CHI TIẾT CÁCH DÙNG 2 GIỚI TỪ “往” VÀ “向” TRONG TIẾNG TRUNG

ACSCHINESE
71 Lượt xem
04/01/26

Giới từ trong tiếng trung đều dẫn ra phương hướng của hành động, nhưng có sự khác biệt, có thể đi liền sau là danh từ, đại từ, còn 往 thì không được.

Bài viết dưới đây của TIẾNG TRUNG ACS sẽ giúp bạn phân biệt chi tiết cách dùng 往 và , kèm giải thích rõ ràng, dễ hiểu để áp dụng đúng trong giao tiếp và bài thi.


Ví dụ:

1.一直往前走。
Yìzhí wǎng qián zǒu.
→ Cứ đi thẳng về phía trước.
2.学生们向老师走过去。
Xuéshēngmen xiàng lǎoshī zǒu guòqù.
→ Học sinh đi về phía thầy giáo.

I.CHI TIẾT CÁCH DÙNG往 TRONG TIẾNG TRUNG

1.往 Làm trạng ngữ: Hướng, hướng về, về phía

Cấu trúc:

往 + nơi chốn / phương hướng + động từ
Dịch là: Hướng, hướng về, về phía

Ví dụ:

1. 往前走
Wǎng qián zǒu
→ Đi về phía trước
2. 往树林走
Wǎng shùlín zǒu
→ Đi về phía rừng cây

2.往 Làm bổ ngữ: Sang

Cấu trúc:

Động từ + 往 + nơi chốn / phương hướng
Dịch là: Sang

Ví dụ:

1. 那封信已经寄往上海了。
Nà fēng xìn yǐjīng jì wǎng Shànghǎi le.
→ Lá thư đó đã gửi sang Thượng Hải rồi.
2. 她病得很严重,要马上送往医院。
Tā bìng de hěn yánzhòng, yào mǎshàng sòng wǎng yīyuàn.
→ Cô ấy bệnh rất nặng, phải đưa ngay vào bệnh viện.

Chú ý:

  • Sau  往  không thể chỉ có danh từ chỉ người hay vật, mà phải có từ chỉ phương hướng.
  • Phía sau  往  không thể có  着, nhưng phía sau thì có thể.
Stt Ví dụ Sai Ví dụ Đúng
1 往他那儿。(S) 往他那儿去。(Đ)
2 往电视看。(S) 往电视那儿看。(Đ)
3 送往医生。(S) 送往医院。(Đ)
4 她往下看着。(S) 她向下看着。(Đ)

II.CHI TIẾT CÁCH DÙNG 向 TRONG TIẾNG TRUNG

1.Hướng, hướng về (phía sau có thể là người hay vật)

Cấu trúc:

向 + nơi chốn / phương hướng / người / vật + động từ

Ví dụ:

1. 孩子向妈妈跑过来。
Háizi xiàng māma pǎo guòlái.
→ Đứa trẻ chạy về phía mẹ.
2. 学生向老师敬礼。
Xuéshēng xiàng lǎoshī jìnglǐ.
→ Học sinh chào thầy giáo.

2.Biểu thị phương hướng nước chảy, gió thổi, hướng đi

Động từ thường dùng:

STT Tiếng Trung Pinyin Tiếng Việt
1 piāo trôi
2 liú chảy
3 fēi bay
4 zǒu đi
5 zhuǎn chuyển; quay
6 pǎo chạy
7 shǐ lái; chạy (xe, tàu)

Cấu trúc:

Động từ + 向 + nơi chốn / phương hướng

Ví dụ:

瓶子漂向对岸。
Píngzi piāo xiàng duì’àn.
→ Cái chai trôi sang bờ đối diện.


3.Biểu thị quay sang hay hướng về đối tượng thực hiện hành động

Cấu trúc:

Chủ ngữ + 向 + đối tượng + động từ

Ví dụ:

1. 丽丽向她笑了笑。
Lìli xiàng tā xiào le xiào.
→ Lili mỉm cười với cô ấy.
2. 我要求向小美学习。
Wǒ yāoqiú xiàng Xiǎo Měi xuéxí.
→ Tôi yêu cầu học tập theo Tiểu Mỹ.

III. NHỮNG ĐỘNG TỪ THƯỜNG DÙNG KÈM VỚI 往, 向 TRONG TIẾNG TRUNG

1. Động từ thường dùng kèm với

 

STT Tiếng Trung Pinyin

Tiếng Việt

1 派往 pài wǎng phái sang
2 开往 kāi wǎng lái sang; chạy về hướng
3 寄往 jì wǎng gửi sang; gửi tới
4 飞往 fēi wǎng bay sang; bay tới
2. Động từ thường dùng kèm với

 

 

 

A. 向 nhấn mạnh hướng chuyển động, không nhất thiết đã tới nơi.

 

B. 飘向 / 漂向: đều là “trôi”, nhưng

飘向: trôi nhẹ, lơ lửng (lá, mây, tuyết…)

漂向: trôi theo dòng nước (thuyền, gỗ…)

STT Tiếng Trung Pinyin

Tiếng Việt

1 飘向 piāo xiàng trôi sang; bay lơ lửng về hướng
2 流向 liú xiàng chảy sang; chảy về hướng
3 飞向 fēi xiàng bay về hướng
4 走向 zǒu xiàng đi về hướng
5 转向 zhuǎn xiàng chuyển sang; đổi hướng
6 跑向 pǎo xiàng chạy sang; chạy về hướng
7 驶向 shǐ xiàng lái sang; chạy về hướng (xe, tàu)
8 漂向 piāo xiàng trôi sang (nhờ sức nước)

IV.LUYỆN TẬP GIỚI TỪ “往” VÀ “向” TRONG TIẾNG TRUNG

1 Dùng “往” hay “向” sửa câu cho đúng

  1. 他往我看。
    → ______________________
  2. 大家往着家的方向走。
    → ______________________
  3. 她说了这件事向朋友。
    → ______________________

2.Điền “往”, “向” điền vào chỗ trống

  1. 我迷路了,不知道______哪儿走。
  2. 我要回国了,所以要______老师和同学们告别。
  3. 一只可爱的小狗正在______走廊那边跑。
  4. 我喊:“小狗!小狗!”,小狗就______我跑过来。
  5. 你______着窗外看什么?
  6. 大会上,小王______专家们提了一些问题。
  7. 他______大卫借钱,大卫答应了。
  8. 你就______大家解释清楚。
  9. 这架飞机从北京飞______上海。
  10. 快______下跳,别害怕!

⇒ XEM BÀI VIẾT TẠI FANPAGE: [ TIẾNG TRUNG ACS ]


CHI TIẾT CÁCH DÙNG 2 GIỚI TỪ “往” VÀ “向” TRONG TIẾNG TRUNG


BÀI VIẾT LIÊN QUAN:


Đừng quên bấm Follow Tiếng Trung ACS để không bỏ lỡ bài mới mỗi ngày nhé!

BA THƯ – SÁU LỄ TRONG HÔN NHÂN CỦA NGƯỜI XƯA (VĂN HÓA TRUNG HOA CỔ ĐẠI)

THÔNG TIN LIÊN HỆ

HỌC NGOẠI NGỮ ĐỔI TƯƠNG LAI – ACSCHINESE

Địa Chỉ: The Manhattan Vinhomes Grand Park, Thủ Đức, Thành Phố Hồ Chí Minh

Hotline/ Zalo: 086 555 3069

Email: acschinese@gmail.com

Website: acschinese.com

Đánh Giá Bài Viết