CẤU TRÚC TIẾNG TRUNG 在 ….. 上 CHỈ VỊ TRÍ TRÊN BỀ MẶT KÈM 10 VÍ DỤ CHI TIẾT

ACSCHINESE
70 Lượt xem
08/01/26

Trong tiếng Trung, 在 là giới từ dùng để dẫn ra vị trí, phạm vi, thời gian, hoàn cảnh, điều kiện, trạng thái hoặc phương diện của hành động/sự việc. Khi kết hợp với phương vị từ (上 / 中 / 下…), kết cấu 在 + N + phương vị từ được mở rộng về mặt nghĩa, không chỉ mang nghĩa không gian mà còn mang nghĩa trừu tượng.

Cùng TIẾNG TRUNG ACS theo dõi bài viết 在 ….. 上 CẤU TRÚC TIẾNG TRUNG CHỈ VỊ TRÍ TRÊN BỀ MẶT qua bài viết dưới đây nhé!


Cấu trúc:

在 + danh từ + 上
Dịch là  → ở trên; trên bề mặt

1.Cấu trúc 在 ….. 上 về Trên bề mặt một vật thể nào đó

在桌子上
zài zhuōzi shàng
ở trên bàn
在床上
zài chuáng shàng
ở trên giường
在楼上
zài lóu shàng
ở trên lầu; tầng trên
在路上
zài lù shàng
ở trên đường; dọc đường
在椅子上
zài yǐzi shàng
ở trên ghế
在沙发上
zài shāfā shàng
ở trên ghế sofa
在地上
zài dì shàng
ở trên mặt đất
在墙上
zài qiáng shàng
ở trên tường
在黑板上
zài hēibǎn shàng
ở trên bảng
在书桌上
zài shūzhuō shàng
ở trên bàn học
在桌面上
zài zhuōmiàn shàng
ở trên mặt bàn
在车上
zài chē shàng
ở trên xe
在公交车上
zài gōngjiāo chē shàng
ở trên xe buýt
在火车上
zài huǒchē shàng
ở trên tàu hỏa
在飞机上
zài fēijī shàng
ở trên máy bay
在桥上
zài qiáo shàng
ở trên cầu
在楼梯上
zài lóutī shàng
ở trên cầu thang
在屋顶上
zài wūdǐng shàng
ở trên mái nhà
在路面上
zài lùmiàn shàng
ở trên mặt đường
在河面上
zài hémìan shàng
ở trên mặt sông

Ví dụ:

STT Tiếng Trung Pinyin Tiếng Việt
1 书在桌子上,你自己拿吧。 shū zài zhuōzi shàng, nǐ zìjǐ ná ba. Sách ở trên bàn, bạn tự lấy đi.
2 他现在还在床上睡觉。 tā xiànzài hái zài chuáng shàng shuìjiào. Bây giờ anh ấy vẫn đang ngủ trên giường.
3 她住在楼上,不在这一层。 tā zhù zài lóu shàng, bú zài zhè yì céng. Cô ấy ở tầng trên, không phải tầng này.
4 我已经在路上了,马上到。 wǒ yǐjīng zài lù shàng le, mǎshàng dào. Tôi đang trên đường rồi, sắp tới ngay.
5 包在椅子上,别忘了拿。 bāo zài yǐzi shàng, bié wàng le ná. Cái túi ở trên ghế, đừng quên lấy.
6 他整天坐在沙发上看电视。 tā zhěng tiān zuò zài shāfā shàng kàn diànshì. Anh ấy ngồi trên sofa xem tivi suốt ngày.
7 手机掉在地上了。 shǒujī diào zài dì shàng le. Điện thoại rơi xuống đất rồi.
8 照片挂在墙上,很好看。 zhàopiàn guà zài qiáng shàng, hěn hǎokàn. Bức ảnh treo trên tường rất đẹp.
9 老师把答案写在黑板上。 lǎoshī bǎ dá’àn xiě zài hēibǎn shàng. Thầy giáo viết đáp án lên bảng.
10 电脑在书桌上,用的是我的。 diànnǎo zài shūzhuō shàng, yòng de shì wǒ de. Máy tính ở trên bàn học là của tôi.
11 咖啡洒在桌面上了。 kāfēi sǎ zài zhuōmiàn shàng le. Cà phê bị đổ trên mặt bàn rồi.
12 我在车上,信号不太好。 wǒ zài chē shàng, xìnhào bú tài hǎo. Tôi đang ở trên xe, sóng không tốt lắm.
13 他在公交车上给我打电话。 tā zài gōngjiāo chē shàng gěi wǒ dǎ diànhuà. Anh ấy gọi điện cho tôi khi đang ở trên xe buýt.
14 行李已经放在飞机上了。 xínglǐ yǐjīng fàng zài fēijī shàng le. Hành lý đã được đặt lên máy bay rồi.
15 小孩子站在桥上看风景。 xiǎo háizi zhàn zài qiáo shàng kàn fēngjǐng. Đứa trẻ đứng trên cầu ngắm cảnh.

2.Cấu trúc  在 ….. 上  về Biểu thị một phương diện nào đó

Tương đương với kết cấu “在___方面”

在思想上
zài sīxiǎng shàng
về mặt tư tưởng
在性格上
zài xìnggé shàng
về mặt tính cách
在能力上
zài nénglì shàng
về mặt năng lực
在经验上
zài jīngyàn shàng
về mặt kinh nghiệm
在态度上
zài tàidu shàng
về mặt thái độ
在方法上
zài fāngfǎ shàng
về mặt phương pháp
在经济上
zài jīngjì shàng
về mặt kinh tế
在心理上
zài xīnlǐ shàng
về mặt tâm lý
在文化上
zài wénhuà shàng
về mặt văn hóa
在学习上
zài xuéxí shàng
về mặt học tập
在工作上
zài gōngzuò shàng
về mặt công việc
在生活上
zài shēnghuó shàng
về mặt đời sống

Ví dụ:

STT Tiếng Trung Pinyin Tiếng Việt
1 他在学习上一直很认真。 tā zài xuéxí shàng yìzhí hěn rènzhēn. Về mặt học tập, anh ấy luôn rất nghiêm túc.
2 我在工作上还需要多努力。 wǒ zài gōngzuò shàng hái xūyào duō nǔlì. Về mặt công việc, tôi vẫn cần cố gắng thêm.
3 她在生活上很独立。 tā zài shēnghuó shàng hěn dúlì. Về mặt đời sống, cô ấy rất tự lập.
4 我们在思想上比较一致。 wǒmen zài sīxiǎng shàng bǐjiào yízhì. Về mặt tư tưởng, chúng tôi khá thống nhất.
5 他在性格上比较内向。 tā zài xìnggé shàng bǐjiào nèixiàng. Về mặt tính cách, anh ấy khá hướng nội.
6 她在能力上完全没问题。 tā zài nénglì shàng wánquán méi wèntí. Về mặt năng lực, cô ấy hoàn toàn không có vấn đề.
7 你在经验上比我丰富。 nǐ zài jīngyàn shàng bǐ wǒ fēngfù. Về mặt kinh nghiệm, bạn phong phú hơn tôi.
8 他在态度上有了一些改变。 tā zài tàidu shàng yǒu le yìxiē gǎibiàn. Về mặt thái độ, anh ấy đã có một vài thay đổi.
9 我们在方法上需要调整。 wǒmen zài fāngfǎ shàng xūyào tiáozhěng. Về mặt phương pháp, chúng ta cần điều chỉnh.
10 他们在经济上压力很大。 tāmen zài jīngjì shàng yālì hěn dà. Về mặt kinh tế, họ chịu áp lực rất lớn.
11 她在心理上还没准备好。 tā zài xīnlǐ shàng hái méi zhǔnbèi hǎo. Về mặt tâm lý, cô ấy vẫn chưa sẵn sàng.
12 我们在文化上有很多共同点。 wǒmen zài wénhuà shàng yǒu hěn duō gòngtóngdiǎn. Về mặt văn hóa, chúng tôi có nhiều điểm chung.
13 他在工作上对自己要求很高。 tā zài gōngzuò shàng duì zìjǐ yāoqiú hěn gāo. Về mặt công việc, anh ấy yêu cầu bản thân rất cao.
14 我在生活上不太讲究。 wǒ zài shēnghuó shàng bú tài jiǎngjiu. Về mặt đời sống, tôi không quá cầu kỳ.
15 她在学习上进步得很快。 tā zài xuéxí shàng jìnbù de hěn kuài. Về mặt học tập, cô ấy tiến bộ rất nhanh.

3.Cấu trúc 在 ….. 上  về Biểu thị phạm vi, thời gian

在课堂上
zài kètáng shàng
ở trên lớp; trong giờ học
在课上
zài kè shàng
trong giờ học
在公司会议上
zài gōngsī huìyì shàng
trong cuộc họp công ty
在讨论会上
zài tǎolùn huì shàng
tại buổi thảo luận
在发布会上
zài fābù huì shàng
tại buổi họp báo
在晚宴上
zài wǎnyàn shàng
tại buổi tiệc tối
在年会上
zài niánhuì shàng
tại buổi họp tổng kết năm
在婚礼上
zài hūnlǐ shàng
tại lễ cưới
在葬礼上
zài zànglǐ shàng
tại lễ tang
在活动上
zài huódòng shàng
tại sự kiện
在比赛上
zài bǐsài shàng
trong cuộc thi
在演讲上
zài yǎnjiǎng shàng
trong bài phát biểu
在开幕式上
zài kāimùshì shàng
tại lễ khai mạc
在闭幕式上
zài bìmùshì shàng
tại lễ bế mạc
 

Ví dụ:

STT Tiếng Trung Pinyin Tiếng Việt
1 他在课堂上经常提问题。 Tā zài kètáng shàng jīngcháng tí wèntí. Trên lớp, anh ấy thường xuyên đặt câu hỏi.
2 老师在课上讲得很清楚。 Lǎoshī zài kè shàng jiǎng de hěn qīngchu. Trong giờ học, giáo viên giảng rất rõ ràng.
3 他在公司会议上发表了意见。 Tā zài gōngsī huìyì shàng fābiǎo le yìjiàn. Trong cuộc họp công ty, anh ấy đã phát biểu ý kiến.
4 我们在讨论会上达成了共识。 Wǒmen zài tǎolùn huì shàng dáchéng le gòngshí. Tại buổi thảo luận, chúng tôi đã đạt được đồng thuận.
5 她在发布会上回答了记者的问题。 Tā zài fābù huì shàng huídá le jìzhě de wèntí. Tại buổi họp báo, cô ấy trả lời câu hỏi của phóng viên.
6 他在晚宴上认识了很多朋友。 Tā zài wǎnyàn shàng rènshi le hěn duō péngyou. Tại buổi tiệc tối, anh ấy quen được nhiều bạn bè.
7 老板在年会上发表了讲话。 Lǎobǎn zài niánhuì shàng fābiǎo le jiǎnghuà. Sếp đã phát biểu tại buổi họp tổng kết năm.
8 她在婚礼上感动得哭了。 Tā zài hūnlǐ shàng gǎndòng de kū le. Tại lễ cưới, cô ấy xúc động đến mức khóc.
9 大家在葬礼上都很安静。 Dàjiā zài zànglǐ shàng dōu hěn ānjìng. Mọi người đều rất trầm lắng tại lễ tang.
10 我们在活动上拍了很多照片。 Wǒmen zài huódòng shàng pāi le hěn duō zhàopiàn. Tại sự kiện, chúng tôi chụp rất nhiều ảnh.
11 他在比赛上表现得很好。 Tā zài bǐsài shàng biǎoxiàn de hěn hǎo. Trong cuộc thi, anh ấy thể hiện rất tốt.
12 她在演讲上非常自信。 Tā zài yǎnjiǎng shàng fēicháng zìxìn. Trong bài phát biểu, cô ấy rất tự tin.
13 市长在开幕式上致辞。 Shìzhǎng zài kāimùshì shàng zhìcí. Thị trưởng phát biểu tại lễ khai mạc.
14 他在闭幕式上表示感谢。 Tā zài bìmùshì shàng biǎoshì gǎnxiè. Anh ấy bày tỏ lời cảm ơn tại lễ bế mạc.
15 她在节目上分享了自己的故事。 Tā zài jiémù shàng fēnxiǎng le zìjǐ de gùshì. Trong chương trình, cô ấy chia sẻ câu chuyện của mình.

⇒ XEM BÀI VIẾT TẠI FANPAGE: [ TIẾNG TRUNG ACS ]


CẤU TRÚC TIẾNG TRUNG 在 ….. 上 CHỈ VỊ TRÍ TRÊN BỀ MẶT KÈM 10 VÍ DỤ CHI TIẾT


BÀI VIẾT LIÊN QUAN:

TỪ LÓNG GIỚI TRẺ TRUNG QUỐC HAY DÙNG HIỆN NAY

TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ MỸ PHẨM MAKEUP

TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG 63 TỈNH THÀNH VIỆT NAM

CÁC CẶP TỪ TRÁI NGHĨA SONG ÂM TIẾT TRONG TIẾNG TRUNG


Đừng quên bấm Follow Tiếng Trung ACS để không bỏ lỡ bài mới mỗi ngày nhé!

CHI TIẾT CÁCH DÙNG 2 GIỚI TỪ 在 VÀ 给 TRONG TIẾNG TRUNG

THÔNG TIN LIÊN HỆ

HỌC NGOẠI NGỮ ĐỔI TƯƠNG LAI – ACSCHINESE

Địa Chỉ: The Manhattan Vinhomes Grand Park, Thủ Đức, Thành Phố Hồ Chí Minh

Hotline/ Zalo: 086 555 3069

Email: acschinese@gmail.com

Website: acschinese.com

Đánh Giá Bài Viết