Trong tiếng Trung, 在 là giới từ dùng để dẫn ra vị trí, phạm vi, thời gian, hoàn cảnh, điều kiện, trạng thái hoặc phương diện của hành động/sự việc. Khi kết hợp với phương vị từ (上 / 中 / 下…), kết cấu 在 + N + phương vị từ được mở rộng về mặt nghĩa, không chỉ mang nghĩa không gian mà còn mang nghĩa trừu tượng.
Cùng TIẾNG TRUNG ACS theo dõi bài viết 在 ….. 上 CẤU TRÚC TIẾNG TRUNG CHỈ VỊ TRÍ TRÊN BỀ MẶT qua bài viết dưới đây nhé!
Cấu trúc:
| 在 + danh từ + 上 |
| Dịch là → ở trên; trên bề mặt |
1.Cấu trúc 在 ….. 上 về Trên bề mặt một vật thể nào đó
| 在桌子上 zài zhuōzi shàng ở trên bàn |
在床上 zài chuáng shàng ở trên giường |
在楼上 zài lóu shàng ở trên lầu; tầng trên |
| 在路上 zài lù shàng ở trên đường; dọc đường |
在椅子上 zài yǐzi shàng ở trên ghế |
在沙发上 zài shāfā shàng ở trên ghế sofa |
| 在地上 zài dì shàng ở trên mặt đất |
在墙上 zài qiáng shàng ở trên tường |
在黑板上 zài hēibǎn shàng ở trên bảng |
| 在书桌上 zài shūzhuō shàng ở trên bàn học |
在桌面上 zài zhuōmiàn shàng ở trên mặt bàn |
在车上 zài chē shàng ở trên xe |
| 在公交车上 zài gōngjiāo chē shàng ở trên xe buýt |
在火车上 zài huǒchē shàng ở trên tàu hỏa |
在飞机上 zài fēijī shàng ở trên máy bay |
| 在桥上 zài qiáo shàng ở trên cầu |
在楼梯上 zài lóutī shàng ở trên cầu thang |
在屋顶上 zài wūdǐng shàng ở trên mái nhà |
| 在路面上 zài lùmiàn shàng ở trên mặt đường |
在河面上 zài hémìan shàng ở trên mặt sông |
Ví dụ:
| STT | Tiếng Trung | Pinyin | Tiếng Việt |
| 1 | 书在桌子上,你自己拿吧。 | shū zài zhuōzi shàng, nǐ zìjǐ ná ba. | Sách ở trên bàn, bạn tự lấy đi. |
| 2 | 他现在还在床上睡觉。 | tā xiànzài hái zài chuáng shàng shuìjiào. | Bây giờ anh ấy vẫn đang ngủ trên giường. |
| 3 | 她住在楼上,不在这一层。 | tā zhù zài lóu shàng, bú zài zhè yì céng. | Cô ấy ở tầng trên, không phải tầng này. |
| 4 | 我已经在路上了,马上到。 | wǒ yǐjīng zài lù shàng le, mǎshàng dào. | Tôi đang trên đường rồi, sắp tới ngay. |
| 5 | 包在椅子上,别忘了拿。 | bāo zài yǐzi shàng, bié wàng le ná. | Cái túi ở trên ghế, đừng quên lấy. |
| 6 | 他整天坐在沙发上看电视。 | tā zhěng tiān zuò zài shāfā shàng kàn diànshì. | Anh ấy ngồi trên sofa xem tivi suốt ngày. |
| 7 | 手机掉在地上了。 | shǒujī diào zài dì shàng le. | Điện thoại rơi xuống đất rồi. |
| 8 | 照片挂在墙上,很好看。 | zhàopiàn guà zài qiáng shàng, hěn hǎokàn. | Bức ảnh treo trên tường rất đẹp. |
| 9 | 老师把答案写在黑板上。 | lǎoshī bǎ dá’àn xiě zài hēibǎn shàng. | Thầy giáo viết đáp án lên bảng. |
| 10 | 电脑在书桌上,用的是我的。 | diànnǎo zài shūzhuō shàng, yòng de shì wǒ de. | Máy tính ở trên bàn học là của tôi. |
| 11 | 咖啡洒在桌面上了。 | kāfēi sǎ zài zhuōmiàn shàng le. | Cà phê bị đổ trên mặt bàn rồi. |
| 12 | 我在车上,信号不太好。 | wǒ zài chē shàng, xìnhào bú tài hǎo. | Tôi đang ở trên xe, sóng không tốt lắm. |
| 13 | 他在公交车上给我打电话。 | tā zài gōngjiāo chē shàng gěi wǒ dǎ diànhuà. | Anh ấy gọi điện cho tôi khi đang ở trên xe buýt. |
| 14 | 行李已经放在飞机上了。 | xínglǐ yǐjīng fàng zài fēijī shàng le. | Hành lý đã được đặt lên máy bay rồi. |
| 15 | 小孩子站在桥上看风景。 | xiǎo háizi zhàn zài qiáo shàng kàn fēngjǐng. | Đứa trẻ đứng trên cầu ngắm cảnh. |
2.Cấu trúc 在 ….. 上 về Biểu thị một phương diện nào đó
Tương đương với kết cấu “在___方面”
| 在思想上 zài sīxiǎng shàng về mặt tư tưởng |
在性格上 zài xìnggé shàng về mặt tính cách |
在能力上 zài nénglì shàng về mặt năng lực |
| 在经验上 zài jīngyàn shàng về mặt kinh nghiệm |
在态度上 zài tàidu shàng về mặt thái độ |
在方法上 zài fāngfǎ shàng về mặt phương pháp |
| 在经济上 zài jīngjì shàng về mặt kinh tế |
在心理上 zài xīnlǐ shàng về mặt tâm lý |
在文化上 zài wénhuà shàng về mặt văn hóa |
| 在学习上 zài xuéxí shàng về mặt học tập |
在工作上 zài gōngzuò shàng về mặt công việc |
在生活上 zài shēnghuó shàng về mặt đời sống |
Ví dụ:
| STT | Tiếng Trung | Pinyin | Tiếng Việt |
| 1 | 他在学习上一直很认真。 | tā zài xuéxí shàng yìzhí hěn rènzhēn. | Về mặt học tập, anh ấy luôn rất nghiêm túc. |
| 2 | 我在工作上还需要多努力。 | wǒ zài gōngzuò shàng hái xūyào duō nǔlì. | Về mặt công việc, tôi vẫn cần cố gắng thêm. |
| 3 | 她在生活上很独立。 | tā zài shēnghuó shàng hěn dúlì. | Về mặt đời sống, cô ấy rất tự lập. |
| 4 | 我们在思想上比较一致。 | wǒmen zài sīxiǎng shàng bǐjiào yízhì. | Về mặt tư tưởng, chúng tôi khá thống nhất. |
| 5 | 他在性格上比较内向。 | tā zài xìnggé shàng bǐjiào nèixiàng. | Về mặt tính cách, anh ấy khá hướng nội. |
| 6 | 她在能力上完全没问题。 | tā zài nénglì shàng wánquán méi wèntí. | Về mặt năng lực, cô ấy hoàn toàn không có vấn đề. |
| 7 | 你在经验上比我丰富。 | nǐ zài jīngyàn shàng bǐ wǒ fēngfù. | Về mặt kinh nghiệm, bạn phong phú hơn tôi. |
| 8 | 他在态度上有了一些改变。 | tā zài tàidu shàng yǒu le yìxiē gǎibiàn. | Về mặt thái độ, anh ấy đã có một vài thay đổi. |
| 9 | 我们在方法上需要调整。 | wǒmen zài fāngfǎ shàng xūyào tiáozhěng. | Về mặt phương pháp, chúng ta cần điều chỉnh. |
| 10 | 他们在经济上压力很大。 | tāmen zài jīngjì shàng yālì hěn dà. | Về mặt kinh tế, họ chịu áp lực rất lớn. |
| 11 | 她在心理上还没准备好。 | tā zài xīnlǐ shàng hái méi zhǔnbèi hǎo. | Về mặt tâm lý, cô ấy vẫn chưa sẵn sàng. |
| 12 | 我们在文化上有很多共同点。 | wǒmen zài wénhuà shàng yǒu hěn duō gòngtóngdiǎn. | Về mặt văn hóa, chúng tôi có nhiều điểm chung. |
| 13 | 他在工作上对自己要求很高。 | tā zài gōngzuò shàng duì zìjǐ yāoqiú hěn gāo. | Về mặt công việc, anh ấy yêu cầu bản thân rất cao. |
| 14 | 我在生活上不太讲究。 | wǒ zài shēnghuó shàng bú tài jiǎngjiu. | Về mặt đời sống, tôi không quá cầu kỳ. |
| 15 | 她在学习上进步得很快。 | tā zài xuéxí shàng jìnbù de hěn kuài. | Về mặt học tập, cô ấy tiến bộ rất nhanh. |
3.Cấu trúc 在 ….. 上 về Biểu thị phạm vi, thời gian
| 在课堂上 zài kètáng shàng ở trên lớp; trong giờ học |
在课上 zài kè shàng trong giờ học |
在公司会议上 zài gōngsī huìyì shàng trong cuộc họp công ty |
| 在讨论会上 zài tǎolùn huì shàng tại buổi thảo luận |
在发布会上 zài fābù huì shàng tại buổi họp báo |
在晚宴上 zài wǎnyàn shàng tại buổi tiệc tối |
| 在年会上 zài niánhuì shàng tại buổi họp tổng kết năm |
在婚礼上 zài hūnlǐ shàng tại lễ cưới |
在葬礼上 zài zànglǐ shàng tại lễ tang |
| 在活动上 zài huódòng shàng tại sự kiện |
在比赛上 zài bǐsài shàng trong cuộc thi |
在演讲上 zài yǎnjiǎng shàng trong bài phát biểu |
| 在开幕式上 zài kāimùshì shàng tại lễ khai mạc |
在闭幕式上 zài bìmùshì shàng tại lễ bế mạc |
Ví dụ:
| STT | Tiếng Trung | Pinyin | Tiếng Việt |
| 1 | 他在课堂上经常提问题。 | Tā zài kètáng shàng jīngcháng tí wèntí. | Trên lớp, anh ấy thường xuyên đặt câu hỏi. |
| 2 | 老师在课上讲得很清楚。 | Lǎoshī zài kè shàng jiǎng de hěn qīngchu. | Trong giờ học, giáo viên giảng rất rõ ràng. |
| 3 | 他在公司会议上发表了意见。 | Tā zài gōngsī huìyì shàng fābiǎo le yìjiàn. | Trong cuộc họp công ty, anh ấy đã phát biểu ý kiến. |
| 4 | 我们在讨论会上达成了共识。 | Wǒmen zài tǎolùn huì shàng dáchéng le gòngshí. | Tại buổi thảo luận, chúng tôi đã đạt được đồng thuận. |
| 5 | 她在发布会上回答了记者的问题。 | Tā zài fābù huì shàng huídá le jìzhě de wèntí. | Tại buổi họp báo, cô ấy trả lời câu hỏi của phóng viên. |
| 6 | 他在晚宴上认识了很多朋友。 | Tā zài wǎnyàn shàng rènshi le hěn duō péngyou. | Tại buổi tiệc tối, anh ấy quen được nhiều bạn bè. |
| 7 | 老板在年会上发表了讲话。 | Lǎobǎn zài niánhuì shàng fābiǎo le jiǎnghuà. | Sếp đã phát biểu tại buổi họp tổng kết năm. |
| 8 | 她在婚礼上感动得哭了。 | Tā zài hūnlǐ shàng gǎndòng de kū le. | Tại lễ cưới, cô ấy xúc động đến mức khóc. |
| 9 | 大家在葬礼上都很安静。 | Dàjiā zài zànglǐ shàng dōu hěn ānjìng. | Mọi người đều rất trầm lắng tại lễ tang. |
| 10 | 我们在活动上拍了很多照片。 | Wǒmen zài huódòng shàng pāi le hěn duō zhàopiàn. | Tại sự kiện, chúng tôi chụp rất nhiều ảnh. |
| 11 | 他在比赛上表现得很好。 | Tā zài bǐsài shàng biǎoxiàn de hěn hǎo. | Trong cuộc thi, anh ấy thể hiện rất tốt. |
| 12 | 她在演讲上非常自信。 | Tā zài yǎnjiǎng shàng fēicháng zìxìn. | Trong bài phát biểu, cô ấy rất tự tin. |
| 13 | 市长在开幕式上致辞。 | Shìzhǎng zài kāimùshì shàng zhìcí. | Thị trưởng phát biểu tại lễ khai mạc. |
| 14 | 他在闭幕式上表示感谢。 | Tā zài bìmùshì shàng biǎoshì gǎnxiè. | Anh ấy bày tỏ lời cảm ơn tại lễ bế mạc. |
| 15 | 她在节目上分享了自己的故事。 | Tā zài jiémù shàng fēnxiǎng le zìjǐ de gùshì. | Trong chương trình, cô ấy chia sẻ câu chuyện của mình. |
⇒ XEM BÀI VIẾT TẠI FANPAGE: [ TIẾNG TRUNG ACS ]

BÀI VIẾT LIÊN QUAN:
TỪ LÓNG GIỚI TRẺ TRUNG QUỐC HAY DÙNG HIỆN NAY
TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ MỸ PHẨM MAKEUP
TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG 63 TỈNH THÀNH VIỆT NAM
CÁC CẶP TỪ TRÁI NGHĨA SONG ÂM TIẾT TRONG TIẾNG TRUNG
Đừng quên bấm Follow Tiếng Trung ACS để không bỏ lỡ bài mới mỗi ngày nhé!
THÔNG TIN LIÊN HỆ
HỌC NGOẠI NGỮ ĐỔI TƯƠNG LAI – ACSCHINESE
Địa Chỉ: The Manhattan Vinhomes Grand Park, Thủ Đức, Thành Phố Hồ Chí Minh
Hotline/ Zalo: 086 555 3069
Email: acschinese@gmail.com
Website: acschinese.com










