Định ngữ (定语) là những từ, ngữ đứng trước trung tâm ngữ (danh từ) nhằm xác định giới hạn phạm vi, sở hữu, tính chất… Giữa định ngữ và trung tâm ngữ thường có chữ “的”, tạo nên kết cấu trợ từ 的.
Cùng TIẾNG TRUNG ACS theo dõi bài viết TRỢ TỪ KẾT CẤU “的” TRONG TIẾNG TRUNG qua bài viết dưới đây nhé!
Ví dụ:
| 我 (Wǒ) | 的 (de) | 书 (shū) |
| Định ngữ | Trung tâm ngữ |
I.CẤU TRÚC TRỢ TỪ KẾT CẤU “的” TRONG TIẾNG TRUNG
|
Định ngữ + (的) + Trung tâm ngữ |
Trong đó định ngữ thường là danh từ, ngữ danh từ, đại từ, số lượng từ, tính từ, ngữ tính từ. còn trung tâm ngữ thường là danh từ.
Ví dụ:
| 1. Tính từ làm định ngữ | 漂亮 – Piàoliang – đẹp, 大 – Dà – to, 小 – Xiǎo – nhỏ, 好 – Hǎo – tốt, 坏 – Huài – xấu, 快 – Kuài – nhanh, 慢 – Màn – chậm, 高 – Gāo – cao, 低 – Dī – thấp, 新 – Xīn – mới, 旧 – Jiù – cũ, 热 – Rè – nóng, 冷 – Lěng – lạnh, 贵 – Guì – đắt, 便宜 – Piányi – rẻ, 重 – Zhòng – nặng, 轻 – Qīng – nhẹ, 长 – Cháng – dài, 短 – Duǎn – ngắn |
漂亮的花 (Piàoliang de huā) – Hoa đẹp 大的房子 (Dà de fángzi) – Ngôi nhà to
|
| 2. Danh từ làm định ngữ | 学生 – Xuéshēng – học sinh, 老师 – Lǎoshī – giáo viên, 中国 – Zhōngguó – Trung Quốc, 苹果 – Píngguǒ – táo, 书 – Shū – sách, 家 – Jiā – nhà, 朋友 – Péngyǒu – bạn bè, 公司 – Gōngsī – công ty, 城市 – Chéngshì – thành phố, 国家 – Guójiā – quốc gia, 父母 – Fùmǔ – cha mẹ, 孩子 – Háizi – trẻ con, 医生 – Yīshēng – bác sĩ, 学校 – Xuéxiào – trường học, 老板 – Lǎobǎn – sếp, 汽车 – Qìchē – ô tô, 手机 – Shǒujī – điện thoại, 钱 – Qián – tiền, 食物 – Shíwù – thức ăn, 水 – Shuǐ – nước, 衣服 – Yīfú – quần áo, 花 – Huā – hoa, 房子 – Fángzi – nhà cửa | 图书馆的书 – Túshūguǎn de shū – Sách của thư viện
学生的书包 – Xuéshēng de shūbāo – Balo của học sinh 中国的茶 – Zhōngguó de chá – Trà của Trung Quốc 老师的办公室 – Lǎoshī de bàngōngshì – Phòng làm việc của giáo viên 公司的员工 – Gōngsī de yuángōng – Nhân viên của công ty |
| 3. Số lượng từ làm định ngữ | 两个学生
Liǎng gè xuésheng Hai học sinh
|
|
| 4. Đại từ làm định ngữ | 我 wǒ tôi, 你 nǐ bạn, 他 tā anh ấy, 她 tā cô ấy, 它 tā nó, 我们 wǒmen chúng tôi, 你们 nǐmen các bạn, 他们 tāmen họ (nam hoặc nam+nữ), 她们 tāmen họ (nữ), 它们 tāmen chúng nó, 这 zhè này, 那 nà kia, 这些 zhèxiē những cái này, 那些 nàxiē những cái kia, 谁 shéi ai, 什么 shénme cái gì, 哪 nǎ nào, 哪些 nǎxiē những cái nào | 我(的)爸爸 Wǒ (de) bàba Bố tôi
你的朋友 Nǐ (de) péngyou Bạn của bạn 他的老师 Tā (de) lǎoshī Giáo viên của anh ấy 她的衣服 Tā (de) yīfu Quần áo của cô ấy 它的名字 Tā (de) míngzi Tên của nó 我们的学校 Wǒmen (de) xuéxiào Trường học của chúng tôi 你们的房子 Nǐmen (de) fángzi Nhà của các bạn |
II.NHỮNG TRƯỜNG HỢP BẮT BUỘC PHẢI CÓ “的”
1.Trợ từ kết cấu “的” biểu thị sở hữu
Cấu trúc – Biểu thị sở hữu:
|
Người + 的 + vật sở hữu |
Ví dụ:
|
丽丽的书 Lìlì de shū Sách của Lili |
小王的车 Xiǎo Wáng de chē Xe của Tiểu Vương |
2.Trợ từ kết cấu “的” Ngữ động từ làm định ngữ
Cấu trúc – Ngữ động từ làm định ngữ:
|
Ngữ động từ + 的 + danh từ |
Ví dụ:
| 小美写的信 Xiǎo Měi xiě de xìn Thư do Tiểu Mỹ viết |
她说的话 Tā shuō de huà Lời cô ấy nói |
3.Trợ từ kết cấu “的” Tính từ hai âm tiết hay ngữ tính từ làm định ngữ
Cấu trúc – Tính từ hai âm tiết hay ngữ tính từ làm định ngữ:
|
AB (Tính từ) + 的 + danh từ |
Ví dụ:
| 漂亮的女孩 Piàoliang de nǚhái Cô gái xinh đẹp |
干净而整齐的房间 Gānjìng ér zhěngqí de fángjiān Căn phòng sạch sẽ và gọn gàng |
4.Trợ từ kết cấu “的” Phó từ đứng trước tính từ đơn âm tiết làm định ngữ
Cấu trúc – Phó từ đứng trước tính từ đơn âm tiết làm định ngữ:
|
Phó từ + tính từ đơn âm tiết + 的 + danh từ |
Ví dụ:
| 很高的楼
Hěn gāo de lóu Tòa nhà rất cao |
很厚的字典
Hěn hòu de zìdiǎn Quyển từ điển rất dày |
5.Trợ từ kết cấu “的” Tính từ trùng điệp làm định ngữ
Cấu trúc – Tính từ trùng điệp làm định ngữ:
|
AA / AABB + 的 + danh từ |
Ví dụ:
| 圆圆的西瓜
Yuányuán de xīguā Quả dưa hấu tròn tròn |
高高大大的男孩
Gāogāo dàdà de nánhái Cậu bé cao lớn |
Chú ý: Khi dịch những câu có kết cấu chữ “的”, dịch trung tâm ngữ trước, rồi mới đến định ngữ.
Ví dụ: 丽丽的书, dịch là “sách của Lili”.
III.NHỮNG TRƯỜNG HỢP KHÔNG CẦN DÙNG “的”
1.Cụm từ cố định
| 北京大学
Běijīng dàxué Đại học Bắc Kinh |
高楼大厦
gāolóu dàshà Cao ốc chọc trời |
畅销书
Chàngxiāoshū Sách bán chạy |
2.Tính từ đơn âm tiết làm định ngữ
Cấu trúc:
|
A (tính từ đơn âm tiết) + danh từ |
Ví dụ:
| 花裙子 Huā qúnzi Váy hoa |
红花 hóng huā Hoa màu đỏ |
短头发 duǎn tóufa Tóc ngắn |
小房间 xiǎo fángjiān Căn phòng nhỏ |
3.Biểu thị mối quan hệ thân thiết hay chất liệu của đồ vật
| 我弟弟 Wǒ dìdi Em trai tôi |
他们家 tāmen jiā Gia đình họ |
草鞋 cǎo xié Giày cỏ |
纸飞机 zhǐ fēijī Máy bay giấy |
IV.NHỮNG CẤU TRÚC KHÁC TRỢ TỪ KẾT CẤU “的” TRONG TIẾNG TRUNG
1.Đại từ / Động từ / Tính từ + 的 tạo thành một ngữ trong ngữ cảnh đối thoại, khi đó sẽ có thể lượt bỏ bớt trung tâm ngữ (tức là danh từ)
|
Đại từ / Động từ / Tính từ + 的 = Đại từ / Động từ / Tính từ + 的 + danh từ |
Ví dụ:
| 谁的书? Shuí de shū? Sách của ai? |
丽丽的 (= 丽丽的书) Lìlì de (= Lìlì de shū) Sách của Lili |
2.Kết cấu “是……的” nhấn mạnh nội dung (thời gian, nơi chốn, sở hữu, mục đích, phương thức,..) cần diễn đạt
Cấu trúc:
| Chủ ngữ + 是 + thời gian, nơi chốn, phương thức,.. + động từ + 的 |
Ví dụ:
| 1.A.听说你去旅行了, 是什么时候回来的? Tīngshuō nǐ qù lǚxíng le, shì shénme shíhou huílái de? Nghe nói bạn đi du lịch rồi, bạn về khi nào? |
B. 我是5号回来的。 Wǒ shì 5 hào huílái de Tôi về vào ngày 5 |
| 2.A. 你是坐飞机去还是坐火车去的? Nǐ shì zuò fēijī qù háishì zuò huǒchē qù de? Bạn đi bằng máy bay hay tàu hỏa? |
B. 我是坐火车去的。 Wǒ shì zuò huǒchē qù de Tôi đi bằng tàu hỏa |
V.THỨ TỰ CỦA CÁC ĐỊNH NGỮ TRONG TIẾNG TRUNG
Khi câu có nhiều định ngữ cùng lúc xuất hiện, thứ tự của các định ngữ như sau:
| Định ngữ | (的) | Trung tâm ngữ | ||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | ||
| Mang tính sở hữu | Chỉ thời gian, nơi chốn | Động từ hay ngữ động từ | Tính từ hay ngữ tính từ (trùng điệp, đa âm tiết, đứng trước, mới đến đơn âm tiết) | Danh từ hay ngữ danh từ | ||
| 我 | 2009 年 在上海 | 买的 | 一双漂亮 | 的 | 鞋子 | |
| Wǒ | 2009 nián zài Shànghǎi | mǎi de | yī shuāng piàoliang | de | xiézi | |
| Khi dịch những câu có kết cấu chữ “的”, dịch trung tâm ngữ trước, rồi mới đến định ngữ. | ||||||
⇒ XEM BÀI VIẾT TẠI FANPAGE: [ TIẾNG TRUNG ACS ]

BÀI VIẾT LIÊN QUAN:
TỪ LÓNG GIỚI TRẺ TRUNG QUỐC HAY DÙNG HIỆN NAY
TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ MỸ PHẨM MAKEUP
TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG 63 TỈNH THÀNH VIỆT NAM
CÁC CẶP TỪ TRÁI NGHĨA SONG ÂM TIẾT TRONG TIẾNG TRUNG
Đừng quên bấm Follow Tiếng Trung ACS để không bỏ lỡ bài mới mỗi ngày nhé!
THÔNG TIN LIÊN HỆ
HỌC NGOẠI NGỮ ĐỔI TƯƠNG LAI – ACSCHINESE
Địa Chỉ: The Manhattan Vinhomes Grand Park, Thủ Đức, Thành Phố Hồ Chí Minh
Hotline/ Zalo: 086 555 3069
Email: acschinese@gmail.com
Website: acschinese.com










