Việc phân biệt đúng 次 và 遍 không chỉ giúp người học nói và viết tiếng Trung chính xác hơn, mà còn thể hiện khả năng nắm bắt tư duy ngôn ngữ của người bản xứ – điều đặc biệt quan trọng trong giao tiếp thực tế, làm bài thi HSK cũng như trong môi trường học tập và làm việc chuyên nghiệp.
Trong bài viết này, TIẾNG TRUNG ACS sẽ cùng bạn:
- Phân tích đầy đủ các cách dùng của 遍 theo từng từ loại.
- Trình bày cấu trúc ngữ pháp chi tiết, dễ áp dụng.
- Minh họa bằng 40+ ví dụ thực tế, kèm pinyin và bản dịch tiếng Việt.
- Tổng hợp lưu ý quan trọng và lỗi sai thường gặp để người học ghi nhớ nhanh.
I.KHÁI NIỆM VÀ CÁCH DÙNG CỦA 次KÈM VÍ DỤ CHI TIẾT
1.遍 là gì?
遍 (biàn) là lượng từ / phó từ chỉ số lần thực hiện hành động theo trọn vẹn một quá trình trong tiếng Trung.
Khác với 次, 遍 nhấn mạnh việc hành động được làm từ đầu đến cuối, không bỏ sót bất kỳ phần nào. Nói cách khác, 遍 dùng khi hành động có trình tự, có quá trình hoàn chỉnh, thường là các hành động như: đọc, xem, nghe, viết, kiểm tra, luyện tập…
2.Đặc điểm ý nghĩa của 遍
- Nhấn mạnh tính toàn diện của hành động.
- Hành động được thực hiện trọn vẹn từ đầu đến cuối.
- Thường dùng với động từ mang tính quá trình.
Cấu trúc:
|
Động từ + 一遍 / 几遍 / 数遍 |
Ví dụ:
| STT | Tiếng Trung | Pinyin | Tiếng Việt |
| 1 | 这篇文章我已经读了一遍。 | Zhè piān wénzhāng wǒ yǐjīng dú le yí biàn. | Bài văn này tôi đã đọc trọn một lượt rồi. |
| 2 | 老师让我们把课文再看一遍。 | Lǎoshī ràng wǒmen bǎ kèwén zài kàn yí biàn. | Thầy giáo yêu cầu chúng tôi xem lại toàn bộ bài học một lần nữa. |
| 3 | 这个视频你可以多看几遍。 | Zhège shìpín nǐ kěyǐ duō kàn jǐ biàn. | Video này bạn có thể xem nhiều lượt từ đầu đến cuối. |
| 4 | 请把这份资料从头到尾检查一遍。 | Qǐng bǎ zhè fèn zīliào cóngtóu dào wěi jiǎnchá yí biàn. | Vui lòng kiểm tra toàn bộ tài liệu từ đầu đến cuối một lượt. |
II.CÁC CÁCH DÙNG 篇 KÈM VÍ DỤ CHI TIẾT
– CÁCH DÙNG 1: 篇LÀM LƯỢNG TỪ
| STT | CÁCH DÙNG 篇 | GIẢI THÍCH | VÍ DỤ |
| 1. | Làm lượng từ | Diễn tả toàn bộ quá trình của hành động từ đầu đến cuối được thực hiện trong một lần. | 我把这本书看了一遍。 Wǒ bǎ zhè běn shū kàn le yí biàn. Tôi đã đọc hết cuốn sách này một lần. |
| 这个视频我已经看了两遍。 Zhège shìpín wǒ yǐjīng kàn le liǎng biàn. Video này tôi đã xem từ đầu đến cuối hai lần rồi. |
|||
| 她把说明书从头到尾看了一遍。 Tā bǎ shuōmíngshū cóngtóu dào wěi kàn le yí biàn. Cô ấy đã đọc hết bản hướng dẫn từ đầu đến cuối một lần. |
|||
| 她把作业检查了三遍。 Tā bǎ zuòyè jiǎnchá le sān biàn. Cô ấy đã kiểm tra bài tập ba lần từ đầu đến cuối. |
|||
| 这首歌我今天听了三遍。 Zhè shǒu gē wǒ jīntiān tīng le sān biàn. Hôm nay tôi đã nghe bài hát này ba lần từ đầu đến cuối. |
|||
| 我把培训内容认真学了一遍。 Wǒ bǎ péixùn nèiróng rènzhēn xué le yí biàn. Tôi đã học kỹ toàn bộ nội dung đào tạo một lần. |
|||
| 请你把这份资料读一遍。 Qǐng nǐ bǎ zhè fèn zīliào dú yí biàn. Bạn hãy đọc toàn bộ tài liệu này một lần. |
|||
| 我们需要把整个过程再确认一遍。 Wǒmen xūyào bǎ zhěnggè guòchéng zài quèrèn yí biàn. Chúng ta cần xác nhận lại toàn bộ quá trình một lần nữa. |
|||
| 老板让我们把方案再讨论一遍。 Lǎobǎn ràng wǒmen bǎ fāng’àn zài tǎolùn yí biàn. Sếp yêu cầu chúng tôi thảo luận lại phương án một lần nữa. |
|||
| 这个对话你可以多听几遍。 Zhège duìhuà nǐ kěyǐ duō tīng jǐ biàn. Đoạn hội thoại này bạn có thể nghe nhiều lần từ đầu đến cuối. |
– CÁCH DÙNG 2: 篇LÀM ĐỘNG TỪ
| STT | CÁCH DÙNG篇 | GIẢI THÍCH | VÍ DỤ |
| 2 | 篇Làm động từ | Mang ý nghĩa là “khắp, khắp cả, khắp nơi, toàn, phổ biến” | 他跑遍了整个城市找工作。 Tā pǎo biànle zhěnggè chéngshì zhǎo gōngzuò. Anh ấy đã đi khắp thành phố để tìm việc. |
| 我们走遍了这条街的所有商店。 Wǒmen zǒu biànle zhè tiáo jiē de suǒyǒu shāngdiàn. Chúng tôi đã đi khắp tất cả các cửa hàng trên con phố này. |
|||
| 这个消息已经传遍了全国。 Zhège xiāoxi yǐjīng chuán biànle quánguó. Tin tức này đã lan truyền khắp cả nước. |
|||
| 我找遍了整个房间。 Wǒ zhǎo biànle zhěnggè fángjiān. Tôi đã tìm khắp cả căn phòng. |
|||
| 他尝遍了这里的特色菜。 Tā cháng biànle zhèlǐ de tèsè cài. Anh ấy đã thử hết các món đặc sản ở đây. |
|||
| 这首歌红遍了全国。 Zhè shǒu gē hóng biànle quánguó. Bài hát này nổi tiếng khắp cả nước. |
|||
| 我看遍了所有资料还是不懂。 Wǒ kàn biànle suǒyǒu zīliào háishi bù dǒng. Tôi đã xem hết mọi tài liệu mà vẫn chưa hiểu. |
|||
| 他找遍了所有可能的地方。 Tā zhǎo biànle suǒyǒu kěnéng de dìfāng. Anh ấy đã tìm khắp mọi nơi có thể. |
|||
| 她找遍了整栋楼。 Tā zhǎo biànle zhěng dòng lóu. Cô ấy đã tìm khắp cả tòa nhà. |
|||
| 这个故事感动遍了所有人。 Zhège gùshi gǎndòng biànle suǒyǒu rén. Câu chuyện này đã làm xúc động tất cả mọi người. |
III. CÁC TỪ ĐI KÈM VỚI 遍
Trong tiếng Trung, 遍 thường không đứng một mình mà kết hợp với nhiều động từ và thành phần khác để biểu đạt đầy đủ ý nghĩa làm trọn vẹn một lần hoặc khắp, toàn bộ. Cùng TIẾNG TRUNG ACS tìm hiểu nhé!
| STT | Tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa | Ví dụ |
| 1 | 遍布 | biànbù | phân bố; rải rác khắp nơi | 森林遍布在这座山上。 Sēnlín biànbù zài zhè zuò shān shàng. Rừng cây phân bố khắp ngọn núi này. |
| 2 | 遍及 | biànjí | lan khắp; bao trùm | 这种文化遍及全国。 Zhè zhǒng wénhuà biànjí quánguó. Nền văn hóa này lan khắp cả nước. |
| 3 | 遍地 | biàndì | khắp nơi; đầy khắp | 春天一到,鲜花遍地。 Chūntiān yí dào, xiānhuā biàndì. Mùa xuân đến, hoa nở khắp nơi. |
| 4 | 遍身 | biànshēn | toàn thân; khắp người | 他跑得遍身是汗。 Tā pǎo de biànshēn shì hàn. Anh ấy chạy đến toát mồ hôi khắp người. |
| 5 | 遍野 | biànyě | khắp cánh đồng | 秋天稻谷金黄遍野。 Qiūtiān dàogǔ jīnhuáng biànyě. Mùa thu lúa chín vàng khắp cánh đồng. |
| 6 | 走遍 | zǒu biàn | đi khắp | 他走遍了整个城市。 Tā zǒu biànle zhěnggè chéngshì. Anh ấy đã đi khắp cả thành phố. |
| 7 | 看遍 | kàn biàn | xem hết; xem khắp | 我看遍了所有资料。 Wǒ kàn biànle suǒyǒu zīliào. Tôi đã xem hết toàn bộ tài liệu. |
| 8 | 找遍 | zhǎo biàn | tìm khắp | 她找遍了所有房间。 Tā zhǎo biànle suǒyǒu fángjiān. Cô ấy đã tìm khắp tất cả các phòng. |
| 9 | 问遍 | wèn biàn | hỏi khắp | 我问遍了朋友也没人知道。 Wǒ wèn biànle péngyǒu yě méi rén zhīdào. Tôi hỏi khắp bạn bè mà vẫn không ai biết. |
| 10 | 查遍 | chá biàn | tra cứu khắp | 他查遍了所有网站。 Tā chá biànle suǒyǒu wǎngzhàn. Anh ấy đã tra cứu khắp các trang web. |
| 11 | 传遍 | chuán biàn | lan truyền khắp | 这个消息传遍了学校。 Zhège xiāoxi chuán biànle xuéxiào. Tin này đã lan khắp trường học. |
| 12 | 跑遍 | pǎo biàn | chạy khắp; đi khắp | 她跑遍了各大医院。 Tā pǎo biànle gè dà yīyuàn. Cô ấy đi khắp các bệnh viện lớn. |
| 13 | 尝遍 | cháng biàn | nếm hết; thử hết | 他尝遍了这里的美食。 Tā cháng biànle zhèlǐ de měishí. Anh ấy đã thử hết các món ngon ở đây. |
| 14 | 学遍 | xué biàn | học hết | 我想学遍所有汉字。 Wǒ xiǎng xué biàn suǒyǒu Hànzì. Tôi muốn học hết toàn bộ chữ Hán. |
| 15 | 试遍 | shì biàn | thử hết | 她试遍了各种方法。 Tā shì biànle gè zhǒng fāngfǎ. Cô ấy đã thử hết mọi cách. |
| 16 | 游遍 | yóu biàn | du lịch khắp | 他游遍了东南亚。 Tā yóu biànle Dōngnányà. Anh ấy đã du lịch khắp Đông Nam Á. |
| 17 | 查阅遍 | cháyuè biàn | tra xem khắp | 我查阅遍相关文件。 Wǒ cháyuè biàn xiāngguān wénjiàn. Tôi đã tra xem toàn bộ tài liệu liên quan. |
| 18 | 走遍天下 | zǒu biàn tiānxià | đi khắp thiên hạ | 他梦想走遍天下。 Tā mèngxiǎng zǒu biàn tiānxià. Anh ấy mơ ước đi khắp thế giới. |
| 19 | 传遍各地 | chuán biàn gèdì | lan truyền khắp nơi | 这首歌传遍各地。 Zhè shǒu gē chuán biàn gèdì. Bài hát này lan truyền khắp nơi. |
| 20 | 遍体 | biàntǐ | toàn thân (văn viết) | 他被雨淋得遍体湿透。 Tā bèi yǔ lín de biàntǐ shītòu. Anh ấy bị mưa làm ướt sũng toàn thân. |
⇒ XEM BÀI VIẾT TẠI FANPAGE: [ TIẾNG TRUNG ACS ]

BÀI VIẾT LIÊN QUAN:
- TỪ LÓNG GIỚI TRẺ TRUNG QUỐC HAY DÙNG HIỆN NAY
- TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ MỸ PHẨM MAKEUP
- TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG 63 TỈNH THÀNH VIỆT NAM
- CÁC CẶP TỪ TRÁI NGHĨA SONG ÂM TIẾT TRONG TIẾNG TRUNG
Đừng quên bấm Follow Tiếng Trung ACS để không bỏ lỡ bài mới mỗi ngày nhé!
THÔNG TIN LIÊN HỆ
HỌC NGOẠI NGỮ ĐỔI TƯƠNG LAI – ACSCHINESE
Địa Chỉ: The Manhattan Vinhomes Grand Park, Thủ Đức, Thành Phố Hồ Chí Minh
Hotline/ Zalo: 086 555 3069
Email: acschinese@gmail.com
Website: acschinese.com










