TRỢ TỪ KẾT CẤU “的” TRONG TIẾNG TRUNG KÈM 10+ VÍ DỤ

ACSCHINESE
40 Lượt xem
08/01/26

Định ngữ (定语) là những từ, ngữ đứng trước trung tâm ngữ (danh từ) nhằm xác định giới hạn phạm vi, sở hữu, tính chất… Giữa định ngữ và trung tâm ngữ thường có chữ “的”, tạo nên kết cấu trợ từ 的.

Cùng TIẾNG TRUNG ACS theo dõi bài viết TRỢ TỪ KẾT CẤU “ TRONG TIẾNG TRUNG qua bài viết dưới đây nhé!

Ví dụ:

我 (Wǒ) 的 (de) 书 (shū)
Định ngữ Trung tâm ngữ

I.CẤU TRÚC TRỢ TỪ KẾT CẤU “” TRONG TIẾNG TRUNG

Định ngữ + (的) + Trung tâm ngữ

Trong đó định ngữ thường là danh từ, ngữ danh từ, đại từ, số lượng từ, tính từ, ngữ tính từ. còn trung tâm ngữ thường là danh từ.


Ví dụ:

1. Tính từ làm định ngữ 漂亮 – Piàoliang – đẹp, 大 – Dà – to, 小 – Xiǎo – nhỏ, 好 – Hǎo – tốt, 坏 – Huài – xấu, 快 – Kuài – nhanh, 慢 – Màn – chậm, 高 – Gāo – cao, 低 – Dī – thấp, 新 – Xīn – mới, 旧 – Jiù – cũ, 热 – Rè – nóng, 冷 – Lěng – lạnh, 贵 – Guì – đắt, 便宜 – Piányi – rẻ, 重 – Zhòng – nặng, 轻 – Qīng – nhẹ, 长 – Cháng – dài, 短 – Duǎn – ngắn

漂亮的花 (Piàoliang de huā) – Hoa đẹp

大的房子 (Dà de fángzi) – Ngôi nhà to

 

2. Danh từ làm định ngữ 学生 – Xuéshēng – học sinh, 老师 – Lǎoshī – giáo viên, 中国 – Zhōngguó – Trung Quốc, 苹果 – Píngguǒ – táo, 书 – Shū – sách, 家 – Jiā – nhà, 朋友 – Péngyǒu – bạn bè, 公司 – Gōngsī – công ty, 城市 – Chéngshì – thành phố, 国家 – Guójiā – quốc gia, 父母 – Fùmǔ – cha mẹ, 孩子 – Háizi – trẻ con, 医生 – Yīshēng – bác sĩ, 学校 – Xuéxiào – trường học, 老板 – Lǎobǎn – sếp, 汽车 – Qìchē – ô tô, 手机 – Shǒujī – điện thoại, 钱 – Qián – tiền, 食物 – Shíwù – thức ăn, 水 – Shuǐ – nước, 衣服 – Yīfú – quần áo, 花 – Huā – hoa, 房子 – Fángzi – nhà cửa 图书馆的书 – Túshūguǎn de shū – Sách của thư viện

学生的书包 – Xuéshēng de shūbāo – Balo của học sinh

中国的茶 – Zhōngguó de chá – Trà của Trung Quốc

老师的办公室 – Lǎoshī de bàngōngshì – Phòng làm việc của giáo viên

公司的员工 – Gōngsī de yuángōng – Nhân viên của công ty

3. Số lượng từ làm định ngữ   两个学生

Liǎng gè xuésheng

Hai học sinh

 

4. Đại từ làm định ngữ 我 wǒ tôi, 你 nǐ bạn, 他 tā anh ấy, 她 tā cô ấy, 它 tā nó, 我们 wǒmen chúng tôi, 你们 nǐmen các bạn, 他们 tāmen họ (nam hoặc nam+nữ), 她们 tāmen họ (nữ), 它们 tāmen chúng nó, 这 zhè này, 那 nà kia, 这些 zhèxiē những cái này, 那些 nàxiē những cái kia, 谁 shéi ai, 什么 shénme cái gì, 哪 nǎ nào, 哪些 nǎxiē những cái nào 我(的)爸爸 Wǒ (de) bàba Bố tôi

你的朋友 Nǐ (de) péngyou Bạn của bạn

他的老师 Tā (de) lǎoshī Giáo viên của anh ấy

她的衣服 Tā (de) yīfu Quần áo của cô ấy

它的名字 Tā (de) míngzi Tên của nó

我们的学校 Wǒmen (de) xuéxiào Trường học của chúng tôi

你们的房子 Nǐmen (de) fángzi Nhà của các bạn


II.NHỮNG TRƯỜNG HỢP BẮT BUỘC PHẢI CÓ “

1.Trợ từ kết cấu “” biểu thị sở hữu

Cấu trúc – Biểu thị sở hữu:

Người + 的 + vật sở hữu

Ví dụ:

丽丽的书

Lìlì de shū

Sách của Lili

小王的车

Xiǎo Wáng de chē

Xe của Tiểu Vương


2.Trợ từ kết cấu “” Ngữ động từ làm định ngữ

Cấu trúc – Ngữ động từ làm định ngữ:

Ngữ động từ + 的 + danh từ

Ví dụ:

小美写的信
Xiǎo Měi xiě de xìn
Thư do Tiểu Mỹ viết
她说的话
Tā shuō de huà
Lời cô ấy nói

3.Trợ từ kết cấu “” Tính từ hai âm tiết hay ngữ tính từ làm định ngữ

Cấu trúc – Tính từ hai âm tiết hay ngữ tính từ làm định ngữ:

AB (Tính từ) + 的 + danh từ

Ví dụ:

漂亮的女孩
Piàoliang de nǚhái
Cô gái xinh đẹp
干净而整齐的房间
Gānjìng ér zhěngqí de fángjiān
Căn phòng sạch sẽ và gọn gàng

4.Trợ từ kết cấu “” Phó từ đứng trước tính từ đơn âm tiết làm định ngữ

Cấu trúc – Phó từ đứng trước tính từ đơn âm tiết làm định ngữ:

Phó từ + tính từ đơn âm tiết + 的 + danh từ

Ví dụ:

很高的楼

Hěn gāo de lóu

Tòa nhà rất cao

很厚的字典

Hěn hòu de zìdiǎn

Quyển từ điển rất dày

 


5.Trợ từ kết cấu “” Tính từ trùng điệp làm định ngữ

Cấu trúc – Tính từ trùng điệp làm định ngữ:

AA / AABB + 的 + danh từ

Ví dụ:

圆圆的西瓜

Yuányuán de xīguā

Quả dưa hấu tròn tròn

高高大大的男孩

Gāogāo dàdà de nánhái

Cậu bé cao lớn


Chú ý: Khi dịch những câu có kết cấu chữ “的”, dịch trung tâm ngữ trước, rồi mới đến định ngữ.

Ví dụ: 丽丽的书, dịch là “sách của Lili”.


III.NHỮNG TRƯỜNG HỢP KHÔNG CẦN DÙNG “

1.Cụm từ cố định

北京大学

Běijīng dàxué

Đại học Bắc Kinh

高楼大厦

gāolóu dàshà

Cao ốc chọc trời

畅销书

Chàngxiāoshū

Sách bán chạy


2.Tính từ đơn âm tiết làm định ngữ

Cấu trúc:

A (tính từ đơn âm tiết) + danh từ

Ví dụ:

花裙子
Huā qúnzi
Váy hoa
红花
hóng huā
Hoa màu đỏ
短头发
duǎn tóufa
Tóc ngắn
小房间
xiǎo fángjiān
Căn phòng nhỏ

3.Biểu thị mối quan hệ thân thiết hay chất liệu của đồ vật

我弟弟
Wǒ dìdi
Em trai tôi
他们家
tāmen jiā
Gia đình họ
草鞋
cǎo xié
Giày cỏ
纸飞机
zhǐ fēijī
Máy bay giấy

IV.NHỮNG CẤU TRÚC KHÁC TRỢ TỪ KẾT CẤU “” TRONG TIẾNG TRUNG

1.Đại từ / Động từ / Tính từ + tạo thành một ngữ trong ngữ cảnh đối thoại, khi đó sẽ có thể lượt bỏ bớt trung tâm ngữ (tức là danh từ)

Đại từ / Động từ / Tính từ + 的 = Đại từ / Động từ / Tính từ + 的 + danh từ

Ví dụ:

谁的书?
Shuí de shū?
Sách của ai?
丽丽的 (= 丽丽的书)
Lìlì de (= Lìlì de shū)
Sách của Lili

2.Kết cấu “……” nhấn mạnh nội dung (thời gian, nơi chốn, sở hữu, mục đích, phương thức,..) cần diễn đạt

Cấu trúc:

Chủ ngữ + 是 + thời gian, nơi chốn, phương thức,.. + động từ + 的

Ví dụ:

1.A.听说你去旅行了, 是什么时候回来的?
Tīngshuō nǐ qù lǚxíng le, shì shénme shíhou huílái de?
Nghe nói bạn đi du lịch rồi, bạn về khi nào?
B. 我是5号回来的。
Wǒ shì 5 hào huílái de
Tôi về vào ngày 5
2.A. 你是坐飞机去还是坐火车去的?
Nǐ shì zuò fēijī qù háishì zuò huǒchē qù de?
Bạn đi bằng máy bay hay tàu hỏa?
B. 我是坐火车去的。
Wǒ shì zuò huǒchē qù de
Tôi đi bằng tàu hỏa

V.THỨ TỰ CỦA CÁC ĐỊNH NGỮ TRONG TIẾNG TRUNG

Khi câu có nhiều định ngữ cùng lúc xuất hiện, thứ tự của các định ngữ như sau:

Định ngữ (的) Trung tâm ngữ
1 2 3 4 5
Mang tính sở hữu Chỉ thời gian, nơi chốn Động từ hay ngữ động từ Tính từ hay ngữ tính từ (trùng điệp, đa âm tiết, đứng trước, mới đến đơn âm tiết) Danh từ hay ngữ danh từ
2009 年 在上海 买的 一双漂亮   鞋子
2009 nián zài Shànghǎi mǎi de yī shuāng piàoliang   de xiézi
Khi dịch những câu có kết cấu chữ “”, dịch trung tâm ngữ trước, rồi mới đến định ngữ.

⇒ XEM BÀI VIẾT TẠI FANPAGE: [ TIẾNG TRUNG ACS ]


TRỢ TỪ KẾT CẤU “的” TRONG TIẾNG TRUNG KÈM 10+ VÍ DỤ


BÀI VIẾT LIÊN QUAN:

TỪ LÓNG GIỚI TRẺ TRUNG QUỐC HAY DÙNG HIỆN NAY

TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ MỸ PHẨM MAKEUP

TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG 63 TỈNH THÀNH VIỆT NAM

CÁC CẶP TỪ TRÁI NGHĨA SONG ÂM TIẾT TRONG TIẾNG TRUNG


Đừng quên bấm Follow Tiếng Trung ACS để không bỏ lỡ bài mới mỗi ngày nhé!

TRỢ TỪ KẾT CẤU “的” TRONG TIẾNG TRUNG KÈM 10+ VÍ DỤ

THÔNG TIN LIÊN HỆ

HỌC NGOẠI NGỮ ĐỔI TƯƠNG LAI – ACSCHINESE

Địa Chỉ: The Manhattan Vinhomes Grand Park, Thủ Đức, Thành Phố Hồ Chí Minh

Hotline/ Zalo: 086 555 3069

Email: acschinese@gmail.com

Website: acschinese.com

 

Đánh Giá Bài Viết