Giới từ 往 và 向 trong tiếng trung đều dẫn ra phương hướng của hành động, nhưng có sự khác biệt, 向 có thể đi liền sau là danh từ, đại từ, còn 往 thì không được.
Bài viết dưới đây của TIẾNG TRUNG ACS sẽ giúp bạn phân biệt chi tiết cách dùng 往 và 向, kèm giải thích rõ ràng, dễ hiểu để áp dụng đúng trong giao tiếp và bài thi.
Ví dụ:
| 1.一直往前走。 Yìzhí wǎng qián zǒu. → Cứ đi thẳng về phía trước. |
2.学生们向老师走过去。 Xuéshēngmen xiàng lǎoshī zǒu guòqù. → Học sinh đi về phía thầy giáo. |
I.CHI TIẾT CÁCH DÙNG往 TRONG TIẾNG TRUNG
1.往 Làm trạng ngữ: Hướng, hướng về, về phía
Cấu trúc:
| 往 + nơi chốn / phương hướng + động từ |
| Dịch là: Hướng, hướng về, về phía |
Ví dụ:
| 1. 往前走 Wǎng qián zǒu → Đi về phía trước |
2. 往树林走 Wǎng shùlín zǒu → Đi về phía rừng cây |
2.往 Làm bổ ngữ: Sang
Cấu trúc:
| Động từ + 往 + nơi chốn / phương hướng |
| Dịch là: Sang |
Ví dụ:
| 1. 那封信已经寄往上海了。 Nà fēng xìn yǐjīng jì wǎng Shànghǎi le. → Lá thư đó đã gửi sang Thượng Hải rồi. |
2. 她病得很严重,要马上送往医院。 Tā bìng de hěn yánzhòng, yào mǎshàng sòng wǎng yīyuàn. → Cô ấy bệnh rất nặng, phải đưa ngay vào bệnh viện. |
Chú ý:
- Sau 往 không thể chỉ có danh từ chỉ người hay vật, mà phải có từ chỉ phương hướng.
- Phía sau 往 không thể có 着, nhưng phía sau 向 thì có thể.
| Stt | Ví dụ Sai | Ví dụ Đúng |
| 1 | 往他那儿。(S) | 往他那儿去。(Đ) |
| 2 | 往电视看。(S) | 往电视那儿看。(Đ) |
| 3 | 送往医生。(S) | 送往医院。(Đ) |
| 4 | 她往下看着。(S) | 她向下看着。(Đ) |
II.CHI TIẾT CÁCH DÙNG 向 TRONG TIẾNG TRUNG
1.Hướng, hướng về (phía sau có thể là người hay vật)
Cấu trúc:
|
向 + nơi chốn / phương hướng / người / vật + động từ |
Ví dụ:
| 1. 孩子向妈妈跑过来。 Háizi xiàng māma pǎo guòlái. → Đứa trẻ chạy về phía mẹ. |
2. 学生向老师敬礼。 Xuéshēng xiàng lǎoshī jìnglǐ. → Học sinh chào thầy giáo. |
2.Biểu thị phương hướng nước chảy, gió thổi, hướng đi
Động từ thường dùng:
| STT | Tiếng Trung | Pinyin | Tiếng Việt |
| 1 | 漂 | piāo | trôi |
| 2 | 流 | liú | chảy |
| 3 | 飞 | fēi | bay |
| 4 | 走 | zǒu | đi |
| 5 | 转 | zhuǎn | chuyển; quay |
| 6 | 跑 | pǎo | chạy |
| 7 | 驶 | shǐ | lái; chạy (xe, tàu) |
Cấu trúc:
|
Động từ + 向 + nơi chốn / phương hướng |
Ví dụ:
瓶子漂向对岸。
Píngzi piāo xiàng duì’àn.
→ Cái chai trôi sang bờ đối diện.
3.Biểu thị quay sang hay hướng về đối tượng thực hiện hành động
Cấu trúc:
|
Chủ ngữ + 向 + đối tượng + động từ |
Ví dụ:
| 1. 丽丽向她笑了笑。 Lìli xiàng tā xiào le xiào. → Lili mỉm cười với cô ấy. |
2. 我要求向小美学习。 Wǒ yāoqiú xiàng Xiǎo Měi xuéxí. → Tôi yêu cầu học tập theo Tiểu Mỹ. |
III. NHỮNG ĐỘNG TỪ THƯỜNG DÙNG KÈM VỚI 往, 向 TRONG TIẾNG TRUNG
| 1. Động từ thường dùng kèm với 往
|
STT | Tiếng Trung | Pinyin |
Tiếng Việt |
| 1 | 派往 | pài wǎng | phái sang | |
| 2 | 开往 | kāi wǎng | lái sang; chạy về hướng | |
| 3 | 寄往 | jì wǎng | gửi sang; gửi tới | |
| 4 | 飞往 | fēi wǎng | bay sang; bay tới | |
| 2. Động từ thường dùng kèm với 向
A. 向 nhấn mạnh hướng chuyển động, không nhất thiết đã tới nơi.
B. 飘向 / 漂向: đều là “trôi”, nhưng 飘向: trôi nhẹ, lơ lửng (lá, mây, tuyết…) 漂向: trôi theo dòng nước (thuyền, gỗ…) |
STT | Tiếng Trung | Pinyin |
Tiếng Việt |
| 1 | 飘向 | piāo xiàng | trôi sang; bay lơ lửng về hướng | |
| 2 | 流向 | liú xiàng | chảy sang; chảy về hướng | |
| 3 | 飞向 | fēi xiàng | bay về hướng | |
| 4 | 走向 | zǒu xiàng | đi về hướng | |
| 5 | 转向 | zhuǎn xiàng | chuyển sang; đổi hướng | |
| 6 | 跑向 | pǎo xiàng | chạy sang; chạy về hướng | |
| 7 | 驶向 | shǐ xiàng | lái sang; chạy về hướng (xe, tàu) | |
| 8 | 漂向 | piāo xiàng | trôi sang (nhờ sức nước) |
IV.LUYỆN TẬP GIỚI TỪ “往” VÀ “向” TRONG TIẾNG TRUNG
1 Dùng “往” hay “向” sửa câu cho đúng
- 他往我看。
→ ______________________ - 大家往着家的方向走。
→ ______________________ - 她说了这件事向朋友。
→ ______________________
2.Điền “往”, “向” điền vào chỗ trống:
- 我迷路了,不知道______哪儿走。
- 我要回国了,所以要______老师和同学们告别。
- 一只可爱的小狗正在______走廊那边跑。
- 我喊:“小狗!小狗!”,小狗就______我跑过来。
- 你______着窗外看什么?
- 大会上,小王______专家们提了一些问题。
- 他______大卫借钱,大卫答应了。
- 你就______大家解释清楚。
- 这架飞机从北京飞______上海。
- 快______下跳,别害怕!
⇒ XEM BÀI VIẾT TẠI FANPAGE: [ TIẾNG TRUNG ACS ]

BÀI VIẾT LIÊN QUAN:
- TỪ LÓNG GIỚI TRẺ TRUNG QUỐC HAY DÙNG HIỆN NAY
- TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ MỸ PHẨM MAKEUP
- TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG 63 TỈNH THÀNH VIỆT NAM
- CÁC CẶP TỪ TRÁI NGHĨA SONG ÂM TIẾT TRONG TIẾNG TRUNG
Đừng quên bấm Follow Tiếng Trung ACS để không bỏ lỡ bài mới mỗi ngày nhé!
THÔNG TIN LIÊN HỆ
HỌC NGOẠI NGỮ ĐỔI TƯƠNG LAI – ACSCHINESE
Địa Chỉ: The Manhattan Vinhomes Grand Park, Thủ Đức, Thành Phố Hồ Chí Minh
Hotline/ Zalo: 086 555 3069
Email: acschinese@gmail.com
Website: acschinese.com










