CHI TIẾT CÁCH DÙNG 2 GIỚI TỪ “跟” VÀ “对”

Trong tiếng Trung, “跟 (gēn)” và “对 (duì)” là hai giới từ xuất hiện với tần suất rất cao, đặc biệt trong giao tiếp hằng ngày. Cả hai đều dùng để chỉ đối tượng của hành động, nên khi mới...

PHÂN BIỆT 次 VÀ 遍 TRONG TIẾNG TRUNG KÈM 20+ VÍ DỤ CHI TIẾT

Trong quá trình học tiếng Trung, không ít người học gặp khó khăn khi sử dụng lượng từ chỉ số lần hành động, đặc biệt là hai từ 次 (cì) và 遍 (biàn). Cả hai đều có thể được dịch...

CÁCH DÙNG 遍 TRONG TIẾNG TRUNG KÈM 30+ VÍ DỤ CHI TIẾT

Việc phân biệt đúng 次 và 遍 không chỉ giúp người học nói và viết tiếng Trung chính xác hơn, mà còn thể hiện khả năng nắm bắt tư duy ngôn ngữ của người bản xứ – điều đặc biệt...

BA THƯ – SÁU LỄ TRONG HÔN NHÂN CỦA NGƯỜI XƯA (VĂN HÓA TRUNG HOA CỔ ĐẠI)

BA THƯ – SÁU LỄ VĂN HÓA TRUNG HOA CỔ ĐẠI – << 古人结婚的三书六礼 >> Trong xã hội hiện đại, hôn nhân có thể bắt đầu rất đơn giản: một lời cầu hôn, một bữa tiệc nhỏ ấm cúng, thậm...

CÁCH DÙNG 次 TRONG TIẾNG TRUNG KÈM 40+ VÍ DỤ CHI TIẾT

Trong tiếng Trung, 次 (cì) là một trong những từ xuất hiện với tần suất rất cao và cũng là từ khiến người học dễ nhầm lẫn nhất. Nhiều người chỉ biết 次 với nghĩa quen thuộc là “lần”, nhưng...

HƯỚNG DẪN CHI TIẾT TỪ A – Z CÁCH TRA CỨU ĐIỂM THI HSK QUA 5 BƯỚC

HSK là viết tắt của cụm từ Hanyu Shuiping Kaoshi (汉语水平考试).  HSK là kỳ thi tiêu chuẩn quốc tế đánh giá năng lực tiếng Trung cho người nước ngoài. Việc hiểu rõ về HSK không chỉ giúp bạn xác định...

TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ NOEL KÈM 30+ VÍ DỤ CHI TIẾT

Noel – Giáng sinh trong tiếng Trung gọi là gì? Mọi người tặng gì vào dịp lễ này? Các câu chúc giáng sinh bằng tiếng Trung nào để gửi tặng bạn bè Trung Quốc? Noel – Giáng sinh (Christmas Day...

8 TRƯỜNG PHÁI ẨM THỰC TRUNG HOA – KHO TÀNG ẨM THỰC KHÔNG THỂ BỎ QUA KHI ĐẾN TRUNG QUỐC

8 TRƯỜNG PHÁI ẨM THỰC TRUNG HOA –  KHO TÀNG ẨM THỰC KHÔNG THỂ BỎ QUA KHI ĐẾN TRUNG QUỐC Ẩm thực Trung Quốc từ lâu đã trở thành một mảng văn hóa độc đáo, phản ánh lối sống, thói...

GIỚI TỪ 从, 到, 离 TRONG TIẾNG TRUNG KÈM 10+ VÍ DỤ CHI TIẾT

GIỚI  TỪ 从, 到, 离 TRONG TIẾNG TRUNG KÈM 10+ VÍ DỤ CHI TIẾT Trong tiếng Trung, nhóm giới từ 从 (cóng), 到 (dào), 离 (lí) được sử dụng rất thường xuyên để diễn tả điểm bắt đầu – điểm...

NĂNG NGUYỆN ĐỘNG TỪ THƯỜNG GẶP (想, 要, 会, 应该, 能, 可以, 能够) KÈM 10+ VÍ DỤ

Khi học tiếng Trung, nhóm năng nguyện động từ  là phần kiến thức quan trọng giúp người học diễn đạt ý muốn, khả năng, dự định, nghĩa vụ hay sự cho phép trong câu. Các động từ như 想, 要,...