CÁCH DÙNG 次 TRONG TIẾNG TRUNG KÈM 40+ VÍ DỤ CHI TIẾT

ACSCHINESE
46 Lượt xem
25/12/25

Trong tiếng Trung, 次 (cì) là một trong những từ xuất hiện với tần suất rất cao và cũng là từ khiến người học dễ nhầm lẫn nhất. Nhiều người chỉ biết 次 với nghĩa quen thuộc là “lần”, nhưng trên thực tế, 次 là một từ đa chức năng, có thể đảm nhiệm nhiều từ loại khác nhau như lượng từ, danh từ và tính từ, mỗi cách dùng lại mang ý nghĩa và quy tắc riêng.


Khi làm lượng từ, 次 dùng để chỉ số lần xảy ra hoặc thực hiện của hành động, thường xuất hiện trong các cấu trúc ngữ pháp quan trọng với 过, 了 hoặc các từ chỉ số đếm. Khi làm danh từ, 次 có thể mang nghĩa chỗ nghỉ dọc đường, thứ tự, thứ bậc, vị trí, mã số chuyến. Bên cạnh đó, trong một số trường hợp, 次 còn được dùng như tính từ, mang nghĩa kém, tồi hoặc thứ, sau, kế, thường gặp trong cả khẩu ngữ lẫn văn viết.


Việc nắm vững cách dùng của 次 không chỉ giúp người học diễn đạt chính xác tần suất hành động, mà còn tránh được những lỗi sai phổ biến như đặt sai vị trí bổ ngữ, nhầm lẫn từ loại hoặc hiểu sai nghĩa trong ngữ cảnh thực tế. Đây cũng là điểm ngữ pháp thường xuyên xuất hiện trong giáo trình Hán ngữ, các đề thi HSK và trong giao tiếp hàng ngày.


Trong bài viết này, TIẾNG TRUNG ACS sẽ cùng bạn:

  • Phân tích đầy đủ các cách dùng của 次 theo từng từ loại.
  • Trình bày cấu trúc ngữ pháp chi tiết, dễ áp dụng.
  • Minh họa bằng 40+ ví dụ thực tế, kèm pinyin và bản dịch tiếng Việt.
  • Tổng hợp lưu ý quan trọng và lỗi sai thường gặp để người học ghi nhớ nhanh.

Qua đó, bạn sẽ có cái nhìn toàn diện về 次 trong tiếng Trung, sử dụng đúng trong nói – viết, và nâng cao độ tự nhiên khi giao tiếp cũng như làm bài thi.


1.Khái niệm 次 là gì?

Khi sử dụng 次, người nói chỉ muốn đề cập đến việc hành động diễn ra bao nhiêu lần, còn quá trình, mức độ hoàn thành hay tính đầy đủ của hành động không phải là trọng tâm.

Đặc điểm chính của 次:

  • Dùng để đếm số lần hành động
  • Không yêu cầu hành động phải hoàn chỉnh từ đầu đến cuối
  • Có thể dùng cho nhiều loại động từ, kể cả hành động ngắn hoặc không có quá trình rõ ràng

2.Các cách dùng 次 kèm ví dụ chi tiết

– CÁCH DÙNG 1: 次 LÀM LƯỢNG TỪ

STT CÁCH DÙNG GIẢI THÍCH VÍ DỤ
1 Lượng từ Chỉ số lần xảy ra của hành động 他已经去过中国三次了。
Tā yǐjīng qù guò Zhōngguó sān cì le.
Anh ấy đã đến Trung Quốc ba lần rồi.
这个问题我跟你说过很多次。
Zhège wèntí wǒ gēn nǐ shuō guò hěn duō cì.
Vấn đề này tôi đã nói với bạn rất nhiều lần.
这是我最后一次提醒你。
Zhè shì wǒ zuìhòu yí cì tíxǐng nǐ.
Đây là lần cuối cùng tôi nhắc bạn.
他每次考试都很紧张。
Tā měi cì kǎoshì dōu hěn jǐnzhāng.
Mỗi lần thi anh ấy đều rất căng thẳng.
我这次不去了。
Wǒ zhè cì bù qù le.
Lần này tôi không đi nữa.
第一次见面,他给我留下了好印象。
Dì yí cì jiànmiàn, tā gěi wǒ liú xià le hǎo yìnxiàng.
Lần đầu gặp mặt, anh ấy đã để lại cho tôi ấn tượng tốt.
这件事我已经跟他说过好几次了。
Zhè jiàn shì wǒ yǐjīng gēn tā shuō guò hǎo jǐ cì le.
Chuyện này tôi đã nói với anh ấy mấy lần rồi.
我们下个月再见一次面吧。
Wǒmen xià gè yuè zài jiàn yí cì miàn ba.
Tháng sau chúng ta gặp lại nhau một lần nhé.
他第一次参加这种活动。
Tā dì yí cì cānjiā zhè zhǒng huódòng.
Đây là lần đầu tiên anh ấy tham gia hoạt động như thế này.

– CÁCH DÙNG 2: 次 LÀM LÀM BỔ NGỮ CHỈ TẦN SUẤT

STT CÁCH DÙNG GIẢI THÍCH VÍ DỤ
2.1 Làm bổ ngữ chỉ tần suất.

 

Dùng sau động từ để chỉ số lần xảy ra hoặc thực hiện hành động nào đó.

Cấu trúc 1:

Chủ ngữ + Động từ + 过 + Từ chỉ số đếm + 次 + Tân ngữ

我已经去过三次北京了。
Wǒ yǐjīng qù guò sān cì Běijīng le.
Tôi đã đến Bắc Kinh ba lần rồi.
我们讨论过几次这个问题。
Wǒmen tǎolùn guò jǐ cì zhège wèntí.
Chúng tôi đã thảo luận vấn đề này vài lần.
她参加过三次汉语考试。
Tā cānjiā guò sān cì Hànyǔ kǎoshì.
Cô ấy đã tham gia kỳ thi tiếng Trung ba lần.
我问过老师好几次这个问题。
Wǒ wèn guò lǎoshī hǎo jǐ cì zhège wèntí.
Tôi đã hỏi giáo viên vấn đề này mấy lần.
他试过两次这个方法。
Tā shì guò liǎng cì zhège fāngfǎ.
Anh ấy đã thử phương pháp này hai lần.
我们见过三次面。
Wǒmen jiàn guò sān cì miàn.
Chúng tôi đã gặp nhau ba lần.
我打过一次电话给他。
Wǒ dǎ guò yí cì diànhuà gěi tā.
Tôi đã gọi điện cho anh ấy một lần.
她尝过几次这种菜。
Tā cháng guò jǐ cì zhè zhǒng cài.
Cô ấy đã thử món ăn này vài lần.
他考过三次HSK四级。
Tā kǎo guò sān cì HSK sì jí.
Anh ấy đã thi HSK 4 ba lần.
2.2 Làm bổ ngữ chỉ tần suất.

 

Dùng sau động từ để chỉ số lần xảy ra hoặc thực hiện hành động nào đó.

Cấu trúc 2:

Chủ ngữ + Động từ + 过 + Tân ngữ + Từ chỉ số đếm + 次

他去过中国上海一次。
Tā qù guò Zhōngguó Shànghǎi yí cì.
Anh ấy đã đến Thượng Hải, Trung Quốc một lần.
你有没有参加过这个活动一次?
Nǐ yǒu méiyǒu cānjiā guò zhège huódòng yí cì?
Bạn đã từng tham gia hoạt động này một lần chưa?
我们讨论过这个计划两次。
Wǒmen tǎolùn guò zhège jìhuà liǎng cì.
Chúng tôi đã thảo luận kế hoạch này hai lần.
她修改过这篇文章三次。
Tā xiūgǎi guò zhè piān wénzhāng sān cì.
Cô ấy đã chỉnh sửa bài viết này ba lần.
你有没有问过老师这个问题一次?
Nǐ yǒu méiyǒu wèn guò lǎoshī zhège wèntí yí cì?
Bạn đã từng hỏi giáo viên vấn đề này một lần chưa?
他尝过这种菜几次。
Tā cháng guò zhè zhǒng cài jǐ cì.
Anh ấy đã thử món ăn này vài lần.
她复习过这课文三次。
Tā fùxí guò zhè piān kèwén sān cì.
Cô ấy đã ôn lại bài khóa này ba lần.
我们参观过那家工厂一次。
Wǒmen cānguān guò nà jiā gōngchǎng yí cì.
Chúng tôi đã tham quan nhà máy đó một lần.

LƯU Ý

 

1. Khi tân ngữ là danh từ chỉ nơi chốn Nếu tân ngữ là danh từ chỉ địa điểm, bổ ngữ động lượng có thể đặt trước hoặc sau tân ngữ, cả hai cách đều đúng về mặt ngữ pháp. 我去过北京两次。
我去过两次北京。
Tôi đã đến Bắc Kinh hai lần.
2. Khi tân ngữ là đại từ nhân xưng Nếu tân ngữ là đại từ nhân xưng (我、你、他、她、我们…), bổ ngữ động lượng bắt buộc phải đặt sau tân ngữ, không được đặt trước. 我找过他三次。
Tôi đã tìm anh ấy ba lần.

 

Không dùng:
我找过三次他。


– CÁCH DÙNG 3: 次 LÀM DANH TỪ

STT CÁCH DÙNG GIẢI THÍCH VÍ DỤ
3.1

次Làm danh từ

Chỉ chỗ trọ dọc đường, nơi nghỉ chân, trạm dừng trong hành trình.
(Các từ thường gặp: 旅次, 途次)
他们决定在最近的旅次过夜。
Tāmen juédìng zài zuìjìn de lǚ cì guòyè.
Họ quyết định nghỉ đêm tại trạm dừng gần nhất.
这个地区的旅次不多。
Zhège dìqū de lǚ cì bù duō.
Khu vực này không có nhiều trạm dừng.
他们在山里的旅次休息了一晚。
Tāmen zài shān lǐ de lǚ cì xiūxi le yì wǎn.
Họ nghỉ một đêm tại chỗ trọ trong núi.
这个旅次位置偏僻,但很安静。
Zhège lǚ cì wèizhì piānpì, dàn hěn ānjìng.
Trạm dừng này ở vị trí hẻo lánh nhưng rất yên tĩnh.
我们计划每到一个旅次就记录行程。
Wǒmen jìhuà měi dào yí gè lǚ cì jiù jìlù xíngchéng.
Chúng tôi dự định ghi lại hành trình mỗi khi đến một chỗ nghỉ chân.
这家旅次主要接待过路的旅客。
Zhè jiā lǚ cì zhǔyào jiēdài guòlù de lǚkè.
Chỗ trọ này chủ yếu phục vụ khách qua đường.
3.2 Chỉ thứ tự, thứ bậc, loại hạng, chức, vị trí, mã số chuyến/đợt trong sắp xếp, phân loại hoặc quản lý. 请按次序进入会场。
Qǐng àn cìxù jìnrù huìchǎng.
Vui lòng vào hội trường theo thứ tự.
代表们按职次依次发言。
Dàibiǎo men àn zhí cì yīcì fāyán.
Các đại biểu lần lượt phát biểu theo chức vụ.
本次考试不公布具体名次。
Běn cì kǎoshì bù gōngbù jùtǐ míng cì.
Kỳ thi này không công bố thứ hạng cụ thể.
请核对一下航班班次信息。
Qǐng héduì yíxià hángbān bān cì xìnxī.
Vui lòng kiểm tra thông tin số chuyến bay.
请按照顺序和次别提交材料。
Qǐng ànzhào shùnxù hé cìbié tíjiāo cáiliào.
Vui lòng nộp hồ sơ theo thứ tự và hạng mục.
不同职次对应不同的职责。
Bùtóng zhí cì duìyìng bùtóng de zhízé.
Các chức bậc khác nhau tương ứng với trách nhiệm khác nhau.

– CÁCH DÙNG 4: 次 LÀM TÍNH TỪ

STT CÁCH DÙNG 次 GIẢI THÍCH VÍ DỤ

4.1

次 Làm tính từ

1. Kém, tồi, chất lượng thấp

 

2. Thứ, sau, kế (chỉ thứ bậc trong gia đình, vai vế, trật tự)

这家店的服务有点次。
Zhè jiā diàn de fúwù yǒudiǎn cì.
Dịch vụ của cửa hàng này hơi kém.
他买到了一件质量很次的衣服。
Tā mǎi dào le yí jiàn zhìliàng hěn cì de yīfu.
Anh ấy mua phải một chiếc áo có chất lượng rất kém.
用这么次的材料,怎么能做好产品?
Yòng zhème cì de cáiliào, zěnme néng zuò hǎo chǎnpǐn?
Dùng vật liệu kém thế này thì sao làm ra sản phẩm tốt được?
他的工作态度越来越次。
Tā de gōngzuò tàidù yuèláiyuè cì.
Thái độ làm việc của anh ấy ngày càng tệ.
他是家里的次子。
Tā shì jiālǐ de cìzǐ.
Anh ấy là con trai thứ hai trong gia đình.
她是次女,上面还有一个姐姐。
Tā shì cìnǚ, shàngmiàn hái yǒu yí gè jiějie.
Cô ấy là con gái thứ hai, phía trên còn một chị gái.
这套方案是次选方案。
Zhè tào fāng’àn shì cì xuǎn fāng’àn.
Đây là phương án lựa chọn thứ hai.
如果首选不行,就采用次方案。
Rúguǒ shǒuxuǎn bù xíng, jiù cǎiyòng cì fāng’àn.
Nếu phương án ưu tiên không được, thì dùng phương án kế tiếp.
这只是次要问题,不是关键。
Zhè zhǐ shì cìyào wèntí, bú shì guānjiàn.
Đây chỉ là vấn đề thứ yếu, không phải mấu chốt.

3.Các từ đi kèm với

Ngoài ra, từ 次 còn được ghép mới một số từ khác tạo thành từ ghép với ý nghĩa “sau, yếu, kém,…” Cụ thể như sau:

STT Tiếng Trung Pinyin Nghĩa Ví dụ
1 次品 cìpǐn Hàng kém chất lượng; thứ phẩm 这批产品里有不少次品。
Zhè pī chǎnpǐn lǐ yǒu bù shǎo cìpǐn.
Trong lô sản phẩm này có không ít hàng kém chất lượng.
2 次序 cìxù Thứ tự; trình tự 请按照次序排队。
Qǐng ànzhào cìxù páiduì.
Vui lòng xếp hàng theo thứ tự.
3 次数 cìshù Số lần; tần suất 这个动作的练习次数不够。
Zhège dòngzuò de liànxí cìshù bù gòu.
Số lần luyện tập động tác này chưa đủ.
4 次要 cìyào Thứ yếu; không quan trọng 这个问题是次要的。
Zhège wèntí shì cìyào de.
Vấn đề này là thứ yếu.
5 次等 cìděng Hạng nhì; hạng thứ 他获得了次等奖。
Tā huòdé le cìděng jiǎng.
Anh ấy đạt giải hạng nhì.
6 次日 cìrì Ngày hôm sau 会议安排在次日上午举行。
Huìyì ānpái zài cìrì shàngwǔ jǔxíng.
Cuộc họp được sắp xếp tổ chức vào sáng hôm sau.
7 次第 cìdì Thứ tự; trình tự 事情要有次第地处理。
Shìqíng yào yǒu cìdì de chǔlǐ.
Mọi việc cần được xử lý theo trình tự.
8 次子 cìzǐ Con trai thứ hai 他是家里的次子。
Tā shì jiālǐ de cìzǐ.
Anh ấy là con trai thứ hai trong gia đình.
9 次官 cìguān Quan chức cấp dưới 次官负责协助部长工作。
Cìguān fùzé xiézhù bùzhǎng gōngzuò.
Quan chức cấp dưới phụ trách hỗ trợ bộ trưởng làm việc.
10 次年 cìnián Năm tiếp theo 项目计划在次年完成。
Xiàngmù jìhuà zài cìnián wánchéng.
Dự án dự kiến hoàn thành vào năm tiếp theo.
11 次级 cìjí Cấp thấp hơn; thứ cấp 这是一个次级市场。
Zhè shì yí gè cìjí shìchǎng.
Đây là thị trường thứ cấp.
12 次优 cìyōu Kém hơn tối ưu; lựa chọn thứ hai 如果首选不行,就采用次优方案。
Rúguǒ shǒuxuǎn bù xíng, jiù cǎiyòng cìyōu fāng’àn.
Nếu phương án ưu tiên không được, thì dùng phương án kém hơn.
13 次席 cìxí Ghế thứ hai; vị trí phụ 他坐在会议的次席位置。
Tā zuò zài huìyì de cìxí wèizhì.
Anh ấy ngồi ở vị trí ghế thứ hai trong cuộc họp.
14 次轮 cìlún Vòng tiếp theo; lượt sau 比赛将进入次轮。
Bǐsài jiāng jìnrù cìlún.
Cuộc thi sẽ bước vào vòng tiếp theo.
15 次选 cìxuǎn Lựa chọn thứ hai 这是我们的次选方案。
Zhè shì wǒmen de cìxuǎn fāng’àn.
Đây là phương án lựa chọn thứ hai của chúng tôi.
16 次重点 cì zhòngdiǎn Trọng điểm phụ 这是本次工作的次重点。
Zhè shì běn cì gōngzuò de cì zhòngdiǎn.
Đây là trọng điểm phụ của công việc lần này.

⇒ XEM BÀI VIẾT TẠI FANPAGE: [ TIẾNG TRUNG ACS ]


CÁCH DÙNG 次  TRONG TIẾNG TRUNG KÈM 40+ VÍ DỤ CHI TIẾT


BÀI VIẾT LIÊN QUAN:


Đừng quên bấm Follow Tiếng Trung ACS để không bỏ lỡ bài mới mỗi ngày nhé!

CÁCH DÙNG 次  TRONG TIẾNG TRUNG KÈM 40+ VÍ DỤ CHI TIẾT

THÔNG TIN LIÊN HỆ

HỌC NGOẠI NGỮ ĐỔI TƯƠNG LAI – ACSCHINESE

Địa Chỉ: The Manhattan Vinhomes Grand Park, Thủ Đức, Thành Phố Hồ Chí Minh

Hotline/ Zalo: 086 555 3069

Email: acschinese@gmail.com

Website: acschinese.com

Đánh Giá Bài Viết