TỪ LY HỢP TRONG TIẾNG TRUNG KÈM 20+ VÍ DỤ

ACSCHINESE
81 Lượt xem
04/01/26

TỪ LY HỢP (离合词) là một động từ đặc biệt gồm hai hay ba âm tiết, trong đó hai âm tiết này có quan hệ động – tân. Có thể dùng dính liền, cũng có thể tách âm tiết đầu với (hai) âm tiết cuối, và xen giữa âm tiết đầu —— (hai) âm tiết cuối những thành phần khác, dùng như một cụm từ.

Cùng TIẾNG TRUNG ACS theo dõi chủ đề TỪ LY HỢP (离合词)  qua bài viết dưới đây nhé!


Ví dụ:

1.见面 → 见过面 / 见了一面 / 见过一次面 / 跟……见面
Jiànmiàn → jiàn guò miàn / jiàn le yí miàn / jiàn guò yí cì miàn / gēn……jiànmiàn
Gặp mặt → đã từng gặp / gặp một lần / gặp một lần / gặp cùng với……

2.开玩笑 → 开了一个玩笑 / 跟……开玩笑
Kāi wánxiào → kāi le yí gè wánxiào / gēn……kāi wánxiào
Nói đùa → đã nói một câu đùa / đùa với……


I.CÁC TỪ LY HỢP THƯỜNG GẶP TRONG TIẾNG TRUNG

1.Từ ly hợp – Động – Tân

Từ ly hợp Động Tân
见面 (Jiànmiàn – gặp mặt) 见 (jiàn – gặp) 面 (miàn – mặt)
吃饭 (Chīfàn – ăn cơm) 吃 (chī – ăn) 饭 (fàn – cơm)
唱歌 (Chànggē – hát) 唱 (chàng – hát) 歌 (gē – bài hát)
跳舞 (Tiàowǔ – nhảy múa) 跳 (tiào – nhảy) 舞 (wǔ – múa)
开玩笑 (Kāi wánxiào – nói đùa) 开 (kāi – nói / mở lời) 玩笑 (wánxiào – đùa)

2.Các từ ly hợp thường gặp

见面 (Jiànmiàn – gặp mặt) 结账 (Jiézhàng – thanh toán) 请客 (Qǐngkè – mời khách) 睡觉 (Shuìjiào – ngủ)
聊天 (Liáotiān – trò chuyện) 说话 (Shuōhuà – nói chuyện) 上课 (Shàngkè – lên lớp) 下课 (Xiàkè – tan học)
下班 (Xiàbān – tan làm) 生气 (Shēngqì – tức giận) 吹牛 (Chuīniú – khoác lác) 吵架 (Chǎojià – cãi nhau)
结婚 (Jiéhūn – kết hôn) 离婚 (Líhūn – ly hôn) 毕业 (Bìyè – tốt nghiệp) 打字 (Dǎzì – đánh chữ)
散步 (Sànbù – đi dạo) 谈话 (Tánhuà – nói chuyện) 签名 (Qiānmíng – ký tên) 加油 (Jiāyóu – cố lên)
教书 (Jiāoshū – dạy học) 受伤 (Shòushāng – bị thương) 送礼 (Sònglǐ – tặng quà) 放假 (Fàngjià – nghỉ phép)
回信 (Huíxìn – hồi âm) 留学 (Liúxué – du học) 缺课 (Quēkè – nghỉ học) 补课 (Bǔkè – học bù)
洗澡 (Xǐzǎo – tắm rửa) 理发 (Lǐfà – cắt tóc) 住院 (Zhùyuàn – nhập viện) 发烧 (Fāshāo – sốt)
上当 (Shàngdàng – mắc lừa) 吃亏 (Chīkuī – chịu thiệt) 操心 (Cāoxīn – lo lắng) 出事 (Chūshì – xảy ra chuyện)
证明 (Zhèngmíng – chứng minh) 坐座 (Zuòzuò – ngồi) 游泳 (Yóuyǒng – bơi lội) 打架 (Dǎjià – đánh nhau)
道歉 (Dàoqiàn – xin lỗi) 上班 (Shàngbān – đi làm)

Do mang kết cấu động – tân, nên phía sau từ ly hợp không được mang tân ngữ.

Ví dụ sai Ví dụ đúng
我说话他。(S)
Wǒ shuōhuà tā.
Tôi nói chuyện anh ấy.
我跟他说话。(Đ)
Wǒ gēn tā shuōhuà.
Tôi nói chuyện với anh ấy.
他今天来道歉同学。(S)
Tā jīntiān lái dàoqiàn tóngxué.
Hôm nay anh ấy đến xin lỗi bạn học.
他今天来向同学道歉。(Đ)
Tā jīntiān lái xiàng tóngxué dàoqiàn.
Hôm nay anh ấy đến xin lỗi bạn học.

II.CẤU TRÚC TỪ LY HỢP TRONG TIẾNG TRUNG

1.Khi trùng điệp, chỉ trùng điệp âm tiết đầu.

Cấu trúc:

AB → AAB

Ví dụ:

1 跑跑步,散散步
Pǎopǎo bù, sànsàn bù
Chạy chạy bộ, đi dạo dạo
2 唱唱歌,打打鼓
Chàngchàng gē, dǎdǎ gǔ
Hát hát, đánh trống.
3 游游泳
Yóuyóu yǒng
Bơi bơi

2.着, 过 phải được chen giữa từ ly hợp, riêng trợ từ ngữ khí 了 còn có thể đặt cuối câu.

Cấu trúc:

A + 了 + B + 了
A + 着 / 过 + B

Ví dụ:

1 他们结了婚。
Tāmen jié le hūn.
Họ đã kết hôn.
2 他们结婚了。
Tāmen jiéhūn le.
Họ kết hôn rồi.
3 他们正聊着天呢。
Họ đang trò chuyện đấy.

3.Bổ ngữ kết quả, bổ ngữ xu hướng, bổ ngữ thời lượng, bổ ngữ số lượng phải được chen giữa từ ly hợp

1. Bổ ngữ kết quả 老师给我们补完课以后就回办公室去了。
Lǎoshī gěi wǒmen bǔ wán kè yǐhòu jiù huí bàngōngshì qù le.
Sau khi thầy giáo dạy bù xong cho chúng tôi thì quay về văn phòng.
2. Bổ ngữ xu hướng 不知道为什么他们俩会吵起架来?
Bù zhīdào wèishénme tāmen liǎ huì chǎo qǐ jia lái?
Không biết vì sao hai người họ lại cãi nhau.
3. Bổ ngữ thời lượng 他们聊了一会儿天就回家了。
Tāmen liáo le yíhuìr tiān jiù huíjiā le.
Họ trò chuyện một lúc rồi về nhà.
4. Bổ ngữ số lượng 你弄错了,他只结过一次婚。
Nǐ nòngcuò le, tā zhǐ jiéguò yí cì hūn.
Bạn nhầm rồi, anh ấy chỉ kết hôn một lần.

4.Có thể kết hợp với các giới từ để dẫn ra đối tượng muốn đề cập

Cấu trúc:

跟 / 向 / 为 / 给 + đối tượng + từ ly hợp

Ví dụ:

1 我不想让妈妈为我担心。
Wǒ bù xiǎng ràng māma wèi wǒ dānxīn.
Tôi không muốn để mẹ lo lắng vì tôi.
2 王教授,我们是来向你道谢的。
Wáng jiàoshòu, wǒmen shì lái xiàng nǐ dàoxiè de.
Giáo sư Vương, chúng tôi đến để cảm ơn thầy.
3 别打扰她,她在跟男朋友通话。
Bié dǎrǎo tā, tā zài gēn nánpéngyou tōnghuà.
Đừng làm phiền cô ấy, cô ấy đang nói chuyện điện thoại với bạn trai.
4 姑母好久没有给我们来信了。
Gūmǔ hǎo jiǔ méiyǒu gěi wǒmen láixìn le.
Cô đã lâu rồi không gửi thư cho chúng tôi.

4.1.Những từ ly hợp thường kết hợp với giới từ:

道歉、致谢、发誓、问好、求婚、请假、挥手、道别
帮忙、放假、回信、讲课、让座、写信、补课
结婚、聊天、见面、通信、吵架、打架、散步、离婚、吃饭、睡觉、说话、游泳
操心、担心、鼓掌

4.2.Những từ ly hợp không kết hợp với giới từ:

毕业
bìyè
Tốt nghiệp
生气
shēngqì
Tức giận
出差
chūchāi
Đi công tác
出事
chū shì
Xảy ra chuyện, gặp sự cố
辞职
cízhí
Xin nghỉ việc, từ chức
兼职
jiānzhí
Làm việc bán thời gian
教书
jiāo shū
Dạy học
留学
liúxué
Du học
点名
diǎn míng
Điểm danh, gọi tên
点菜
diǎn cài
Gọi món, gọi đồ ăn
养病
yǎng bìng
Dưỡng bệnh
搬家
bān jiā
Chuyển nhà

III. BÀI TẬP TỪ LY HỢP TRONG TIẾNG TRUNG

1.Sửa các câu sai dưới đây thành câu đúng

  1. 我们好像见面过在哪儿?我觉得你很面熟。
    ……………………………………………………………………………
  2. 我听过王教授讲课过一次,王教授确实很幽默。
    ……………………………………………………………………………
  3. 这场表演太精彩了,观众们都站起来鼓掌演员们。
    ……………………………………………………………………………
  4. 听说你妈妈来中国了,我很问好她。
    ……………………………………………………………………………
  5. 到了那儿就给妈妈回个电话,别让妈妈给你担心。
    ……………………………………………………………………………
  6. 王老师,我们今天是来跟您道别的。
    ……………………………………………………………………………
  7. 小陈,你又在生气谁呢?
    ……………………………………………………………………………
  8. 王经理今年已经出差了两次,这次是第三次。
    ……………………………………………………………………………

2.Sắp xếp các từ thành câu

  1. 时间 /大家/ 哪天/ 见 /谈 /谈心/ 见面/ 有
    ……………………………………………………………………………
  2. 暑假/ 假/ 学生/ 学校/ 放/ 给 /月 /这/ 次 /两 /多/ 个
    ……………………………………………………………………………

⇒ XEM BÀI VIẾT TẠI FANPAGE: [ TIẾNG TRUNG ACS ]


TỪ LY HỢP TRONG TIẾNG TRUNG KÈM 20+ VÍ DỤ


BÀI VIẾT LIÊN QUAN:


Đừng quên bấm Follow Tiếng Trung ACS để không bỏ lỡ bài mới mỗi ngày nhé!

CHI TIẾT CÁCH DÙNG 2 GIỚI TỪ 在 VÀ 给 TRONG TIẾNG TRUNG

THÔNG TIN LIÊN HỆ

HỌC NGOẠI NGỮ ĐỔI TƯƠNG LAI – ACSCHINESE

Địa Chỉ: The Manhattan Vinhomes Grand Park, Thủ Đức, Thành Phố Hồ Chí Minh

Hotline/ Zalo: 086 555 3069

Email: acschinese@gmail.com

Website: acschinese.com

Đánh Giá Bài Viết