gōngsī | Công ty ngoại thương | 外贸公司负责海外客户。 Wàimào gōngsī fùzé hǎiwài kèhù. Công ty ngoại thương phụ trách khách hàng nước ngoài. |
| 18 | 进出口商 | Jìnchūkǒushāng | Nhà xuất nhập khẩu | 进出口商需提供合法单证。 Jìnchūkǒushāng xū tígōng héfǎ dānzhèng. Nhà xuất nhập khẩu phải cung cấp chứng từ hợp pháp. |
3.TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG VỀ QUY TRÌNH KHAI BÁO – THÔNG QUAN – THUẾ (XUẤT NHẬP KHẨU)
Trong lĩnh vực xuất nhập khẩu, việc nắm vững từ vựng tiếng Trung liên quan đến quy trình khai báo, thông quan và thuế giúp người học hiểu rõ các bước làm việc với hải quan, xử lý chứng từ chính xác và hạn chế rủi ro trong quá trình thông quan hàng hóa.
Cùng Tiếng Trung ACS tìm hiểu các thuật ngữ tiếng Trung cơ bản và thường gặp về quy trình khai báo – thông quan – thuế trong xuất nhập khẩu qua nội dung dưới đây nhé.
| STT | Tiếng Trung | Pinyin | Tiếng Việt | Ví dụ |
| 1 | 报关 | Bàoguān | Khai báo hải quan | 我们需要先进行报关手续。 Wǒmen xūyào xiān jìnxíng bàoguān shǒuxù. Chúng tôi cần tiến hành thủ tục khai báo hải quan trước. |
| 2 | 通关 | Tōngguān | Thông quan | 货物已经顺利通关。 Huòwù yǐjīng shùnlì tōngguān. Hàng hóa đã được thông quan thuận lợi. |
| 3 | 清关 | Qīngguān | Làm thủ tục hải quan | 清关完成后即可提货。 Qīngguān wánchéng hòu jí kě tíhuò. Sau khi thông quan xong có thể nhận hàng. |
| 4 | 报关单 | Bàoguāndān | Tờ khai hải quan | 报关单信息必须填写准确。 Bàoguāndān xìnxī bìxū tiánxiě zhǔnquè. Thông tin trên tờ khai hải quan phải được điền chính xác. |
| 5 | 海关申报 | Hǎiguān shēnbào | Khai báo hải quan | 所有货物都需要海关申报。 Suǒyǒu huòwù dōu xūyào hǎiguān shēnbào. Tất cả hàng hóa đều cần khai báo hải quan. |
| 6 | 预录入 | Yùlùrù | Nhập trước | 报关资料可以提前预录入系统。 Bàoguān zīliào kěyǐ tíqián yùlùrù xìtǒng. Hồ sơ khai báo có thể nhập trước vào hệ thống. |
| 7 | 现场查验 | Xiànchǎng cháyàn | Kiểm tra tại hiện trường | 海关要求进行现场查验。 Hǎiguān yāoqiú jìnxíng xiànchǎng cháyàn. Hải quan yêu cầu kiểm tra tại hiện trường. |
| 8 | 机检 | Jījiǎn | Kiểm tra bằng máy | 货物需要通过机检设备检查。 Huòwù xūyào tōngguò jījiǎn shèbèi jiǎnchá. Hàng hóa cần được kiểm tra bằng máy soi. |
| 9 | 人工查验 | Réngōng cháyàn | Kiểm tra thủ công | 部分货物被安排人工查验。 Bùfèn huòwù bèi ānpái réngōng cháyàn. Một số hàng hóa được sắp xếp kiểm tra thủ công. |
| 10 | 抽查 | Chōuchá | Kiểm tra ngẫu nhiên | 海关会对货物进行抽查。 Hǎiguān huì duì huòwù jìnxíng chōuchá. Hải quan sẽ kiểm tra ngẫu nhiên hàng hóa. |
| 11 | 开箱查验 | Kāixiāng cháyàn | Mở thùng kiểm tra | 该批货物需要开箱查验。 Gāi pī huòwù xūyào kāixiāng cháyàn. Lô hàng này cần mở thùng để kiểm tra. |
| 12 | 验货 | Yànhuò | Kiểm hàng | 查验前请配合验货。 Cháyàn qián qǐng pèihé yànhuò. Vui lòng phối hợp kiểm hàng trước khi kiểm tra. |
| 13 | 放行 | Fàngxíng | Thả hàng | 海关已放行,可以提货。 Hǎiguān yǐ fàngxíng, kěyǐ tíhuò. Hải quan đã thả hàng, có thể nhận hàng. |
| 14 | 扣押 | Kòuyā | Tạm giữ | 货物因文件问题被扣押。 Huòwù yīn wénjiàn wèntí bèi kòuyā. Hàng hóa bị tạm giữ do vấn đề chứng từ. |
| 15 | 退运 | Tuìyùn | Tái xuất | 不合格货物将被退运。 Bù hégé huòwù jiāng bèi tuìyùn. Hàng không đạt yêu cầu sẽ bị tái xuất. |
| 16 | 补税 | Bǔshuì | Nộp thuế bổ sung | 企业需要按规定补税。 Qǐyè xūyào àn guīdìng bǔshuì. Doanh nghiệp cần nộp thuế bổ sung theo quy định. |
| 17 | 缴税 | Jiǎoshuì | Nộp thuế | 清关前必须完成缴税。 Qīngguān qián bìxū wánchéng jiǎoshuì. Phải hoàn thành nộp thuế trước khi thông quan. |
| 18 | 征税 | Zhēngshuì | Thu thuế | 海关依法对进口货物征税。 Hǎiguān yīfǎ duì jìnkǒu huòwù zhēngshuì. Hải quan thu thuế hàng nhập khẩu theo pháp luật. |
| 19 | 免税 | Miǎnshuì | Miễn thuế | 该设备符合免税条件。 Gāi shèbèi fúhé miǎnshuì tiáojiàn. Thiết bị này đủ điều kiện được miễn thuế. |
| 20 | 减税 | Jiǎnshuì | Giảm thuế | 政府对部分企业实行减税政策。 Zhèngfǔ duì bùfèn qǐyè shíxíng jiǎnshuì zhèngcè. Chính phủ áp dụng chính sách giảm thuế cho một số doanh nghiệp. |
| 21 | 保税 | Bǎoshuì | Tạm hoãn thuế | 货物进入保税仓库。 Huòwù jìnrù bǎoshuì cāngkù. Hàng hóa được đưa vào kho bảo thuế. |
| 22 | 转关 | Zhuǎnguān | Chuyển cửa khẩu | 货物需要办理转关手续。 Huòwù xūyào bànlǐ zhuǎnguān shǒuxù. Hàng hóa cần làm thủ tục chuyển cửa khẩu. |
| 23 | 联运 | Liányùn | Vận tải liên hợp | 该批货物采用国际联运方式。 Gāi pī huòwù cǎiyòng guójì liányùn fāngshì. Lô hàng này sử dụng phương thức vận tải liên hợp quốc tế. |
4.TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG VỀ CHỨNG TỪ XUẤT NHẬP KHẨU
Trong hoạt động xuất nhập khẩu, hệ thống chứng từ đóng vai trò then chốt, ảnh hưởng trực tiếp đến quy trình thông quan, thanh toán và giao nhận hàng hóa. Vì vậy, việc nắm vững từ vựng tiếng Trung về chứng từ xuất nhập khẩu sẽ giúp người học đọc hiểu hồ sơ, trao đổi chính xác với đối tác Trung Quốc và hạn chế sai sót trong quá trình làm việc.
Cùng Tiếng Trung ACS tìm hiểu các thuật ngữ tiếng Trung cơ bản và thường gặp về chứng từ xuất nhập khẩu qua nội dung dưới đây nhé.
| STT | Tiếng Trung | Pinyin | Tiếng Việt | Ví dụ |
| 1 | 发票 | Fāpiào | Hóa đơn | 请提供商业发票用于报关。 Qǐng tígōng shāngyè fāpiào yòngyú bàoguān. Vui lòng cung cấp hóa đơn thương mại để khai báo hải quan. |
| 2 | 装箱单 | Zhuāngxiāngdān | Danh sách đóng gói | 装箱单必须与实际货物一致。 Zhuāngxiāngdān bìxū yǔ shíjì huòwù yízhì. Danh sách đóng gói phải khớp với hàng thực tế. |
| 3 | 提单 | Tídān | Vận đơn | 提单正本已寄给客户。 Tídān zhèngběn yǐ jì gěi kèhù. Bản gốc vận đơn đã gửi cho khách hàng. |
| 4 | 海运提单 | Hǎiyùn tídān | Vận đơn đường biển | 海运提单由船公司签发。 Hǎiyùn tídān yóu chuán gōngsī qiānfā. Vận đơn đường biển do hãng tàu phát hành. |
| 5 | 空运单 | Kōngyùndān | Vận đơn hàng không | 空运单信息需要提前确认。 Kōngyùndān xìnxī xūyào tíqián quèrèn. Thông tin vận đơn hàng không cần xác nhận trước. |
| 6 | 原产地证 | Yuánchǎndìzhèng | Chứng nhận xuất xứ | 原产地证用于享受关税优惠。 Yuánchǎndìzhèng yòngyú xiǎngshòu guānshuì yōuhuì. Chứng nhận xuất xứ dùng để hưởng ưu đãi thuế quan. |
| 7 | 质量证书 | Zhìliàng zhèngshū | Chứng thư chất lượng | 客户要求提供质量证书。 Kèhù yāoqiú tígōng zhìliàng zhèngshū. Khách hàng yêu cầu cung cấp chứng thư chất lượng. |
| 8 | 检疫证书 | Jiǎnyì zhèngshū | Chứng thư kiểm dịch | 食品进口必须有检疫证书。 Shípǐn jìnkǒu bìxū yǒu jiǎnyì zhèngshū. Thực phẩm nhập khẩu bắt buộc phải có chứng thư kiểm dịch. |
| 9 | 卫生证书 | Wèishēng zhèngshū | Chứng thư y tế | 医疗产品需要卫生证书。 Yīliáo chǎnpǐn xūyào wèishēng zhèngshū. Sản phẩm y tế cần chứng thư y tế. |
| 10 | 许可证 | Xǔkězhèng | Giấy phép | 该产品需申请相关许可证。 Gāi chǎnpǐn xū shēnqǐng xiāngguān xǔkězhèng. Sản phẩm này cần xin giấy phép liên quan. |
| 11 | 进口许可证 | Jìnkǒu xǔkězhèng | Giấy phép nhập khẩu | 进口前必须取得进口许可证。 Jìnkǒu qián bìxū qǔdé jìnkǒu xǔkězhèng. Trước khi nhập khẩu phải có giấy phép nhập khẩu. |
| 12 | 出口许可证 | Chūkǒu xǔkězhèng | Giấy phép xuất khẩu | 特殊商品需要出口许可证。 Tèshū shāngpǐn xūyào chūkǒu xǔkězhèng. Hàng đặc thù cần giấy phép xuất khẩu. |
| 13 | 配额证 | Pèi’ézhèng | Chứng nhận hạn ngạch | 没有配额证无法清关。 Méiyǒu pèi’ézhèng wúfǎ qīngguān. Không có chứng nhận hạn ngạch thì không thể thông quan. |
| 14 | 合同 | Hétóng | Hợp đồng | 双方已签署外贸合同。 Shuāngfāng yǐ qiānshǔ wàimào hétóng. Hai bên đã ký hợp đồng ngoại thương. |
| 15 | 信用证 | Xìnyòngzhèng | Thư tín dụng | 付款方式为信用证。 Fùkuǎn fāngshì wéi xìnyòngzhèng. Phương thức thanh toán là thư tín dụng. |
| 16 | 保险单 | Bǎoxiǎndān | Đơn bảo hiểm | 保险单随提单一起提交。 Bǎoxiǎndān suí tídān yìqǐ tíjiāo. Đơn bảo hiểm được nộp cùng vận đơn. |
| 17 | 报关委托书 | Bàoguān wěituōshū | Ủy quyền khai báo hải quan | 请提供报关委托书原件。 Qǐng tígōng bàoguān wěituōshū yuánjiàn. Vui lòng cung cấp bản gốc giấy ủy quyền khai báo. |
| 18 | 代理报关协议 | Dàilǐ bàoguān xiéyì | Thỏa thuận đại lý khai báo | 双方已签订代理报关协议。 Shuāngfāng yǐ qiāndìng dàilǐ bàoguān xiéyì. Hai bên đã ký thỏa thuận đại lý khai báo hải quan. |
| 19 | 核销单 | Héxiāodān | Chứng từ xuất khẩu | 出口后需要办理核销单。 Chūkǒu hòu xūyào bànlǐ héxiāodān. Sau khi xuất khẩu cần làm chứng từ xuất khẩu. |
| 20 | 退税单 | Tuìshuìdān | Chứng từ hoàn thuế | 企业凭退税单申请退税。 Qǐyè píng tuìshuìdān shēnqǐng tuìshuì. Doanh nghiệp dùng chứng từ hoàn thuế để xin hoàn thuế. |
5.TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG VỀ PHÂN LOẠI HÀNG HÓA XUẤT NHẬP KHẨU
Trong lĩnh vực xuất nhập khẩu, việc phân loại hàng hóa ảnh hưởng trực tiếp đến mã HS, thuế suất và quy trình kiểm tra hải quan. Do đó, nắm vững từ vựng tiếng Trung về phân loại hàng hóa xuất nhập khẩu sẽ giúp người học hiểu đúng tính chất hàng hóa, khai báo chính xác và hạn chế rủi ro trong quá trình thông quan.
Cùng Tiếng Trung ACS tìm hiểu các thuật ngữ tiếng Trung cơ bản và thường gặp về phân loại hàng hóa trong xuất nhập khẩu qua nội dung dưới đây nhé.
| STT | Tiếng Trung | Pinyin | Tiếng Việt | Ví dụ |
| 1 | 商品 | Shāngpǐn | Hàng hóa | 该商品符合进口标准。 Gāi shāngpǐn fúhé jìnkǒu biāozhǔn. Hàng hóa này phù hợp tiêu chuẩn nhập khẩu. |
| 2 | 货物 | Huòwù | Hàng hóa | 货物已到达指定仓库。 Huòwù yǐ dào dá zhǐdìng cāngkù. Hàng đã đến kho chỉ định. |
| 3 | 商品编码 | Shāngpǐn biānmǎ | Mã hàng hóa | 请确认商品编码是否正确。 Qǐng quèrèn shāngpǐn biānmǎ shìfǒu zhèngquè. Vui lòng xác nhận mã hàng hóa có chính xác không. |
| 4 | 税则号列 | Shuìzé hàoliè | Số hiệu thuế quan | 税则号列决定税率高低。 Shuìzé hàoliè juédìng shuìlǜ gāo dī. Mã thuế quan quyết định mức thuế. |
| 5 | 普通贸易 | Pǔtōng màoyì | Thương mại thông thường | 本批货物采用普通贸易方式。 Běn pī huòwù cǎiyòng pǔtōng màoyì fāngshì. Lô hàng này theo hình thức thương mại thông thường. |
| 6 | 加工贸易 | Jiāgōng màoyì | Thương mại gia công | 加工贸易需要备案管理。 Jiāgōng màoyì xūyào bèi’àn guǎnlǐ. Thương mại gia công cần đăng ký quản lý. |
| 7 | 来料加工 | Láiliào jiāgōng | Gia công với nguyên liệu | 来料加工产品不得内销。 Láiliào jiāgōng chǎnpǐn bùdé nèixiāo. Sản phẩm gia công nguyên liệu không được bán nội địa. |
| 8 | 进料加工 | Jìnliào jiāgōng | Gia công với vật liệu nhập | 进料加工企业享受税收优惠。 Jìnliào jiāgōng qǐyè xiǎngshòu shuìshōu yōuhuì. Doanh nghiệp gia công nhập liệu được hưởng ưu đãi thuế. |
| 9 | 补偿贸易 | Bǔcháng màoyì | Thương mại bù trừ | 补偿贸易多用于大型设备项目。 Bǔcháng màoyì duō yòngyú dàxíng shèbèi xiàngmù. Thương mại bù trừ thường dùng cho dự án thiết bị lớn. |
| 10 | 边境贸易 | Biānjìng màoyì | Thương mại biên giới | 边境贸易手续相对简化。 Biānjìng màoyì shǒuxù xiāngduì jiǎnhuà. Thủ tục thương mại biên giới tương đối đơn giản. |
| 11 | 暂时进出口 | Zànshí jìnchūkǒu | Tạm nhập tái xuất | 展品属于暂时进出口货物。 Zhǎnpǐn shǔyú zànshí jìnchūkǒu huòwù. Hàng triển lãm thuộc diện tạm nhập tái xuất. |
| 12 | 样品 | Yàngpǐn | Mẫu hàng | 样品仅用于测试和展示。 Yàngpǐn jǐn yòngyú cèshì hé zhǎnshì. Mẫu hàng chỉ dùng để thử nghiệm và trưng bày. |
| 13 | 展品 | Zhǎnpǐn | Hàng triển lãm | 展品展览结束后需退运。 Zhǎnpǐn zhǎnlǎn jiéshù hòu xū tuìyùn. Hàng triển lãm phải tái xuất sau khi kết thúc. |
| 14 | 个人物品 | Gèrén wùpǐn | Đồ dùng cá nhân | 个人物品需如实申报。 Gèrén wùpǐn xū rúshí shēnbào. Đồ dùng cá nhân cần khai báo trung thực. |
| 15 | 行李物品 | Xínglǐ wùpǐn | Hành lý | 行李物品超过限额需申报。 Xínglǐ wùpǐn chāoguò xiàn’é xū shēnbào. Hành lý vượt định mức phải khai báo. |
| 16 | 礼品 | Lǐpǐn | Quà tặng | 礼品可能需要缴纳关税。 Lǐpǐn kěnéng xūyào jiǎonà guānshuì. Quà tặng có thể phải nộp thuế. |
| 17 | 危险品 | Wēixiǎnpǐn | Hàng nguy hiểm | 危险品运输需特殊许可。 Wēixiǎnpǐn yùnshū xū tèshū xǔkě. Vận chuyển hàng nguy hiểm cần giấy phép đặc biệt. |
| 18 | 易燃品 | Yìránpǐn | Hàng dễ cháy | 易燃品禁止混装运输。 Yìránpǐn jìnzhǐ hùn zhuāng yùnshū. Hàng dễ cháy bị cấm vận chuyển chung. |
| 19 | 易爆品 | Yìbàopǐn | Hàng dễ nổ | 易爆品属于重点管控货物。 Yìbàopǐn shǔyú zhòngdiǎn guǎnkòng huòwù. Hàng dễ nổ thuộc diện kiểm soát trọng điểm. |
| 20 | 有毒品 | Yǒudúpǐn | Hàng độc hại | 有毒品进口需严格审批。 Yǒudúpǐn jìnkǒu xū yángé shěnpī. Hàng độc hại nhập khẩu cần phê duyệt nghiêm ngặt. |
| 21 | 管制品 | Guǎnzhìpǐn | Hàng hóa kiểm soát | 管制品需提供相关许可证。 Guǎnzhìpǐn xū tígōng xiāngguān xǔkězhèng. Hàng hóa kiểm soát cần giấy phép liên quan. |
| 22 | 禁运品 | Jìnyùnpǐn | Hàng cấm vận | 禁运品严禁进出口。 Jìnyùnpǐn yánjìn jìn chūkǒu. Hàng cấm vận bị nghiêm cấm xuất nhập khẩu. |
| 23 | 限制品 | Xiànzhìpǐn | Hàng hạn chế | 限制品需满足特定条件。 Xiànzhìpǐn xū mǎnzú tèdìng tiáojiàn. Hàng hạn chế cần đáp ứng điều kiện nhất định. |
6.TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG VỀ THUẾ QUAN VÀ PHÍ TỔN XUẤT NHẬP KHẨU
Trong hoạt động xuất nhập khẩu, các khoản thuế quan và phí tổn có ảnh hưởng trực tiếp đến giá thành hàng hóa, chi phí logistics và hiệu quả kinh doanh. Vì vậy, việc nắm vững từ vựng tiếng Trung về thuế quan và phí tổn xuất nhập khẩu sẽ giúp người học hiểu rõ cách tính thuế, đọc hiểu chứng từ tài chính và trao đổi chính xác với đối tác, cơ quan hải quan.
Cùng Tiếng Trung ACS tìm hiểu các thuật ngữ tiếng Trung cơ bản và thường gặp về thuế quan và phí tổn trong xuất nhập khẩu qua nội dung dưới đây nhé.
| STT | Tiếng Trung | Pinyin | Tiếng Việt | Ví dụ |
| 1 | 关税 | Guānshuì | Thuế quan | 进口货物需依法缴纳关税。 Jìnkǒu huòwù xū yīfǎ jiǎonà guānshuì. Hàng nhập khẩu phải nộp thuế quan theo quy định. |
| 2 | 进口关税 | Jìnkǒu guānshuì | Thuế nhập khẩu | 不同商品的进口关税不同。 Bùtóng shāngpǐn de jìnkǒu guānshuì bùtóng. Thuế nhập khẩu khác nhau tùy mặt hàng. |
| 3 | 出口关税 | Chūkǒu guānshuì | Thuế xuất khẩu | 部分资源类产品征收出口关税。 Bùfèn zīyuán lèi chǎnpǐn zhēngshōu chūkǒu guānshuì. Một số mặt hàng tài nguyên bị đánh thuế xuất khẩu. |
| 4 | 增值税 | Zēngzhíshuì | Thuế giá trị gia tăng | 进口时需同时缴纳增值税。 Jìnkǒu shí xū tóngshí jiǎonà zēngzhíshuì. Khi nhập khẩu cần nộp cả thuế GTGT. |
| 5 | 消费税 | Xiāofèishuì | Thuế tiêu dùng | 酒类产品需缴纳消费税。 Jiǔ lèi chǎnpǐn xū jiǎonà xiāofèishuì. Sản phẩm rượu bia phải chịu thuế tiêu dùng. |
| 6 | 反倾销税 | Fǎn qīngxiāo shuì | Thuế chống bán phá giá | 该产品被征收反倾销税。 Gāi chǎnpǐn bèi zhēngshōu fǎn qīngxiāo shuì. Sản phẩm này bị áp thuế chống bán phá giá. |
| 7 | 反补贴税 | Fǎn bǔtiē shuì | Thuế chống trợ cấp | 政府决定征收反补贴税。 Zhèngfǔ juédìng zhēngshōu fǎn bǔtiē shuì. Chính phủ quyết định áp thuế chống trợ cấp. |
| 8 | 保障措施税 | Bǎozhàng cuòshī shuì | Thuế bảo vệ | 为保护国内产业实施保障措施税。 Wèi bǎohù guónèi chǎnyè shíshī bǎozhàng cuòshī shuì. Áp thuế bảo vệ để bảo hộ ngành sản xuất trong nước. |
| 9 | 最惠国税率 | Zuìhuìguó shuìlǜ | Thuế suất ưu đãi nhất | 使用最惠国税率可降低税负。 Shǐyòng zuìhuìguó shuìlǜ kě jiàngdī shuìfù. Áp dụng MFN giúp giảm gánh nặng thuế. |
| 10 | 普通税率 | Pǔtōng shuìlǜ | Thuế suất thông thường | 未签署协定国家适用普通税率。 Wèi qiānshǔ xiédìng guójiā shìyòng pǔtōng shuìlǜ. Quốc gia chưa ký hiệp định áp thuế suất thường. |
| 11 | 优惠税率 | Yōuhuì shuìlǜ | Thuế suất ưu đãi | 符合条件的货物可享受优惠税率。 Fúhé tiáojiàn de huòwù kě xiǎngshòu yōuhuì shuìlǜ. Hàng đủ điều kiện được hưởng thuế suất ưu đãi. |
| 12 | 协定税率 | Xiédìng shuìlǜ | Thuế suất hiệp định | 协定税率依据自贸协定执行。 Xiédìng shuìlǜ yījù zìmào xiédìng zhíxíng. Thuế suất hiệp định được áp dụng theo FTA. |
| 13 | 特惠税率 | Tèhuì shuìlǜ | Thuế suất đặc biệt ưu đãi | 特惠税率通常低于最惠国税率。 Tèhuì shuìlǜ tōngcháng dīyú zuìhuìguó shuìlǜ. Thuế suất đặc biệt thường thấp hơn MFN. |
| 14 | 从价税 | Cóngjiàshuì | Thuế theo giá trị | 从价税按完税价格计算。 Cóngjiàshuì àn wánshuì jiàgé jìsuàn. Thuế theo giá trị tính dựa trên giá tính thuế. |
| 15 | 从量税 | Cóngliàngshuì | Thuế theo số lượng | 从量税按重量或数量征收。 Cóngliàngshuì àn zhòngliàng huò shùliàng zhēngshōu. Thuế theo lượng được tính theo khối lượng/số lượng. |
| 16 | 复合税 | Fùhéshuì | Thuế hỗn hợp | 该商品适用复合税方式。 Gāi shāngpǐn shìyòng fùhéshuì fāngshì. Mặt hàng này áp dụng thuế hỗn hợp. |
| 17 | 完税价格 | Wánshuì jiàgé | Giá tính thuế | 完税价格需如实申报。 Wánshuì jiàgé xū rúshí shēnbào. Giá tính thuế phải khai báo trung thực. |
| 18 | 到岸价格 | Dàoàn jiàgé | Giá CIF | 到岸价格包含运费和保险费。 Dàoàn jiàgé bāohán yùnfèi hé bǎoxiǎnfèi. Giá CIF bao gồm cước và bảo hiểm. |
| 19 | 离岸价格 | Lí’àn jiàgé | Giá FOB | 离岸价格不含运费和保险费。 Lí’àn jiàgé bù hán yùnfèi hé bǎoxiǎnfèi. Giá FOB không bao gồm cước và bảo hiểm. |
| 20 | 报关费 | Bàoguān fèi | Phí khai báo hải quan | 报关费由代理公司收取。 Bàoguān fèi yóu dàilǐ gōngsī shōuqǔ. Phí khai báo do công ty đại lý thu. |
| 21 | 查验费 | Cháyàn fèi | Phí kiểm tra | 查验费根据查验方式计算。 Cháyàn fèi gēnjù cháyàn fāngshì jìsuàn. Phí kiểm tra tính theo hình thức kiểm tra. |
| 22 | 滞报金 | Zhìbàojīn | Phí chậm khai báo | 逾期申报将产生滞报金。 Yúqī shēnbào jiāng chǎnshēng zhìbàojīn. Khai báo quá hạn sẽ phát sinh phí chậm khai. |
| 23 | 滞纳金 | Zhìnàjīn | Phí chậm nộp | 未按时缴税需支付滞纳金。 Wèi ànshí jiǎoshuì xū zhīfù zhìnàjīn. Không nộp thuế đúng hạn phải trả phí chậm nộp. |
7.TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG VỀ VẬN TẢI XUẤT NHẬP KHẨU VÀ LOGISTICS
Trong lĩnh vực xuất nhập khẩu và logistics, hoạt động vận tải là khâu then chốt quyết định thời gian giao hàng, chi phí và hiệu quả chuỗi cung ứng. Do đó, việc nắm vững từ vựng tiếng Trung về vận tải xuất nhập khẩu và logistics sẽ giúp người học giao tiếp chính xác với đơn vị vận chuyển, đọc hiểu chứng từ và xử lý công việc thực tế một cách hiệu quả.
Cùng Tiếng Trung ACS tìm hiểu các thuật ngữ tiếng Trung cơ bản và thường gặp về vận tải trong xuất nhập khẩu – logistics qua nội dung dưới đây nhé.
| STT | Tiếng Trung | Pinyin | Tiếng Việt | Ví dụ |
| 1 | 运输 | yùnshū | Vận tải | 货物已安排运输。 Huòwù yǐ ānpái yùnshū. Hàng hóa đã được sắp xếp vận chuyển. |
| 2 | 海运 | hǎiyùn | Vận tải đường biển | 这批货物采用海运方式。 Zhè pī huòwù cǎiyòng hǎiyùn fāngshì. Lô hàng này được vận chuyển bằng đường biển. |
| 3 | 空运 | kōngyùn | Vận tải hàng không | 客户要求空运交货。 Kèhù yāoqiú kōngyùn jiāohuò. Khách hàng yêu cầu giao hàng bằng đường hàng không. |
| 4 | 陆运 | lùyùn | Vận tải đường bộ | 国内段采用陆运。 Guónèi duàn cǎiyòng lùyùn. Chặng nội địa sử dụng vận tải đường bộ. |
| 5 | 铁路运输 | tiělù yùnshū | Vận tải đường sắt | 铁路运输时间比较稳定。 Tiělù yùnshū shíjiān bǐjiào wěndìng. Vận tải đường sắt có thời gian khá ổn định. |
| 6 | 集装箱 | jízhuāngxiāng | Container | 货物已装入集装箱。 Huòwù yǐ zhuāng rù jízhuāngxiāng. Hàng đã được đóng vào container. |
| 7 | 整箱货 | zhěngxiāng huò | Hàng nguyên container | 这是整箱货,不拼箱。 Zhè shì zhěngxiāng huò, bù pīnxiāng. Đây là hàng nguyên container, không ghép hàng. |
| 8 | 拼箱货 | pīnxiāng huò | Hàng lẻ | 拼箱货需要集中装箱。 Pīnxiāng huò xūyào jízhōng zhuāngxiāng. Hàng lẻ cần được gom để đóng container. |
| 9 | 散货 | sànhuò | Hàng rời | 散货需单独安排运输。 Sànhuò xū dāndú ānpái yùnshū. Hàng rời cần được sắp xếp vận chuyển riêng. |
| 10 | 件杂货 | jiànzáhuò | Hàng tạp | 该货物属于件杂货。 Gāi huòwù shǔyú jiànzáhuò. Lô hàng này thuộc loại hàng tạp. |
| 11 | 冷藏货 | lěngcáng huò | Hàng lạnh | 冷藏货必须全程控温。 Lěngcáng huò bìxū quánchéng kòngwēn. Hàng lạnh phải được kiểm soát nhiệt độ suốt quá trình. |
| 12 | 危险货物 | wēixiǎn huòwù | Hàng nguy hiểm | 危险货物需申报。 Wēixiǎn huòwù xū shēnbào. Hàng nguy hiểm phải khai báo. |
| 13 | 超重货物 | chāozhòng huòwù | Hàng quá tải | 超重货物需特殊运输。 Chāozhòng huòwù xū tèshū yùnshū. Hàng quá tải cần phương án vận chuyển đặc biệt. |
| 14 | 超尺寸货物 | chāo chǐcùn huòwù | Hàng quá khổ | 超尺寸货物需要提前审批。 Chāo chǐcùn huòwù xūyào tíqián shěnpī. Hàng quá khổ cần được phê duyệt trước. |
| 15 | 装货 | zhuānghuò | Xếp hàng | 货物正在装货中。 Huòwù zhèngzài zhuānghuò zhōng. Hàng đang được xếp lên. |
| 16 | 卸货 | xièhuò | Dỡ hàng | 船到港后开始卸货。 Chuán dào gǎng hòu kāishǐ xièhuò. Sau khi tàu cập cảng bắt đầu dỡ hàng. |
| 17 | 转运 | zhuǎnyùn | Trung chuyển | 货物将在香港转运。 Huòwù jiāng zài Xiānggǎng zhuǎnyùn. Hàng sẽ được trung chuyển tại Hồng Kông. |
| 18 | 仓储 | cāngchǔ | Kho bãi | 我们提供仓储服务。 Wǒmen tígōng cāngchǔ fúwù. Chúng tôi cung cấp dịch vụ kho bãi. |
| 19 | 保税仓库 | bǎoshuì cāngkù | Kho ngoại quan | 货物暂存于保税仓库。 Huòwù zàncún yú bǎoshuì cāngkù. Hàng tạm lưu tại kho ngoại quan. |
| 20 | 监管仓库 | jiānguǎn cāngkù | Kho giám sát | 货物进入海关监管仓库。 Huòwù jìnrù hǎiguān jiānguǎn cāngkù. Hàng được đưa vào kho giám sát hải quan. |
| 21 | 出口监管仓 | chūkǒu jiānguǎn cāng | Kho giám sát xuất khẩu | 货物已送至出口监管仓。 Huòwù yǐ sòng zhì chūkǒu jiānguǎn cāng. Hàng đã được đưa vào kho giám sát xuất khẩu. |
8.TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG VỀ XỬ LÝ VI PHẠM TRANH CHẤP NHẬP KHẨU VÀ LOGISTICS
Trong hoạt động nhập khẩu và logistics, các vấn đề liên quan đến vi phạm quy định, tranh chấp và xử lý pháp lý có thể phát sinh trong quá trình khai báo hải quan, vận chuyển và giao nhận hàng hóa. Vì vậy, việc nắm vững từ vựng tiếng Trung về xử lý vi phạm và tranh chấp trong nhập khẩu – logistics sẽ giúp người học hiểu rõ quy trình xử lý, trao đổi chính xác với cơ quan chức năng và đối tác, đồng thời hạn chế rủi ro trong công việc thực tế.
Cùng Tiếng Trung ACS tìm hiểu các thuật ngữ tiếng Trung cơ bản và thường gặp về xử lý vi phạm, tranh chấp trong nhập khẩu – logistics qua nội dung dưới đây nhé.
| STT | Tiếng Trung | Pinyin | Tiếng Việt | Ví dụ |
| 1 | 违规 | wéiguī | Vi phạm quy định | 该企业存在违规行为。 Gāi qǐyè cúnzài wéiguī xíngwéi. Doanh nghiệp này có hành vi vi phạm quy định. |
| 2 | 走私 | zǒusī | Buôn lậu | 海关严厉打击走私行为。 Hǎiguān yánlì dǎjī zǒusī xíngwéi. Hải quan xử lý nghiêm hành vi buôn lậu. |
| 3 | 偷税 | tōushuì | Trốn thuế | 偷税行为将受到处罚。 Tōushuì xíngwéi jiāng shòudào chǔfá. Hành vi trốn thuế sẽ bị xử phạt. |
| 4 | 漏税 | lòushuì | Tránh / thiếu thuế | 企业因漏税被要求补缴。 Qǐyè yīn lòushuì bèi yāoqiú bǔjiǎo. Doanh nghiệp bị yêu cầu nộp bổ sung do thiếu thuế. |
| 5 | 瞒报 | mánbào | Khai báo gian lận | 瞒报货物价值属于违法行为。 Mánbào huòwù jiàzhí shǔyú wéifǎ xíngwéi. Khai gian trị giá hàng hóa là hành vi vi phạm pháp luật. |
| 6 | 伪报 | wěibào | Khai báo giả | 企业因伪报被海关调查。 Qǐyè yīn wěibào bèi hǎiguān diàochá. Doanh nghiệp bị hải quan điều tra do khai báo giả. |
| 7 | 低报 | dībào | Khai báo thấp | 低报价格会影响完税金额。 Dībào jiàgé huì yǐngxiǎng wánshuì jīné. Khai giá thấp sẽ ảnh hưởng số thuế phải nộp. |
| 8 | 高报 | gāobào | Khai báo cao | 高报可能引起海关关注。 Gāobào kěnéng yǐnqǐ hǎiguān guānzhù. Khai báo cao có thể gây chú ý từ hải quan. |
| 9 | 夹藏 | jiācáng | Giấu hàng | 在货物中夹藏违禁品。 Zài huòwù zhōng jiācáng wéijìnpǐn. Giấu hàng cấm trong lô hàng. |
| 10 | 夹带 | jiādài | Mang theo | 旅客夹带未申报物品。 Lǚkè jiādài wèi shēnbào wùpǐn. Hành khách mang theo hàng chưa khai báo. |
| 11 | 罚款 | fákuǎn | Phạt tiền | 企业被处以罚款。 Qǐyè bèi chǔyǐ fákuǎn. Doanh nghiệp bị phạt tiền. |
| 12 | 没收 | mòshōu | Tịch thu | 违规货物将被没收。 Wéiguī huòwù jiāng bèi mòshōu. Hàng vi phạm sẽ bị tịch thu. |
| 13 | 补缴 | bǔjiǎo | Nộp bổ sung | 企业需补缴税款。 Qǐyè xū bǔjiǎo shuìkuǎn. Doanh nghiệp phải nộp bổ sung thuế. |
| 14 | 行政处罚 | xíngzhèng chǔfá | Xử phạt hành chính | 海关依法进行行政处罚。 Hǎiguān yīfǎ jìnxíng xíngzhèng chǔfá. Hải quan xử phạt hành chính theo pháp luật. |
| 15 | 刑事处罚 | xíngshì chǔfá | Xử phạt hình sự | 严重走私将面临刑事处罚。 Yánzhòng zǒusī jiāng miànlín xíngshì chǔfá. Buôn lậu nghiêm trọng sẽ bị xử lý hình sự. |
| 16 | 申诉 | shēnsù | Khiếu nại | 企业可以向海关申诉。 Qǐyè kěyǐ xiàng hǎiguān shēnsù. Doanh nghiệp có thể khiếu nại lên hải quan. |
| 17 | 复议 | fùyì | Tái xét | 对处罚结果申请复议。 Duì chǔfá jiéguǒ shēnqǐng fùyì. Xin tái xét quyết định xử phạt. |
| 18 | 行政诉讼 | xíngzhèng sùsòng | Kiện tụng hành chính | 企业依法提起行政诉讼。 Qǐyè yīfǎ tíqǐ xíngzhèng sùsòng. Doanh nghiệp khởi kiện hành chính theo luật. |
| 19 | 海关稽查 | hǎiguān jīchá | Thanh tra hải quan | 海关对企业进行稽查。 Hǎiguān duì qǐyè jìnxíng jīchá. Hải quan tiến hành thanh tra doanh nghiệp. |
| 20 | 核查 | héchá | Rà soát | 海关正在核查相关资料。 Hǎiguān zhèngzài héchá xiāngguān zīliào. Hải quan đang rà soát hồ sơ liên quan. |
| 21 | 调查 | diàochá | Điều tra | 案件仍在调查中。 Ànjiàn réng zài diàochá zhōng. Vụ việc vẫn đang được điều tra. |
⇒ XEM BÀI VIẾT TẠI FANPAGE: [ TIẾNG TRUNG ACS ]

BÀI VIẾT LIÊN QUAN:
TỪ LÓNG GIỚI TRẺ TRUNG QUỐC HAY DÙNG HIỆN NAY
TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ MỸ PHẨM MAKEUP
TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG 63 TỈNH THÀNH VIỆT NAM
CÁC CẶP TỪ TRÁI NGHĨA SONG ÂM TIẾT TRONG TIẾNG TRUNG
Đừng quên bấm Follow Tiếng Trung ACS để không bỏ lỡ bài mới mỗi ngày nhé!
THÔNG TIN LIÊN HỆ
HỌC NGOẠI NGỮ ĐỔI TƯƠNG LAI – ACSCHINESE
Địa Chỉ: The Manhattan Vinhomes Grand Park, Thủ Đức, Thành Phố Hồ Chí Minh
Hotline/ Zalo: 086 555 3069
Email: acschinese@gmail.com
Website: acschinese.com










